Định nghĩa ĐTĐ týp 2 Hai đặc điểm: o Tăng đường huyết mạn kèm rối loạn chuyển hóa carbohydrate, lipid và protein o Khiếm khuyết tiết Insulin rối loạn tế bào bêta và kháng insulin TL: W
Trang 2Định nghĩa ĐTĐ týp
2
Hai đặc điểm:
o Tăng đường huyết mạn kèm rối loạn chuyển hóa carbohydrate,
lipid và protein
o Khiếm khuyết tiết Insulin (rối loạn tế bào bêta) và kháng insulin
TL: WHO Definition, Diagnosis and Classification of
Diabetes Mellitus and its Complications Geneva WHO 1999
Trang 3ADA definition of hyperglycaemic states
Adaptedfrom ADA Diabetes Care 2004; 27: S5–10
Criteria for the diagnosis of diabetes
Symptoms of diabetes plus casual plasma glucose ≥ 200 mg/dl (11.1 mmol/l)
OGTT 2-hour postload glucose
< 140 mg/dl (7.8 mmol/l) normal glucose tolerance 140–199 mg/dl (7.8–11.1 mmol/l) IGT
IFG: impaired fasting glucose IGT: impaired glucose tolerance
OGTT: oral glucose tolerance test ADA: American Diabetes Association
Trang 4Zimmet P 2002.
0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 Nauru
Indigenous Australians Urban Papua New Guinea
Urban Samoans Urban Kiribati Hong Kong Singapore Cook Islands Urban Fiji, Melanesians
South Korea
Japan Malaysia Thailand China Rural Fiji, Melanesians Papua New Guinea highlands
Prevalence (%)Prevalence of diabetes mellitus in adults
in Asia and Pacific nations
Trang 5Countries with the highest numbers of
estimated cases of diabetes for 2030
Adapted from Wild SHet al Diabetes Care 2004; 27: 2569–70
People with diabetes (millions)
Egypt Philippines
Japan Bangladesh
Brazil Pakistan Indonesia
USA China India
Trang 6Các biến chứng mạch
máu của Đái tháo đường (ĐTĐ)
Biến chứng vi mạch: - bệnh võng mạc
- bệnh mạch máu não
- bệnh mạch máu ngoại vi
Trang 7Tầm quan trọng của bệnh tim mạch trên b/n
ĐTĐ
- Hầu hết b/n ĐTĐ tử vong vì bệnh tim mạch;
80% do xơ vữa động mạch
- 75% tử vong tim mạch/ ĐTĐ do bệnh ĐMV,
25% do bệnh mạch máu não hay mạch ngoại vi
Trang 8Gia tăng nguy cơ bệnh động
mạch vành ở b/n đái tháo đường type 2
TL: Haffner SM et al N Engl J Med 1998; 339: 229 – 234
Trang 10Cơ chế các bất thường
mạch máu ở b/n ĐTĐ
TL : Heart Disease; WB Saunders 6th ed 2001, p 2134
-Tăng đường máu
-Tăng Insulin máu
- Stress oxid hóa
- Rối loạn lipid máu
- Trạng thái tăng đông, chống tiêu sợi huyết
- Bất thường di truyền
Trang 11WB Saunders
2005, 7th ed p 1041
Trang 12Postprandial hyperglycaemia and increased CVD risk
Trang 13Postprandial hyperglycaemia
Honolulu Heart Program
19878
Cardiovascular mortality
CHD: coronary heart disease; CVD: cardiovascular disease; DECODA: Diabetes Epidemiology, Collaborative Analysis of Diagnostic Criteria in
Asia; DECODE: Diabetes Epidemiology, Collaborative Analysis of Diagnostic Criteria in Europe
1 Nakagami T, et al Diabetologia 2004;47:385–94 2 DECODE Arch Intern Med 2001;161:397–405.
3 Shaw J, et al Diabetologia 1999;42:1050–54 4 Tominaga M, et al Diabetes Care 1999;22;920–24.
5 Balkau B, et al Diabetes Care 1998;21:360–67 6 Barrett-Connor E, et al Diabetes Care 1998;21:1236–39.
7 Hanefeld M, et al Diabetologia 1996;39:1577–83.
8 Donahue R Diabetes 1987;36:689–92.
DECODA
20041
Relationship between postprandial
blood glucose peaks and CHD
mortality
Trang 14CVD death
IDF: International Diabetes Federation; GI: gastrointestinal
1 DECODE Study Group Diabetologia 1999;42:647–54.
2 IDF Guideline for Management of Postmeal Glucose, 2007 www.idf.org
Trang 15AACE: American Association of Clinical Endocrinologists
AACE Diabetes Mellitus Clinical Proactice Guidelines Task Force Endocrine Practice vol 13 (Suppl 1);
Trang 16Bệnh võng mạc mắt do
ĐTĐ (Diabetic retinopathy)
Cả 2 thể -> mù
Chẩn đoán: soi đáy mắt thường xuyên
Trang 17Hình võng mạc mắt do
ĐTĐ
TL : Diagnostic atlas of the heart Mc Graw Hill 1996
A Võng mạc thể tăng sinh/ ĐTĐ có B Võng mạc ĐTĐ
điều trị bằng dấu xuất huyết và tăng sinh mạch máu laser
photocoagulation
Trang 19Bệnh thần kinh gây đau và bệnh thần kinh không đau
(painful and painless neuropathy)
Tổn thương TK ngoại vi và TK tự chủ / ĐTĐ
* đoạn chi dưới
* rối loạn cương dương
* loạn nhịp tim
giác
Tần suất: 10 – 90%
Trang 20Điều trị bệnh thần kinh
gây đau/ ĐTĐ
Kiểm soát chặt đường huyết: giảm đau
Thuốc giảm đau
Thuốc chống trầm cảm
Mexiletine: hiệu quả với đau như phỏng, như dao đâm
Phenytoin, carbamazepine, galapentin: các thuốc chống động kinh có hiệu quả giảm đau
Thoa thuốc mỡ có chứa capsicin
TL: Diabetes in old ages; Wiley & Sons Co 2nd ed
2001, p 45
Trang 21Điều trị bệnh thần kinh
không đau/ ĐTĐ
Không điều trị đặc hiệu
Kiểm soát chặt đường huyết
Vớ và giày bảo vệ bàn chân
Bôi kem làm ẩm da; gỡ bỏ
cục chai ở cơ sở y tế
Quan sát bàn chân mỗi ngày
Trang 22Loét ngón chân do giầy (hình 1), loét bàn chân do sức nặng (hình 2) ở b/n bệnh thần kinh do ĐTĐ
TL : Diabetes in old ages; Wiley & Sons, 2nd ed 2001, p75
Trang 23Giầy “Scotch – cast” (chân phải) và giầy rất sâu
(chân trái) giúp phòng
ngừa và điều trị loét bàn
Trang 24Đái tháo đường: nguyên nhân thường gặp của suy
thận mạn
Trang 25Bệnh thận
THA và ĐTĐ: hai nguyên nhân
thường gặp nhất ở bệnh
thận giai đoạn cuối cần lọc
thận (ESRD)
ĐTĐ týp 1 và ĐTĐ týp 2: nguy
cơ suy thận cần lọc thận tương
đương
Trang 26Bệnh thận do ĐTĐ (BT/ĐTĐ)
BT/ĐTĐ thường không triệu chứng cho đến khi khá nặng
(creatinine máu 400 – 500 micromol/L) mới xuất hiện thiếu máu, ứ nước và suy tim
Cần tìm thường xuyên protein niệu (> 0,5g ngày hoặc 2+
ở que nhúng) hoặc albumine niệu vi lượng (30 – 300mg/ngày)
Nếu có: nguy cơ cao bệnh thận và bệnh mạch máu lớn
TL : Diabetologia 1999; 42: 263 - 285
Trang 27Điều trị bệnh thận do
ĐTĐ
Microalbumin niệu Tiểu Protein Tăng creatinine máu
creatinine máu bình thường creatinine máu bình thường
Kiểm soát tốt HA Kiểm soát chặt HA Kiểm soát chặt hơn HA
Sử dụng UCMC Sử dụng UCMC Sử dụng UCMC nhưng theo
dõi creatinine và kali máu
thường xuyên
Điều trị rối loạn lipid máu Điều trị tích cực rối loạn Điều trị tích cực rối loạn lipid máu lipid máu
Kiểm tra albumin niệu và Kiểm tra albumin niệu và Kiểm tra
thường xuyên độ
creatinine mỗi năm creatinine mỗi năm thanh thải creatinine Chế độ ăn giảm ứ phosphate
Cẩn thận khi sử dụng thuốc cản quang
TL: Diabetes in old ages; Wiley and Sons, 2001 2nd ed, p 46
Trang 28Biến chứng mạch máu
lớn / ĐTĐ
* bệnh mạch máu não
* bệnh động mạch ngoại vi
Tiên lượng xấu hơn/ so với b/n không ĐTĐ
Tổn thương hệ thần kinh tự chủ ở ĐTĐ: giảm triệu chứng đau ngực ở b/n ĐMV
N/c UKPDS: rung nhĩ thường gặp ở b/n ĐTĐ – hậu quả nguy
cơ đột quỵ tăng gấp 8 lần
Trang 29Chỉ định trắc nghiệm tìm
BĐMV/ĐTĐ
Tất cả b/n ĐTĐ > 5 năm: cần làm trắc nghiệm gắng sức
TNGS cần làm ở b/n ĐTĐ < 5 năm trong các điều kiện sau*: + triệu chứng cơ năng về tim điển hình hay không điển hình + ECG lúc nghỉ gợi ý TMCT hay NMCT
+ bệnh mạch máu tắc nghẽn ở động mạch cảnh hay động mạch ngoại vi
+ ít vận động, > 35 tuổi và dự định tập luyện thể lực
+ > 2 YTNC sau, ngoài ĐTĐ
- cholesterol > 240mg/dL, LDL > 160mg/dL, HDL < 35mg/dL
- HA > 140/90 mmHg
- thuốc lá
- tiền sử gia đình có BĐMV sớm
- có albumine niệu vi lượng
TL: Diabetes care 1998; 21: 1551 - 1568
Trang 30- Body mass index < 25kg/m2
- ACE Inhibitors, insulin sensitizers
- Heart healthy diet and exercise program
- Smoking cessation
Chứng cớ TMCB/ cơ tim
Triệu chứng CĐTN hoặc tương
đương
Có dấu TMCB trên:
1 Myocardial perfusion imaging
2 Stress echocardiography
3 Stress electrocardiography
TL: Cardiovascular Therapeutics; WB Saunders 2 nd ed 2002, p 906
Trang 31Bắc cầu ĐMV
Giải phẫu không
phù hợp BCĐMV hoặc CT/ĐMV Điều trị nội:
-Chẹn bêta, ức chế calci, nitrates
-Aspirin + clopidogrel -Laser xuyên cơ tim khi CĐTN kháng trị
Khô
ng
Tiếp tục điều trị tích cực YTNC
TL: Cardiovascular Therapeutics; WB Saunders 2 nd ed 2002, p 906
Trang 32Đái tháo đường: gia tăng
nguy cơ suy tim
Trang 33Yếu tố nguy cơ của suy tim
theo nghiên cứu
Framingham
TL: Levy et al JAMA 1996; 275: 1557
Trang 34Suy tim tăng cao ở bệnh
nhân ĐTĐ dù có hay không bệnh tim mạch
TL: Malmberg K et al Circulation 2000 ; 102 : 1014
Trang 35Phòng ngừa suy tim
trên bệnh nhân ĐTĐ
Điều trị hiệu quả tăng huyết áp (<
- UCMC, chẹn thụ thể AGII
- đối kháng aldosterone: eplerenone, opironolactone
Trang 36Các bệnh động mạch ngoại vi do huyết khối xơ
vữa
Mạch máu thận
Mạch máu các cơ quan trong bụng: ruột, tụy
Mạch máu chi dưới
Trang 37Hẹp động mạch thận do huyết
khối xơ vữa
TL: Baumgartner I et al Radiology 2000; 216: 498 - 505
Trang 38Các vị trí thường hẹp động
mạch chi dưới do huyết khối xơ vữa
TL: Bhatt DL, Badimon JJ In Atlas of atherothrombosis, ed by E J Topol Science Press 2004, p116
Trang 39Chỉ số cổ chân – cánh tay:
phương tiện đơn giản giúp chẩn đoán bệnh động mạch chi dưới
TL: Bhatt DL, Badimon JJ In Atlas of atherothrombosis, ed by E J Topol Science Press 2004, p123
ABI < 0.9: bệnh động mạch chi dưới
0.9 < ABI < 1.5: bình thường ABI > 1.5: mạch máu vôi hóa
Trang 40Các phương tiện chẩn
đoán bệnh động mạch chi dưới
CE – MRA (contrast- enhanced magnetic resonance angiography) +++
MSCT có cản quang
Trang 41Điều trị chống xơ vữa
động mạch trên b/n
ĐTĐ
TL: Beckman JA et al In Brawwald’s Heart Disease WB Saunders 2008, 8th ed p 1103
Trang 42Phòng ngừa biến chứng tim mạch từ giai đọan tiền đái tháo đường (FPG 5.6- 6.9 mmol/L)
(100 – 125 mg/dL)
Trang 43individuals with IGT
• Double-blind, placebo-controlled randomised trial
• Multiple centres across Europe and Canada
• 1,429 individuals with IGT
• Mean follow-up of 3.3 years
reducing the progression of IGT to diabetes
reducing the incidence of cardiovascular events
STOP-NIDDM: Study to Prevent Non-Insulin-Dependent Diabetes Mellitus; IGT: impaired
glucose tolerance
Chiasson JL, et al JAMA 2003;290:486–94.
Trang 44Glucobay® reduces the risk of progression
from prediabetes to type 2 diabetes
Time (years after randomisation)
Adapted from Chiasson J-L, Josse RG, et al Lancet 2002;359:2072–7.
OGTT: oral glucose tolerance test
Trang 45p = 0.0003 vs placebo (based on 2 OGTTs)
Reduction in the incidence of type 2 diabetes
Increase in the reversion
to normal glucose tolerance
vs 31% with placebo,
p<0.0001
OGTT: oral glucose tolerance test
Chiasson JL, Josse RG, et al Lancet 2002; 359:2072–7.
reduces the risk of progression from prediabetes to type 2 diabetes
Trang 46Glucobay®
IGT: impaired glucose tolerance; ns: not significant
Yang WY, et al Chin J Endocrinol Metab 2001;17:131–6.
the risk of progression from prediabetes to type 2
diabetes
3-year decrease in risk of diabetes vs control
Trang 47to prevent the onset of type 2 diabetes when lifestyle modification alone has not reached the
desired weight loss and/or improved glucose
tolerance goals
IDF: International Diabetes Federation
Alberti KGGM, et al Diabet Med 2007;24:451–63
Trang 48therapeutic strategies.
Cost effectiveness analyses:
studies demonstrate that acarbose can result in net cost savings per life year gained.
AACE consensus statement
on the diagnosis and management of prediabetes
AACE: American Association of Clinical Endocrinologists
www.aace.org, 23 July 2008
Trang 49Any cardiovascular event
MeRIA: patients with diabetes2
Clinical MI 64% p = 0.012
Clinical MI 91% p = 0.02 STOP-NIDDM: individuals with IGT1
Glucobay® reduces the risk of cardiovascular events throughout the hyperglycaemia disease continuum
MI: myocardial infarction; STOP-NIDDM: Study to Prevent Non-Insulin-Dependent Diabetes Mellitus;
MeRIA: Meta-analysis of Risk Improvement under Acarbose; IGT: impaired glucose tolerance
1 Chiasson JL, et al JAMA 2003;290:486–94.
2 Hanefeld M, et al Eur Heart J 2004;25:10–16.
Relative risk reduction
Trang 50• Chủng tộc (Phi Châu, Á Châu…)
• Trước kia có rối lọan dung nạp đường*
* Các YTNC can thiệp được
TL: Powers AC, Diabetes Mellitus – In Harrison’s Principles of Internal
Medicine- McGraw Hill, 2008, 17th ed, p 2275- 2304
Trang 51Ngòai Acarbose hoặc Metformin ở giai đọan tiền ĐTĐ; phòng ngừa
các yếu tố nguy cơ can thiệp
quả
Trang 52Kết luận
• Phòng ngừa biến chứng tim mạch của ĐTĐ
– Điều trị không thuốc – Thuốc: acarbose, metformin từ giai đoạn tiền ĐTĐ
• Chẩn đoán: cần phát hiện sớm
• Điều trị:
– Nội khoa – Can thiệp – Phẫu thuật