1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Download Đề thi khảo sát chất lượng đợt 2 môn hóa -mã đề 132

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 50,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được (m + 9,125) gam muối.. Vậy công thức của axit tạo nên este trên c[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT

LÊ QUẢNG CHÍ

KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT II

MÔN HÓA

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử: Cl = 35,5, Br = 80, I = 127, O = 16, S = 32, N = 14, P = 31, C = 12,

Si = 28, H = 1, Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85, Cs = 133, Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 88, Ba = 137,

B = 11, Al = 27, Cr = 52, Fe = 56, Ag = 108, Cu = 64, Zn = 65, Pb = 207, Cd = 112, Mn = 55,

Hg = 201

Câu 1: Cho các nhận xét sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

(2) Tơ nilon-6,6 , tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.

(4) Nitro benzen phản ứng với HNO 3 đặc (xúc tác H 2 SO 4 đặc, đun nóng) tạo thành m-đinitrobenzen (5) Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin.

Số nhận xét đúng là:

Câu 2: Hoà tan m gam Al trong dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít hỗn hợp Y (ở đktc) gồm N 2 và N 2 O Tỉ khối của Y so với hiđro là 18 Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít khí (ở đktc) làm xanh quỳ tím ẩm Giá trị của m là

Câu 3: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng 17,025 (gam) hỗn hợp

chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối Vậy số mol HNO3 đã phản ứng trong thí nghiệm trên là:

Câu 5: Cho 9,6 gam Cu vào 160ml dd NaNO3 0,5M được hỗn hợp A, sau đó thêm tiếp 200 ml dd HCl 2M vào A cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có V lít khí không màu thoát ra ở đktc Nhúng một thanh Fe (dư) vào dd thu được, sau kết thúc phản ứng khối lượng thanh Fe thay đổi m gam Giá trị V và m lần lượt là:

A 1,792 lít ; 2,24 gam B 1,792 lít ; 0,96 gam C 1,792 lít ; 1,28 gam D 0,896 lít ; 0,96 gam

Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2

(b) Cho Fe vào dung dịch HCl

(c) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư

(d) Đốt dây sắt trong hơi brom

(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

Câu 7: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:

CH4  C2H2  CH2=CHCl  [CH2CHCl]n

Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%, muốn điều chế được 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (chứa 80% metan) ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng là

Trang 2

Câu 8: Cho 16,4 gam hỗn hợp các kim loại Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H 2 SO 4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 6,72 lít khí H 2 (ở đktc) Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH (trong điều kiện có không khí) được m gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m là

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức X thì sinh ra 17,6 gam CO2 và 9,9 gam H2O Số lượng amin đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

Trộn Y với a mol NO2 rồi cho toàn bộ vào nước chỉ thu được 6 lít dung dịch (chứa một chất tan duy nhất) có pH = 1 Giá trị của a là

A dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.

B dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu.

C dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.

D dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.

Câu 12: Cho 2,8 gam bột sắt tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch HNO3 0,5M thu được sản phẩm khử NO duy nhất và dung dịch X X có thể tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol AgNO3 Giá trị của V là:

Câu 13: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO 4 đến khi H 2 O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catot thu 1,28 gam kim loại và anot thu 0,336 lít khí (ở đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng

Câu 14: Cho m gam hỗn hợp 2 amino axit (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm

cacboxyl) tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X Để phản ứng hết với các chất trong X cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 8,4% được dung dịch Y Cô cạn Y được 34,37 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X1, X2 là đồng phân của nhau, cần dùng 19,6 gam O2 thu được 11,76 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan Biết gốc axit của X2 có số nguyên tử cac bon lớn hơn gốc axit của X1 tỉ lệ mol của X1 và X2 trong hỗn hợp trên lần lượt là

A 2:3 B 4:3 C 3:2 D 3:4

Câu 16: Cho dung dịch HCl đặc (dư) tác dụng hoàn toàn với 1 mol mỗi chất sau: Fe, KClO3, KMnO4, Ca(HCO3)2 Trường hợp sinh ra khí có thể tích lớn nhất là

Câu 17: Nhận xét nào sau đây là không đúng ?

A Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac

B Các aminoaxit đều tan trong nước

C Hiđrocacbon mà khi đốt cháy cho số mol CO2 bằng số mol H2O phải là anken

D Tất cả hiđrocacbon có số nguyên tử cac bon nhỏ hơn 5 đều là chất khí ở điều kiện thường Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lit (đktc) hỗn hợp C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 110 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 40 gam Phần trăm thể tích của C2H6 trong hỗn hợp là

A 37,5% B 75% C 25% D 50%

Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn 20,4 gam este X đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được muối Y

và hợp chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Nung Y với NaOH rắn cho một khí R có tỉ khối so với oxi là 0,5 Cho Z tác dụng với CuO nung nóng cho sản phẩm không tráng bạc Tên gọi của X là:

A isopropyl axetat B propyl propionat C etyl axetat D isopropyl fomiat.

Trang 3

Câu 20: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khí CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a và

b là

SO2 (duy nhất) và ddịch chứa 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 Vậy giá trị của a và b tương ứng là

dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 50

ml dung dịch KMnO4 0,1M Giá trị của m là

Câu 23: Cho các cân bằng sau:

N2 (k) + 3H2(k)    2NH3 (k)(1); H2(k) + I2 (k)    2HI (k) (2);

C (r) + CO2(k)   2CO (k) (3); C2H4 (k) + H2 (k)    C2H6 (k) (4);

CH4(k) + H2O (k)    CO (k) + 3H2 (k) (5)

Những cân bằng khi tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là.

A (2), (3), (4) B (1), (4) C (1), (2), (4), (5) D (1), (2), (3)

Câu 24: Cho các phản ứng sau:

(a) CuO + HCl (đặc) → (b) K2Cr2O7 + HCl (đặc) →

(c) Cu + NaNO3 + HCl → (d) Zn + H2SO4 (loãng) →

(e) Mg + HNO3(loãng) → (g) CaCO3 + HNO3 (đặc) →

(h) FeCO3 + H2SO4 (loãng) → (i) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 (loãng) →

Số phản ứng mà ion H+ của axit đóng vai trò chất oxi hóa là

Câu 25: Điều nào sau đây không đúng :

A Cacbon là một chất vừa có tính khử và vừa có tính oxi hóa

B Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng dung dịch KI và hồ tinh bột

C Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường bị vẩn đục, màu vàng

D Cho khí F2 vào H2O thu được dung dịch HF và HFO

Câu 26: Hỗn hợp X gồm axit axetic, etyl axetat và metyl axetat Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa

đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít

O2(đktc) sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 40,3 gam Giá trị của V là:

Câu 27: Cho m gam hỗn hợp Cu, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng, dư thu được dung dịch Z (giả thiết NO là sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch Z thu được (m + 62) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là

A (m + 4) gam. B (m + 16) gam. C (m + 8) gam. D (m + 31) gam.

Câu 28: Thực hiện phản ứng nhiệt phân V lít khí metan điều chế axetilen, thu được 11,2 lít hỗn hợp X gồm axetilen, hiđro và metan chưa phản ứng hết Cho toàn bộ X qua dung dịch AgNO 3 (dư) trong amoniac thu được 24,0 gam kết tủa Các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của V là

Câu 29: Một hợp chất hữu cơ X chỉ chứa C, H, O có phân tử khối bằng 90 Cho X tác dụng hết với Na thấy số mol H 2 sinh ra bằng số mol X tham gia phản ứng X không tác dụng với NaOH Số đồng phân cấu tạo của X là

kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là

Trang 4

A axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.

B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.

C axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.

D vinylamoni fomat và amoni acrylat.

gam hỗn hợp E thu được 24,64 lít CO 2 (ở đktc) và 19,8 gam H 2 O Mặt khác, cho 21,8 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 12 gam ancol đơn chức và m gam hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Giá trị của m là

Câu 32: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 x M thu

m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của m và x lần lượt là:

A 1,165g và 0,04M B 0,5825g và 0,06M C 0,5825g và 0,03M D 1,165g và 0,06M Câu 33: Khi cho 7,15 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Zn, Al vào dung dịch H 2 SO 4 loãng (dư) thu được 5,60 lít khí (ở đktc) Khối lượng muối clorua thu được khi cho 7,15 gam hỗn hợp trên tác dụng hoàn toàn với khí clo là

A 26,80 gam. B 24,90 gam. C 16,03 gam. D 25,12 gam.

Câu 34: Cho a mol một anđehit X tác dụng với 4a mol H2, có Ni xúc tác, đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2a mol hỗn hợp các chất, trong đó có chất hữu cơ Y Cho lượng Y tác dụng với lượng Na dư thì thu được a mol H2 X là:

A anđehit không no, có 1 liên kết đôi C=C, hai chức

B anđehit no chứa hai nhóm chức.

C anđehit đơn chức, không no có 2 liên kết đôi C=C hoặc 1 liên kết Ctrong phân tử

D anđehit thuộc dãy đồng đẳng của anđehit acrylic.

Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau

phản ứng hoàn toàn thu được (m + 9,125) gam muối Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng thì thu được (m + 7,7) gam muối Giá trị của m là:

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 gam một este E đơn chức được 0,44 gam CO2 và 0,144 gam H2O Nếu cho 12,5 gam E tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 18,5 gam chất rắn khan Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là

A HOOC(CH2)3CH2OH B CH3-C(CH3)2-COOH

Câu 37: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, có màng ngăn đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì ngừng điện phân Dung dịch sau điện phân hoàn tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc) Giá trị của m là:

Câu 38: Cho các dung dịch sau : dung dịch HCl, dung dịch Ca(NO3)2, dung dịch FeCl3, dung dịch AgNO3, dung dịch chứa hỗn hợp HCl và NaNO3, dung dịch chứa hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3 Số dung dịch có thể tác dụng với đồng kim loại là :

Câu 39: Trong các phát biểu sau :

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao

Các phát biểu đúng là

A (1), (2), (3), (5) B (2), (5) C (2), (3), (4) D (2), (4).

Câu 40: Cho 500 ml dung dịch H3PO4 0,5M phản ứng hoàn toàn với 400 ml dung dịch chứa NaOH 0,625M và Ba(OH)2 0,5M, tổng khối lượng muối tạo thành là:

Trang 5

Câu 41: Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm 4 chất

có khối lượng là 20 gam Hòa tan hết X trong 500 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l thấy thoát ra 2,24 lít (đktc) H2 và dung dịch Y (không có HCl dư) Cho tiếp dung dịch HNO3 tới dư vào dung dịch

Y thu được dung dịch Z (chứa FeCl3, Fe(NO3)3 và HNO3 dư) và 2,24 lít (đktc) NO duy nhất Giá trị của m và a lần lượt là

Câu 42: Cho 1,12 lit (đktc) hỗn hợp khí X gồm oxi và ozon, có tỉ khối hơi so với khí hidro là 19,2

phản ứng hoàn toàn và vừa đủ với 5,17 gam hỗn hợp kim loại Y gồm Na, K, Mg, Al Cũng cho 5,17 gam kim loại này tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được số gam muối là

Câu 43: Hidrocacbon no X có chứa 5 nguyên tử C trong phân tử, khi cho X tác dụng với khí Cl2 ngoài ánh sáng thì chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất Số công thức cấu tạo của X phù hợp với điều kiện trên là

oxi trong X là 49,4845% Cho 97 gam X tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa có khối lượng là

Câu 45: Thủy phân hoàn toàn 314,25 gam protein X thu được 877,5 gam valin Biết rằng phân tử

khối của X là 6285 Số mắt xích Val trong phân tử X là

Câu 46: Chia 31,2 gam hỗn hợp X gồm Cr, Zn, và Al thành hai phần bằng nhau Hòa tan hết phần 1

trong lượng dư dung dịch HCl loãng nóng thu được 7,28 lít H2 (đktc) Cho phần 2 tác dụng với khí

Cl2 dư, đốt nóng, thu được 42,225 gam muối clorua Phần trăm khối lượng của crom trong hỗn hợp X là

Câu 47: Thêm từ từ từng giọt của 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 dung dịch chứa Na2CO3 1,2M

và NaHCO3 0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 48: Khi đồng trùng hợp butadien và stiren, cứ n mắt xích butadien thì kết hợp với m mắt xích

stiren Biết rằng 5,688 gam poli (butadien-stiren) phản ứng vừa hết 3,462 gam Br2 trong CCl4 Tỉ lệ n:m là

Câu 49: Một hỗn hợp A gồm 0,12 mol C2H2 và 0,18 mol H2 Cho A qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí B Cho B qua dung dịch Br2 dư, thấy thoát ra hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 3,6 gam H2O và 5,28 gam khí CO2 Độ tăng khối lượng bình chứa dung dịch Br2 là

Câu 50: Cho Fe 3 O 4 vào dung dịch H 2 SO 4 loãng dư thu được dung dịch X Hãy cho biết trong các hóa chất sau: KMnO 4 , Cl 2 , NaOH, CuSO 4 , Cu, KNO 3 , KI, dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất ?

- HẾT

Ngày đăng: 19/02/2021, 17:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w