dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:.. Số chất trong dãy tác dụng với lượng.[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT BẮC ĐÔNG QUAN ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM NĂM HỌC
2011-2012 MÔN HOÁ HỌC 11-SỰ ĐIỆN LI
Thời gian làm bài:45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 2: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:
A (3), (2), (4), (1) B (1), (2), (3), (4) C (2), (3), (4), (1) D (4), (1), (2), (3)
Câu 3: Dung dịch Y có chứa 0,01mol Ca2+, bmol Mg2+, 0,01mol Cl-, 0,03mol NO3- Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch Y là: :
Câu 4: Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M người ta nhận thấy khi dùng 220 ml dung dịch NaOH hay dùng 60 ml dung dịch NaOH trên thì vẫn thu được lượng kết tủa bằng nhau Tính nồng độ
Câu 5: Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li =1%.Giá trị pH của dd này là:
thể tích dung dịch Z bằng tổng thể tích dung dịch X và Y đem trộn Tỷ lệ thể tích dung dịch X và Y tương ứng
là :
Câu 7: Cho dung dịch X chứa x mol Al3+; 0,2 mol Mg2+; 0,2 mol NO3
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 9: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng
Câu 10: Độ điện li của axit CH3COOH 0,1M có Ka= 1,8.10-5 là:
Câu 11: Dung dịch NaOH có pH=12.Cần bao nhiêu thể tích nước để pha loãng 1 thể tích dung dịch trên thành
dd NaOH có pH=11
Câu 12: Sắp xếp các dung dịch sau : H2SO4(1), CH3COOH(2), CH3COONa(3), NaOH(`4), NaCl(5) theo thứ tự tăng dần độ pH ( Biết các dung dịch có cùng nồng độ)
A 2<1<5<3<4 B 1<2<5<3<4 C 1<2<3<5<4 D 1<2<4<3<5
Câu 13: Độ điện li của axit xianhiđric HCN trong dd 0,05M có hằng số cân bằng Ka= 7.10-10 là:
Câu 14: Cho 200 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa NH Al4 ; 3;
và 0,1 mol SO42
, thu được 1,12 lít khí mùi khai ở đktc và m gam kết tủa Giá trị của m là:
Trang 2Câu 15: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,
Câu 16: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y Dung
dịch Y có pH là
Câu 17: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
Câu 18: Để nhận biết 4 lọ mất nhãn chứa riêng biệt các dd HCl,H2SO4,NaCl,Ba(OH)2 ta dùng một thuốc thử nào sau đây:
Câu 19: :Dung dịch HCl có pH=3.Cần pha loãng dung dịch này với nước bao nhiêu lần để thu được dd HCl có
pH=4?
Câu 20: Cho dd X có chứa amol K+ , bmol Al3+, cmol SO42-, dmol NO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
Câu 21: : Trong số các dung dịch sau có bao nhiêu dung dịch có pH <7: NH4Cl, KOH, Fe(NO3)3, AlCl3,
Câu 23: Dung dịch X chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42− và x mol OH- Dung dịch Y có chứa Cl-, NO3- và y mol
của nước) là
Câu 24: Dung dịch HCl nồng độ aM có pH=x1 và dd CH3COOH nồng độ aM có pH=x2.So sánh x1 và x2 ta
có :
Câu 26: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa Những dung dịch có pH>7 là
Câu 27: Dãy các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X, sinh ra V lit khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 29: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa
Câu 30: Dung dịch NaOH nồng độ aM có pH=b1 và dd CH3COONa nồng độ aM có pH=b2 .So sánh b1 và b2
ta có
- HẾT