1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

bài tập anh 6 7 9 ngày 313

2 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 21,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Hãy chọn từ có phần được gạch dưới có cách phát âm khác với các từ còn lại:S/ES. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others[r]

Trang 1

Name: Class:

REVISION ON PRONUNCIATION “ED” & “ES” _ Grade 9

Bạn hãy nhớ lấy 2 câu nói sau:

Ôi sông xưa zờ chẳng shóng và Thời phong kiến fương Tây

Tất cả các quy luật phát âm đuôi ed, s và es đều xoay quanh 2 câu nói này.

I ĐUÔI S VÀ ES

1 Quy tắc thêm “s” và “es” vào danh từ ở dạng số nhiều / động từ chia ngôi thứ 3 số ít:

Động từ/Danh từ tận cùng O, S, X, Z, CH, SH (Ôi Sông Xưa Zờ CHẳng SHóng) thì thêm ES.

Ví dụ:

Watch -> Watches Tomato -> Tomatoes Kiss -> Kisses

Wash -> Washes Box -> Boxes Doze -> Dozes

Các Động từ/ Danh từ tận cùng Y, đổi Y thành I và thêm ES

Ví dụ:

Fly -> Flies, Sky -> Skies

Tất cả các Động từ/Danh từ còn lại, ta thêm S.

Ví dụ: Love -> Loves Care -> Cares Book -> Books Cook -> Cooks

2 Cách phát âm đuôi “s” và “es”:

Phát âm là /ɪz/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm gió /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/

Ví dụ: Kisses, dozes, washes, watches, etc

Trừ các âm gió kể trên, chúng ta phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô

thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/ (thời fong kiến phương tây)

Ví dụ: waits, laughes, books, jumps, etc

Phát âm là /z/ khi từ tận cùng bằng các âm còn lại: hữu thanh CÓ RUNG

Ví dụ: names, families, loves, etc

I Choose the word that show the –s ending is pronounced

s

II Cách phát âm đuôi “ED”:

Phát âm là /ɪd/ khi các âm kết thúc là: /d/ or /t/ ( dân tộc)

VD:

– Wait —–> waited – Add —–> added

Phát âm là /t/ khi âm kết thúc là âm vô thanh KHÔNG RUNG: /p/, /k/, /f/, /θ/, /s/, /ʃ/,

/tʃ/ (thường là các chữ cái p, k, f, s, sh, ch, gh)

VD:

– Jump —-> jumped – Cook —–> Cooked – Cough —–> Coughed

– Kiss —–> kissed – Wash —–> washed – Watch —–> watched

Phát âm là /d/ khi các âm còn lại kết thúc là âm RUNG

VD:

– Rub —–> rubbed – drag —–> dragged

– Love —–> loved – Bathe ——> bathed

– Use ——> Used

* Chú ý là âm cuối mới là quan trọng chứ không phải là chữ cái cuối

Ví dụ: “fax” kết thúc bằng chữ “x” nhưng đó là âm /s/

“like” kết thúc bằng chữ “e” nhưng đó là âm /k/

s t t th b n ed d n l t nh

– 1 ố ừ kế úc ằ g - được ù g àm í * na ed k

Trang 2

t h t ừ p á âm à /ɪd/: l

aged

*

blessed

*

croo ed

dogged

*

learned

*

ragged

* wic ed

* k wretched

*

Check the correct column according to how the ed- is pronounced:

Talked, missed, naked, called, occurred, wretched, invited, polluted, studied, closed, laughed,

markedly, collected, rugged, watched, rented, robbed, devervedly, looked, ended, demanded, washed, started, needed, boiled, enjoyed, plugged, named, singed, faxed, followed, filled, robbed, passed, finished, printed, explained, waited, wailed, exceeded, played, stayed, showed, worked, touched

d

I/ Hãy chọn từ có phần được gạch dưới có cách phát âm khác với các từ còn lại:S/ES

II Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

5 A needed B decided C played D wanted

9 A called B waited C played D loved

10 A looked B lived C laughed D watched

11 A started B decided C worked D waited

Ngày đăng: 19/02/2021, 18:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w