trong dung dịch HNO 3 thấy có khí màu nâu bay ra; dung dịch thu được cho tác dụng với dung.. dịch BaCl 2 thấy có kết tủa trắng ( không tan trong axit mạnh).[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là :
Câu 2: Cấu hình electron của các nguyên tử kim Fe , ion Fe2+ , ion Fe3+ lần lượt là :
………
Câu 3: Tên gọi thay thế ứng với tên gọi gốc chức của sec-butylamin là:
Câu 4: Viết CTCT của các polime sau : polimetyl metacrylat , polivinyl clorua , polistiren ,
nilon 7 , cao su buna
Câu 5: Hai este X,Y là đồng phân của nhau 17,6 gam hỗn hợp này chiếm thể tích bằng 6,4 gam
oxi ở cùng điều kiện Hai este X, Y là:………
Câu 6: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự lực bazo tăng dần: (1) anilin; (2) alanin; (3) amoniac;
Câu 7: khi thủy phân este E thu được F; G biết rằng F; G đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của E là:
Câu 8: Cho các chất sau : Mg(OH)2 , Ca(OH)2 , Al(OH)3 , Al , Fe2O3 , FeCl3 , Al2(SO4)3 Số chất
phản ứng được với dung dịch NaOH là : ………
Câu 9: Để phân biệt 4 dung dịch AlCl3 , KCl , NH4Cl , MgCl2 ta dùng dung dịch nào dưới đây ?
Câu 10: Có các dd sau : Al2(SO4)3 , CuSO4 , FeCl3 , HNO3 , HCl , Những chất nào khi tác dụng
với Fe thu được dung dịch muối sắt (II) ?
Câu 11: Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A phenol B glixerin C etyl axetat D rượu etylic
Câu 12: Điều nào sau đây không đúng:
A Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy xác định
B Tơ visco; tơ axetat là tơ tổng hợp
C Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit
D Tơ tằm; bông; len là polime thiên nhiên
Câu 13: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; Sự sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính khử
là :
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6 gam khí thoát ra Khối lượng muối thu được là:………
Câu 15: Khi trùng ngưng 13,1 gam -aminocaproic; ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là: ………
Câu 16: Cho 13,2 gam este no đơn chức E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 gam muối Tên gọi của E là:………
Câu 17: Để thu được 0,5 tấn xenlulozơ trinitrat bằng phản ứng của xenlulozơ với HNO3/H2SO4 đặc nóng (hao hụt 20% trong quá trình phản ứng) khối lượng xenlulozơ cần dùng là: ……… Câu 18: Thủy phân hoàn toàn tetrapeptit X; ngoài thu được các -aminoaxit người ta còn thu được các đipeptit: gly-ala; phe-val; ala-phe Cấu tạo đúng của X là:
Câu 19: Polime X có khối lượng mol phân tử là 937500 gam/mol và hệ số trùng hợp là 15000 X
là polime nào sau đây
Trang 2A PVC B PP C PVA D PS
Câu 20: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Câu 21: cho các kim loại Fe; Cu; Ag vào dung dịch AgNO3 dư Thành phần các chất tan trong dung dịch thu được là: ………
Câu 22: Trong các chất sau: alanin; axit fomic; xenlulozo; tinh bột; glyxerol; ancol etylic;
glucozo; saccarozo Có bao nhiêu chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường ? ………
Câu 23: Trong số các chất : glucozơ , saccarozơ, xenlulozơ , tinh bột, fructozơ , glixerol ,
metylfomat
Gạch chân các hất phản ứng được với AgNO3 / NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag
Câu 24: Chất nào sau đây không có khả năng thực hiện phản ứng trùng ngưng
Câu 25: Một aminoaxit X có công thức tổng quát NH2RCOOH Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 6,729 lít CO2 và 6,75 g nước CTCT của X là:
Câu 26: Tên gọi của chất có công thức CH2=CH-COO-CH3 là:………
Câu 27: Giữa saccarozo và glucozo có điểm giống nhau là:
A Đều lấy từ mía hay củ cải đường B Đều có biệt danh là huyết thanh ngọt C.Đều bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 D.Đều tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
Câu 28: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng : ……… Câu 29: Cho các dung dịch dưới đây: alanin; anilin; glyxin; lysin ; phenol; metylamin , axit glutamic Có bao nhiêu chất không làm đổi màu quì tím ? ………
Câu 30: Công thức nào sau đây sai với tên gọi:
-(CH2-CH(NH2))n-B Thủy tinh hữu cơ: -(CH2-CH(COOCH3))n D tơ enang: [-NH-(CH2)6-CO-]n
Câu 31: Thuốc thử dùng để nhận biết gly-ala-gly với gly-ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm C dung dịch NaCl
Câu 32: Khối lượng hidro cần dùng để hidro hóa hoàn toàn 8,84 gam glixerin trioleat là:
…………
Câu 33: Kim loại nào sau đây dễ nóng chảy nhất:
Câu 34: Amin bậc 1 đơn chức X tác dụng vừa đủ với lượng HCl có trong 120 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 0,81 gam muối Tên của X là:
Câu 35: Cho 8,9 gam chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M thì thu được bao nhiêu gam xà phòng, bao nhiêu gam glyxerol (lần luợt) là:
Câu 36: Những kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
ĐỀ SỐ 2
Trang 3Câu 1 Cho dãy các chất: AlCl3, CaCO3 , NaHCO3, Al(OH)3, Ba(HCO3)2 , Al Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl, dung dịch NaOH là:………
Câu 2 Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO,
Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí
X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là:
Câu 3 Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Giá trị của m là
Câu 4 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion M2+ : 3s23p6 thì nguyên tử M có cấu hình
là : và M là
Câu 5 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch
NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là: ………
Câu 6 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit B metyl amin, amoniac, natri axetat
C anilin, metyl amin, amoniac D anilin, amoniac, natri hiđroxit.
Câu 7 Chất có thể dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là
Câu 8 Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Kim
loại kiềm thổ đó là:
Câu 9 Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch chứa các chất dưới đây:
(1) H2N - CH2 – COO ; (2) NH3Cl - CH2 – COOH ; (3) NH2 - CH2 - COONa (4) H2N - CH2 - CH2 - CH(NH2) – COOH ; (5) HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH Dung dịch các chất làm quỳ tím hóa đỏ là:………
Câu 10 Để phân biệt dung dịch của các chất sau: glucozơ, glixerol, etanol, fomandehit chỉ cần dùng một thuốc thử là:A Cu(OH)2/OH- B dd AgNO3/NH3 C nước brom D Na
Câu 11 Để xà phòng hóa 0,02 mol một este X cần 200ml dd NaOH 0,2M Este X là:
A đa chức B đơn chức không no C đơn chức no D đơn chức.
Câu 12 Cho 9 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là :
………
Câu 13 Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng( dư), thu được 0,2 mol khí H2 Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là:
Câu 14 Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
A CuSO4 và HCl. B ZnCl2 và FeCl3 C HCl và AlCl3. D CuSO4 và ZnCl2.
Câu 15 Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là :
Câu 16 Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối
cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2(đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan có khối lượng là :
Câu 17 Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44
lít khí (đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là :
Câu 18 Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam
H2O là:
Câu 19 Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
Trang 4Câu 20 Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút Khối lượng đồng thoát ra ở catốt là:
Câu 21 Dẫn khí CO2 điều chế được bằng cách cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl
dư đi vào dung dịch có chứa 8 gam NaOH Khối lượng muối Natri điều chế được
là :
Câu 22 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là:
A dung dịch vẫn trong suốt B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
C có kết tủa keo trắng D có kết tủa nâu đỏ.
Câu 23 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3.
Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
Câu 24 Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200ml
dd NaOH Nồng độ mol của dd NaOH là:
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol amin đơn chức, no, mạch hở X sinh ra 45 gam nước CTPT
của X là:
Câu 26 Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu;
Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là:
Câu 27 Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là :
Câu 28 Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có:
A Nhóm chức axit B Nhóm chức ancol C Nhóm chức xeton D Nhóm chức anđehit Câu 29 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với
dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là::
A II, III và IV B I, III và IV C I, II và IV D I, II và III.
Câu 30 Cho một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này
trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra; dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng ( không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là:
Câu 31 C4H8O2 có số đồng phân đơn chức là:
Câu 32 Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan Kim loại đó là:
Câu 33 Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N?
Câu 34 Cho 3,7g este no đơn chức mạch hở tác dụng hết với dd KOH, thì được muối và 2,3g
ancol etylic Công thức của este là:
Câu 35 Khi đun ancol X (công thức phân tử C2H6O) với axit cacboxylic Y (công thức phân tử C2H4O2) có axit H2SO4 đặc làm chất xúc tác thu được este có công thức phân tử:
Câu 36 Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong
dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng
là :
Câu 37 Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam
X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là: