[r]
Trang 1Ti t 2 – tu n 5/ HKII- ti t 48: ế ầ ế THIÊN NHIÊN TRUNG VÀ NAM MỸ
I Khái quát t nhiên : ự
- Di n tích :20,5 tri u kmệ ệ 2
- Trung và Nam Mỹ bao g m eo đ t Trung Mỹ, các qu n đ o trong bi n ồ ấ ầ ả ể Caribê và toàn b l c đ a nam Mỹ.ộ ụ ị
1 Eo đ t Trung Mỹ và qu n đ o Ăng-ti:ấ ầ ả
- N m trong môi trằ ường nhi t đ i, có gió tín phong đông b cệ ớ ắ
- Eo đ t Trung Mỹ : Các núi cao ch y d c theo eo đ t, có nhi u núi l a ấ ạ ọ ấ ề ử
ho t đ ngạ ộ
- Các sườn núi phía đông và đ ng b ng Mêhicô có m a nhi u r ng r m ồ ằ ư ề ừ ậ nhi t đ i bao ph ệ ớ ủ
- Qu n đ o Ăng- ti : g m vô s các đ o l n nh trong vùng bi n Caribê ầ ả ồ ố ả ớ ỏ ể Phía đông các đ o m a nhi u r ng r m nhi t đ i phát tri n, Phía tây m a ả ư ề ừ ậ ệ ớ ể ư
ít phát tri n xavan, r ng th a, cây b i.ể ừ ư ụ
2 Khu v c Nam Mỹự :
- Phía tây là dãy núi tr An đét cao và đ s Mi n núi có đ cao l n và tr i ẻ ồ ộ ề ộ ớ ả dài qua nhi u vĩ đ nên thiên nhiên thay đ i r t ph c t p ề ộ ổ ấ ứ ạ
- Gi a là các đ ng b ng r ng l n nh A-ma- don, Pam pa, La- pla – ta Các ữ ồ ằ ộ ớ ư
mi n đ ng b ng là v a lúa và vùng chăn nuôi l n c a nam Mỹ.ề ồ ằ ự ớ ủ
- Phía đông là các s n nguyên đ s nhơ ồ ộ ư : Guy- a – na, Bra – xin, phía đông
s n nguyên có nhi u dãy núi cao xen v i các cao nguyên núi l a, đ t t t khíơ ề ớ ử ấ ố
h u m ậ ẩ ướt nên r ng phát tri n r m r p.ừ ể ậ ạ
Câu h i cu i bài ỏ ố :
- Nêu đ c đi m t nhiên eo đ t Trung Mỹ và qu n đ o ăng tiặ ể ự ấ ầ ả ?
- Đ a hình khu v c nam Mỹ có đ c đi m gìị ự ặ ể ? So v i khu b c mỹ có gì khác ớ ắ
bi t không ệ