Diện tích hình chữ nhật MNPQ lớn hơn diện tích hình bình hành ABCD.. Diện tích hình bình hành ABCD lớn hơn diện tích hình chữ nhật MNPQ.[r]
Trang 1Môn Toán Câu 1: Hình bình hành là hình:
A Có bốn cạnh bằng nhau
B Có hai cặp cạnh đối diện song song
C Có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
D Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
Câu 2: Diện tích hình bình hành bằng:
A Độ dài đáy nhân với chiều cao
B Độ dài đáy nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo)
C Độ dài đáy cộng với chiều cao rồi chia cho 2
D Độ dài đáy cộng với chiều cao rồi chia cho 2 ( cùng đơn vị đo)
Câu 3: Cho công thức tính diện tích hình bình hành là: S = a x h Trong đó:
A a là diện tích, S là độ dài đáy, h là chiều cao
B h là diện tích, a là độ dài đáy, S là chiều cao
C S là diện tích, a là độ dài đáy, h là chiều cao
D S là diện tích, a là chiều dài, h là chiều rộng
Câu 4: Điều kiện để tính diện tích hình bình hành là:
A Có độ dài đáy, chiều cao
B Có chiều dài, chiều rộng
C Có độ dài một cạnh
D Có độ dài đáy, chiều cao, độ dài đáy và chiều cao cùng đơn vị đo
.Câu 5: Diện tích hình bình hành ABCD là: A B
A 13 cm2 C 40 cm2
B 40 cm D 56 cm
D 8cm C
Câu 6: Cho hình bình hành độ dài đáy là 24 cm, chiều cao hình bình hành là 2dm Diện
tích hình bình hành đó là:
A 26 cm2 B 28cm2 C 480 cm2 D 4800 cm2
Câu 7: Cho khu đất hình bình hành độ dài đáy là 300dm, chiều cao khu đất hình bình
hành là 20m Diện tích hình bình hành đó là:
A 6000 cm2 B 600cm2 C 600 dm2 D 600 m2
Câu 8: Cho hình bình hành có diện tích là 360 cm2, độ đáy là 15 cm Chiều cao hình bình hành đó là:
Câu 9: Cho hình bình hành có diện tích là 221 cm2, chiều cao là 17 cm Độ dài đáy hình bình hành đó là:
Câu 10: Cho hai hình vẽ bên Chọn câu trả lời đúng.
A 14cm B M 17cm N
8cm
5cm
7cm
Trang 2D C Q P
A Diện tích hình chữ nhật MNPQ bằng diện tích hình bình hành ABCD
B Diện tích hình chữ nhật MNPQ lớn hơn diện tích hình bình hành ABCD
C Diện tích hình bình hành ABCD lớn hơn diện tích hình chữ nhật MNPQ
D Diện tích hình chữ nhật MNPQ gấp hai lần diện tích hình bình hành ABCD
Ngoài chi c tr ng đ ng còn có nh ng đ v t nào khác khi n chúng ta t hào ? Vì sao? ế ố ồ ữ ồ ậ ế ự
Môn Tiếng việt Câu 1: Dòng nào sau đây chỉ có từ láy?
A Che chở, thủa xưa, mát mẻ, sẵn sàng
B Tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng
C Lấp lánh, thanh thản, mát mẻ, xào xạc
D Che chở, thanh thản, yêu chiều, sẵn sàng
Câu 2: Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?
Chỉ còn truyện cổ thiết tha
Cho tôi nhận mặt ông cha của mình.
Câu 3: Trong các từ sau đây, từ nào không phải là từ ghép?
A Lấp lánh B Thật tình C Chân thật D Chân thành
Câu 4: Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?
A Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ
B Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa
C Tàu hoả, đường biển, ôtô, dưa hấu, máy bay
D Tươi ngon, ô tô, máy bay, bàn ghế, xe máy
Câu 5: Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?
A Cây cối, hoa quả, bố mẹ, quần áo, hoa phượng
B Bạn học, quả dưa, cây bưởi, áo khoác, xe máy
C Tàu hoả, đường biển, ăn uống, dưa hấu, buôn bán
D Tươi ngon, ô tô, máy bay, bàn ghế, xe máy
Câu 6: Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ sau?
Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa
Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi
Trang 3A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 7: Dòng chỉ gồm danh từ là:
A Ông bà, long lanh, cha mẹ, bác sĩ, đo đỏ, núi, gió
B Cha mẹ, ông bà, núi, gió, bác sĩ, nắng, tuyết
C Núi, tuyết, gió, ông bà, cha mẹ, bác sĩ, chạy, đi
D Cha mẹ, ông bà, núi, gió, bác sĩ, nắng, nhân hậu
Câu 8: Dòng nào dưới đây chỉ toàn danh từ riêng?
A Đà Nẵng, Quy Nhơn, Bình Định, Hồ Chí Minh
B Đồ Sơn, Non Nước, Đầm Sen, Ba Vì, sông Hồng
C Quy Nhơn, Bình Định, Đầm Sen, đường Hoàng Quốc Việt
D Đà Nẵng, Hồ Chí Minh, Đầm Sen, vua Quang Trung
Câu 9: Trong câu:
Đến bây giờ, Vân vẫn không quên được khuôn mặt hiền từ, mái tóc bạc, đôi mắt đầy thương yêu và lo lắng của ông.
Động từ là:
A Quên B Hiền từ C Mái tóc D Ông
Câu 10: Có mấy tính từ trong hai câu thơ sau:
Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi Ngày xuân mơ nở trắng rừng
A. 3 B 4 C 5 D 6