b / Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch Y.Biết thể tích dung dịch sau thay đổi không đáng kể... Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất.[r]
Trang 1Nội dung mã đề số : 273
I Trắc Nghiệm: ( 4 điểm )
Câu 1. Thể tích khí O2 ( ở đktc) cần đốt cháy hết 1,7 gam NH3 tạo thành khí NO và H2O là:
Câu 2. Cho phản ứng sau :
Fe(NO 3)3 + X Y + NaNO3 Vậy X, Y lần lượt là:
A NaBr, FeBr3 B . Na2SO4, Fe2(SO4)3 C . NaCl, FeCl3 D . NaOH, Fe(OH)3
Câu 3. Cho 1,92 gam một kim loại R tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO ( đktc) Tên của kim loại R là:
Câu 4.Dung dịch của 1 chất có PH = 8 thì nồng độ mol/lit của OH- trong dung dịch đó là:
Câu 5 Trộn V1 lít dung dịch HCl (pH = 5) với V2 lít dung dịch NaOH (pH = 9)thu được dd có pH =8 Tỉ lệ V1/ V2 là:
Câu 6. Biết hằng số điện li KHCN = 7.10-10, độ điện li α của axit HCN trong dung dịch 0,05M là:
Câu 7. Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?
Câu 8. Đốt cháy hết 1,48 gam chất cơ A thu được sản phẩm dẫn lần lượt qua bình (1) đựng KOH và bình (2) đựng H2SO4 thấy khối lượng bình (1) tăng 3,52 gam và bình (2) tăng 1,8 gam Xác định CTPT của A Biết tỉ khối của A so với H2 là 37
Câu 9 Những chất chỉ thể hiện tính oxi hóa:
Câu 10. Cho 1,92 gam Cu tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO3 0,1 M loãng Hỏi V có giá trị nào?
Câu 11. Nhóm ion nào dưới đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NH4+, Mg2+, Cl-, NO3- B. Na+, NH4+, Cl-, NO3-
C Na+, Cl-, K+, NO3- D. Cu2+, Al3+, OH-, NO3
-Câu 12. Tổng hệ số tối giản của phương trình khi cân bằng phản ứng sau: Cu + HNO3(đ) ? + NO2 + ? là:
Câu 13 Cho 4 dung dịch mất nhãn sau: NaCl, NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4 Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất để nhận biết là:
Câu 14 Chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ ?
A C6H5Br, C6H12O6, CH3COOH
B HBr, NaOH, C6H12O6
C NaBr, C6H12O6, CH3COOK
D NaOH, C6H12O6, CH3COOK
Câu 15 Chọn câu sai trong các câu sau đây?
A Dung dịch CH3COOH 0,01 M có pH =2 B Dung dịch NH3 có pH > 7
C DD muối có thể có pH = 7, pH > 7, pH < 7 D Dung dịch H2SO4 có pH < 7
Trang 2Câu 16. Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế theo PTHH nào sau đây?
C. CO2 + C ⃗to COD C + PbO ⃗to CO + Pb
II Tự luận:( 6 điểm)
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau:(1,5 điểm)
NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2→ CuO
Câu 2: Chỉ được dùng thêm 1 thuốc thử duy nhất nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:HCl, NaH2PO4, NaOH,
AgNO3, NH4NO3 Viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có (1,5 điểm )
Câu 3: ( 3 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 13,9 gam hỗn hợp Al và Fe vào 3,6 lít dung dịch HNO3 0,5 M thì thu được 6,72 lít khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X
a / Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b / Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch X.Biết thể tích dung dịch sau thay đổi không đáng kể
c / Tính thể tích NaOH 0,02 M cần dùng để trung hòa hết lượng axit dư trong dung dịch X
Trang 3Nội dung đề số : 773
I Trắc Nghiệm: ( 4 điểm )
Câu 1. Đốt cháy hết 1,48 gam chất cơ A thu được sản phẩm dẫn lần lượt qua bình (1) đựng KOH và bình (2) đựng H2SO4 thấy khối lượng bình (1) tăng 3,52 gam và bình (2) tăng 1,8 gam Xác định CTPT của A Biết tỉ khối của A so với H2 là 37
Câu 2. Trong các công thức dưới đây, chọn công thức hóa học đúng của magie photphua:
Câu 3. Nhóm ion nào dưới đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Cu2+, Al3+, OH-, NO3- B. Na+, Cl-, K+, NO3
-C Na+, NH4+, Cl-, NO3- D. NH4+, Mg2+, Cl-, NO3
-Câu 4. Tổng hệ số tối giản của phương trình khi cân bằng phản ứng sau: Cu + HNO3(đ) ? + NO2 + ? là:
Câu 5 Cho 3,06 gam một oxit ( X ) có dạng RxOy tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 5,22 gam muối Công thức phân tử của oxit X là:
Câu 6 Nồng độ của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,1 M là 0,0013 mol/lit Độ điện li của axit trên là:
Câu 7. Cho phản ứng sau :
Fe(NO 3)3 + X Y + NaNO3 Vậy X, Y lần lượt là:
A NaBr, FeBr3 B. NaOH, Fe(OH)3 C. NaCl, FeCl3 D. Na2SO4, Fe2(SO4)3
Câu 8 Trộn V1 lít dung dịch HCl (pH = 5) với V2 lít dung dịch NaOH (pH = 9) thu được dd có pH =8 Tỉ lệ V1/ V2 là:
Câu 9 Thể tích khí O2 ( ở đktc) cần đốt cháy hết 3,4 gam NH3 tạo thành khí NO và H2O là:
Câu 10. Để nhận biết ion PO43- dùng thuốc thử:
Câu 11. Chọn câu nhận định sai trong các câu sau:
A Dung dịch mà giá trị pH = 7 có môi trường trung tính
B Dung dịch mà giá trị pH > 7 có môi trường bazơ
C Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng
D Dung dịch mà giá trị pH < 7 có môi trường axit
Câu 12. Dung dịch của 1 chất có PH = 8 thì nồng độ mol/lit của H+ trong dung dịch đó là:
Câu 13 Cacbon và silic cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A Mg, NaOH, Cl2 B. O2, Ca, Mg C Cu, O2, H2 D. Ca, NaOH, F2
Câu 14 Hòa tan a gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,015 mol N2O Hỏi a có giá trị nào?
Câu 15 Chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ ?
A C6H5Br, C6H12O6, CH3COOH B NaBr, C6H12O6, CH3COOK
C NaOH, C6H12O6, CH3COOK D HBr, NaOH, C6H12O6
Trang 4Câu 16 Những chất chỉ thể hiện tính oxi hóa:
II Tự luận:( 6 điểm)
Câu 1 Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau:(1,5 điểm)
NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2→ CuO
Câu 2 Chỉ được dùng thêm 1 thuốc thử duy nhất nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:HCl, NaH2PO4, NaOH, AgNO3, NH4NO3 Viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có (1,5 điểm )
Câu 3 ( 3 điểm)
Cho 38,7g hỗn hợp kim loại Cu , Zn tan hết trong 3,6 lít dung dịch HNO3 0,5M , sau phản ứng thu được dung dịch
Y và 8,96lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất)
a / Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b / Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch Y.Biết thể tích dung dịch sau thay đổi không đáng kể
c / Tính thể tích NaOH 0,02 M cần dùng để trung hòa hết lượng axit dư trong dung dịch Y
Trang 5Nội dung đề số : 448
I Trắc Nghiệm: ( 4 điểm )
Câu 1 Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ ?
A HBr, NaOH, KCl B C6H12O6, CH3COOH, C2H5OH
C C6H5Br, CH3COOH, C2H5OH D C6H5Br, C6H12O6, CH3COOH
Câu 2. Để nhận biết ion PO43- dùng thuốc thử:
Câu 3. Đốt cháy hết 1,48 gam chất cơ A thu được sản phẩm dẫn lần lượt qua bình (1) đựng KOH và bình (2) đựng H2SO4 thấy khối lượng bình (1) tăng 3,52 gam và bình (2) tăng 1,8 gam Xác định CTPT của A Biết tỉ khối của A so với H2 là 37
Câu 4. Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?
Câu 5. Thể tích khí O2 ( ở đktc) cần đốt cháy hết 1,7 gam NH3 tạo thành khí NO và H2O là:
Câu 6.Dung dịch của 1 chất có PH = 8 thì nồng độ mol/lit của OH- trong dung dịch đó là:
Câu 7. Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế theo PTHH nào sau đây?
A CO2 + C ⃗to COB C + H2O ⃗to CO + H2 C. HCOOH ⃗xt , to CO + H2O D C + PbO
⃗
to CO + Pb
Câu 8. Biết hằng số điện li KHCN = 7.10-10, độ điện li α của axit HCN trong dung dịch 0,05M là:
Câu 9 Trộn V1 lít dung dịch HCl (pH = 5) với V2 lít dung dịch NaOH (pH = 9)thu được dd có pH =8 Tỉ lệ V1/ V2 là:
Câu 10. Cho 1,92 gam một kim loại R tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO ( đktc) Tên của kim loại R là:
Câu 11 Cho phản ứng sau :
Fe(NO 3)3 + A B + KNO3 Vậy A, B lần lượt là:
A KOH, Fe(OH)3 B.KBr, FeBr3 C.KCl, FeCl3 D.K2SO4, Fe2(SO4)3
Câu 12. Trong dd axit photphoric có các ion và phân tử( không kể tới sự điện li của nước):
A H+, H2PO4-, PO43-, H3PO4 B H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-
C H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4 D H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4
Câu 13. Cho 1,92 gam Cu tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO3 0,1 M loãng Hỏi V có giá trị nào?
Câu 14 Chọn câu sai trong các câu sau đây?
A DD muối có thể có pH = 7, pH > 7, pH < 7 B Dung dịch CH3COOH 0,01 M có pH =2
C Dung dịch NH3 có pH > 7 D Dung dịch H2SO4 có pH < 7
Câu 15. Nhóm ion nào dưới đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Cu2+, Al3+, OH-, NO3- B. Na+, Cl-, K+, NO3
-C NH4+, Mg2+, Cl-, NO3- D. Na+, NH4+, Cl-, NO3-
Câu 16 Tổng hệ số tối giản của phương trình khi cân bằng phản ứng sau: Al + HNO3(l) ? + N2 + ? là:
Trang 6 II Tự luận:( 6 điểm)
Câu 1. Chỉ được dùng thêm 1 thuốc thử duy nhất nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:H2SO4, NaH2PO4, KOH, Ba(NO3)2, NH4NO3 Viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có (1,5 điểm )
Câu 2 Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau:(1,5 điểm)
NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2→ CuO
Câu 3 ( 3 điểm)
Cho 38,7g hỗn hợp kim loại Cu , Zn tan hết trong 3,6 lít dung dịch HNO3 0,5M , sau phản ứng thu được dung dịch
Y và 8,96lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất)
a / Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b / Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch Y.Biết thể tích dung dịch sau thay đổi không đáng kể
c / Tính thể tích NaOH 0,02 M cần dùng để trung hòa hết lượng axit dư trong dung dịch Y
Trang 7Nội dung mã đề số : 268
I Trắc Nghiệm: ( 4 điểm )
Câu 1 Trộn V1 lít dung dịch HCl (pH = 5) với V2 lít dung dịch NaOH (pH = 9)thu được dd có pH =8 Tỉ lệ V1/ V2 là:
Câu 2 Cho 4 dung dịch mất nhãn sau: NaCl, NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4 Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất
để nhận biết là:
Câu 3. Thể tích khí O2 ( ở đktc) cần đốt cháy hết 1,7 gam NH3 tạo thành khí NO và H2O là:
Câu 4. Nhóm ion nào dưới đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NH4+, Mg2+, Cl-, NO3- B. Na+, NH4+, Cl-, NO3-
C Cu2+, Al3+, OH-, NO3- D. Na+, Cl-, K+, NO3
-Câu 5. Chọn câu nhận định sai trong các câu sau:
A Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng
B Dung dịch mà giá trị pH > 7 có môi trường bazơ
C Dung dịch mà giá trị pH < 7 có môi trường axit
D Dung dịch mà giá trị pH = 7 có môi trường trung tính
Câu 6 Nồng độ của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,1 M là 0,0013 mol/lit Độ điện li của axit trên là:
Câu 7. Trong dd axit photphoric có các ion và phân tử( không kể tới sự điện li của nước):
A H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- B H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4
C H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4 D H+, H2PO4-, PO43-, H3PO4
Câu 8 Cho phản ứng sau :
Fe(NO 3)3 + A B + KNO3 Vậy A, B lần lượt là:
A KOH, Fe(OH)3 B.KCl, FeCl3 C.KBr, FeBr3 D.K2SO4, Fe2(SO4)3
Câu 9 Hòa tan a gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,015 mol N2O Hỏi a có giá trị nào?
Câu 10 Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ ?
A C6H5Br, C6H12O6, CH3COOH B C6H12O6, CH3COOH, C2H5OH
C C6H5Br, CH3COOH, C2H5OH D HBr, NaOH, KCl
Câu 11. Đốt cháy hết 1,48 gam chất cơ A thu được sản phẩm dẫn lần lượt qua bình (1) đựng KOH và bình (2) đựng H2SO4 thấy khối lượng bình (1) tăng 3,52 gam và bình (2) tăng 1,8 gam Xác định CTPT của A Biết tỉ khối của A so với H2 là 37
Câu 12. Dung dịch của 1 chất có PH = 8 thì nồng độ mol/lit của H+ trong dung dịch đó là:
Câu 13. Cho 1,92 gam một kim loại R tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO ( đktc) Tên của kim loại R là:
Câu 14. Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?
Câu 15. Tổng hệ số tối giản của phương trình khi cân bằng phản ứng sau: Cu + HNO3(đ) ? + NO2 + ? là:
Trang 8A 12 B 18 C 22 D 10
Câu 16. Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế theo PTHH nào sau đây?
II Tự luận:( 6 điểm)
Câu 1 Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau:(1,5 điểm)
NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2→ CuO
Câu 2 Chỉ được dùng thêm 1 thuốc thử duy nhất nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:H2SO4, NaH2PO4, KOH,
Ba(NO3)2, NH4NO3 Viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có (1,5 điểm )
Câu 3 ( 3 điểm) Cho 38,7g hỗn hợp kim loại Cu , Zn tan hết trong 3,6 lít dung dịch HNO3 0,5M , sau phản ứng
thu được dung dịch Y và 8,96lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất)
a / Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b / Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch Y.Biết thể tích dung dịch sau thay đổi không đáng kể
c / Tính thể tích NaOH 0,02 M cần dùng để trung hòa hết lượng axit dư trong dung dịch Y
Trang 901 - - - ~ 06 { - - - 11 - - - ~ 16 { - - -
02 - - - ~ 07 - - } - 12 { - - -
03 - - } - 08 - - - ~ 13 - | - -
04 - | - - 09 { - - - 14 { - - -
05 { - - - 10 - | - - 15 { - - -
Đáp án đề: : 773
01 { - - - 06 - - - ~ 11 - - } - 16 - | - -
02 { - - - 07 - | - - 12 { - - -
03 { - - - 08 { - - - 13 - | - -
04 { - - - 09 { - - - 14 { - - -
05 { - - - 10 { - - - 15 { - - -
Đáp án đề: : 448
01 { - - - 06 { - - - 11 { - - - 16 { - - -
02 - | - - 07 - - } - 12 - - - ~
03 { - - - 08 - - } - 13 { - - -
04 - - } - 09 - - - ~ 14 - | - -
05 { - - - 10 { - - - 15 { - - -
Đáp án đề: : 268
01 { - - - 06 - - - ~ 11 - - - ~ 16 { - - -
02 - | - - 07 - - } - 12 - - } -
03 { - - - 08 { - - - 13 - | - -
04 - - } - 09 { - - - 14 { - - -
05 { - - - 10 - - - ~ 15 - - - ~
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN:
Trang 10Câu 1: ( 1,5 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng:
1) 4 NH3 + 3 O2 ⃗to 2 N2 + 6 H2O
2) N2 + O2 ⃗to 2 NO
3 ) 2 NO + O2 → 2 NO2
4) 4 NO2 + O2 + 2 H2O → 4 HNO3
5 ) 4 HNO3 + Cu → Cu(NO3)2 + NO2 + 2 H2O
6 ) 2 Cu(NO3)2 ⃗to 2 CuO + 4 NO2 + O2
Viết cân bằng đúng mỗi phương trình đạt 0,25 điểm
Câu 2: ( 1,5 điểm)
a) Chỉ được dùng thêm 1 thuốc thử duy nhất nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:H2SO4, NaH2PO4, KOH, Ba(NO3)2, NH4NO3
- Lấy mỗi chất 1 ít cho tác dụng với quỳ tím:
+ dung dịch nào làm quỳ tím đổi thành màu đỏ là H2SO4
+ dung dịch nào làm quỳ tím đổi thành màu xanh là KOH
- Lấy 2 dung dịch vừa nhận ra cho tác dụng lần lượt với các chất còn lại:
+ Chất nào có khí mùi khai bay ra là: NH4NO3
+ Chất nào có kết tủa trắng tạo thành là Ba(NO3)2
+ Chất không hiện tượng là NaH2PO4
- phương trình xảy ra:
KOH + NH4NO3 → KNO3 + NH3 + H2O
H2SO4 + Ba(NO3)2 → 2 HNO3 + BaSO4
b) Chỉ được dùng thêm 1 thuốc thử duy nhất nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:HCl, NaH2PO4, NaOH, AgNO3, NH4NO3
- Lấy mỗi chất 1 ít cho tác dụng với quỳ tím:
+ dung dịch nào làm quỳ tím đổi thành màu đỏ là HCl
+ dung dịch nào làm quỳ tím đổi thành màu xanh là NaOH
- Lấy 2 dung dịch vừa nhận ra cho tác dụng lần lượt với các chất còn lại:
+ Chất nào có khí mùi khai bay ra là: NH4NO3
+ Chất nào có kết tủa trắng tạo thành là AgNO3
+ Chất không hiện tượng là NaH2PO4
- phương trình xảy ra:
NaOH + NH4NO3 → NaNO3 + NH3 + H2O
HCl + AgNO3 → HNO3 + AgCl
Câu 3 ( 3 điểm)
Cho 38,7g hỗn hợp kim loại Cu , Zn tan hết trong 3,6 lít dung dịch HNO3 0,5M , sau phản ứng thu được dung dịch Y và 8,96lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất)
a / Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b / Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch Y.Biết thể tích dung dịch sau thay đổi không đáng kể
c / Tính thể tích NaOH 0,02 M cần dùng để trung hòa hết lượng axit dư trong dung dịch Y
a) Pt: 3 Cu +8 HNO3 → 3 Cu(NO3)2 + 2 NO + 4 H2O
x 8/3 x x 2/3 x
3 Zn +8 HNO3 → 3 Zn(NO3)2 + 2 NO + 4 H2O
y 8/3 y y 2/3 y
Gọi x, y lần lượt là số mol của Cu, Zn
nNO = 0,4 ( mol)
Hệ phương trình : 64 x + 65 y = 38,7