1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

Download Đề kiểm tra 1 tiết hóa học 10 - Mã đề 132

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với nguyên tử của tất cả các nguyên tố, lớp electron ngoài cùng có nhiều nhất là 8 electron.. Tất cả các khí hiếm đều có lớp electron ngoài cùng đạt số electron tối đa của lớp đóA[r]

Trang 1

S.G.D.Đ.T.THỪA THIÊN HUẾ.

TRƯỜNG T.H.P.T BÌNH ĐIỀN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2009-2010.

MÔN HOÁ HỌC - LỚP 10CB

Thời gian làm bài: 45 phút;

30 ( câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Electron phân bố ở vỏ nguyên tử theo qui luật:

A Các electron lần lượt xếp đầy vào các phân lớp s, đến phân lớp p, phân lớp d, phân lớp f

B Các electron lần lượt xếp đầy vào các lớp có số thứ tự tăng dần

C Các electron lần lượt xếp đầy vào các phân lớp có mức năng lượng tăng dần từ thấp đến cao

D Electron phân bố ở lớp vỏ không theo qui luật nào

Câu 2: Nếu nguyên tử có Z hạt proton, N hạt notron và A là số khối thì tổng số hạt trong nguyên tử là:

Câu 3: Số oxi hoá của Fe3O4 và FexOy lần lượt là

Câu 4: Cho 7,8 gam một kim loại kiềm M tác dụng với khí clo dư thu được 14,9 gam muối clorua Kim loại M là:

Câu 5: Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị bền 3579Br chiếm 50,69% số nguyên tử và 3581Br chiếm 49,31% số nguyên tử Nguyên tử khối trung bình của brom là

Câu 6: Phương trình hình thành ion nào sau đây không đúng?

A Na à Na+ + 1e B Mg à Mg2+ + 2e C Cl + 1e à Cl- D Fe2+ + 1e à Fe3+

Câu 7: Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5, thành phần phần trăm của nó trong hợp chất khí với hiđro chiếm 91,176% Nguyên tố R là:

Câu 8: Một trong các đặc điểm của lớp electron ngoài cùng là:

A Các nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là nguyên tử của các nguyên tố phi kim

B Đối với nguyên tử của tất cả các nguyên tố, lớp electron ngoài cùng có nhiều nhất là 8 electron

C Tất cả các khí hiếm đều có lớp electron ngoài cùng đạt số electron tối đa của lớp đó

D Tất cả các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng đều là nguyên tử của các nguyên tố kim loại

Câu 9: Cho phản ứng oxi hoá khử: aHNO3 + bH2S à cS + dNO + eH2O Trong đó a,b,c,d,e là hệ số cân bằng tối giản, giá trị của a và b lần lượt là

Câu 10: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử là

25 X và Y thuộc chu kì và nhóm nào sau đây?

Câu 11: Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18, đồng vị X2 có tổng số hạt là

20 Biết % số nguyên tử trong các đồng vị bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Nguyên tử khối trung bình của X là:

Câu 12: Nguyên tố lưu huỳnh (S) ở ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA Phát biểu nào sau đây không đúng?

Câu 13: Nguyên tử X có tổng số hạt là 82 Trong hạt nhân nguyên tử X số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 4 Số notron trong nguyên tử X là

dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,04 lít H2 (đkc) Hai kim loại là:

Câu 15: Cho 6,9 gam một kim loại M tác dụng hết với nước thu được 3,864 lít H2 (đkc) Kim loại M là:

Trang 2

A K B Ca C Ba D Na.

Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?

Câu 18: Cho biết nguyên tử khối trung bình của Iridi là 192,22 Iridi trong tự nhiên có hai đồng vị là 19177Ir

77

193Ir , phần trăm số nguyên tử của hai đồng vị lần lượt là

Câu 19: Nguyên tố Na ở ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA Phát biểu nào sau đây không đúng?

Câu 20: Những electron quyết định tính chất hoá học của nguyên tử của một nguyên tố là: Những electron

A liên kết với hạt nhân chặt chẻ nhất

B ở phân lớp ngoài cùng của cấu hình electron nguyên tử

C ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử

D ở phân lớp ngoài cùng của dãy phân bố electron theo năng lượng tăng dần

Câu 21: Nguyên tử X có tổng các loại hạt là 28 Biết số notron bằng số proton cộng thêm 1 Cấu hình electron của

X là:

A 1s22s22p5 B 1s22s22p4 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p2

Câu 22: Phản ứng nào sau đây, NH3 không đóng vai trò chất khử?

A 2NH3 + H2O2 + MnSO4 à MnO2 + (NH4)2SO4

B 2NH3 + 3CuO ⃗t0, xt 3Cu + N2 + 3H2O

C 2NH3 + 3Cl2 à N2 + 6HCl

D 4NH3 + 5O2 ⃗t0, xt 4NO + 6H2O

Câu 23: Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố R là:

Câu 24: Số oxi hoá của Cr trong dãy K2CrO4, CrCl3, Cr, CrO, CrO3 lần lượt là

A +6, +3, 0, +1, +6 B +6, -3, 0, +2, +3 C +6, +3, +2, +2, +3 D +6, +3, 0, +2, +6

Câu 25: Liên kết hoá học trong các oxit nào sau đây là liên kết ion?

Câu 26: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tố R là:

A 1s22s22p53s1 B 1s22s22p6 C 1s22s22p5 D 1s22s22p63s1

Câu 27: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm Al (Z=13) là 1s22s22p63s23p1 Phát biểu không đúng về các lớp là:

C lớp thứ nhất ( lớp K) có 2 electron D lớp thứ hai ( lớp L) có 8 electron

Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ion đơn nguyên tử là các ion tạo nên từ một nguyên tử

B Ion đa nguyên tử là những nhóm nguyên tử mang điện tích dương hay âm

C Ion là nguyên tử hay nhóm nguyên tử mang điện dương

D Cation là các ion mang điện dương

Câu 29: Cho phản ứng oxi hoá khử: aMg + bH2SO4 à cMgSO4 + dS + eH2O Trong đó a,b,c,d,e là hệ số cân bằng tối giản, giá trị của a và d lần lượt là

Câu 30:Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử của nguyên tố X là 58, số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là

18 Viết kí hiệu nguyên tố X

A. 1939

X B 2039

X C 1920

X D 2038

X

Trang 3

Cho P = 31, Si = 28, K = 39, N = 14, S = 32, As = 75, C = 12, Li = 7, Rb = 85, Na = 23, Ca = 40, Ba = 137, Mg =

24, Sr = 88

- Mã đề thi 132

- HẾT

Ngày đăng: 19/02/2021, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w