1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BỆNH lý đại TRÀNG (BỆNH học nội) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

125 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 6,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mô tả triệu chứng và cách chẩn đóan viêm đại tràng do amib..  BỆNH LÝ TÚI THỪA  THIẾU MÁU ĐẠI TRÀNG... TRIỆU CHỨNG BỆNH LÝ ĐẠI TRÀNG 1  Đau quanh rốn / bụng dưới hoặc khung đại trà

Trang 1

BỆNH LÝ ĐẠI TRÀNG

Trang 2

MỤC TIÊU

Mô tả triệu chứng của bệnh lý đại tràng và kể các phương pháp thăm dò.

Kể được dấu hiêu lâm sàng, cận lâm sàng,

vẽ bảng phân biệt bệnh VLĐT , CROHN.

Mô tả triệu chứng và cách chẩn đóan viêm đại tràng do amib.

Mô tả các đặc điểm của polyp đơn độc đại tràng.

Mô tả các yếu tố nguy cơ, biểu hiện LS và cách tầm sóat bệnh K đại tràng.

Trình bày các yếu tố sinh lý bệnh và tiêu chuẩn chẩn đóan IBS.

Trang 4

PHÂN LOẠI BỆNH LÝ ĐẠI

TRÀNG (1)

1 BỆNH LÝ KHỐI U :

K ĐẠI – TRỰC TRÀNG : Thường

gặp.

U lành : POLYP ĐẠI - TRỰC TRÀNG.

2 RỐI LỌAN CHỨC NĂNG VẬN

ĐỘNG :

HỘI CHỨNG RUỘT KÍCH THÍCH (IBS)

Trang 5

PHÂN LOẠI BỆNH LÝ ĐẠI

TRÀNG (2)

LAO

NHIỄM TRÙNG, KST

KHÔNG RÕ CƠ CHẾ : VIÊM

LÓET ĐẠI TRÀNG, CROHN DISEASE

XẠ TRỊ.

BỆNH LÝ TÚI THỪA

THIẾU MÁU ĐẠI TRÀNG.

Trang 6

TRIỆU CHỨNG BỆNH LÝ ĐẠI

TRÀNG (1)

Đau quanh rốn / bụng dưới hoặc

khung đại tràng

Đau quặn / cơn

Thường kèm thay đổi tính chất

phân

Kèm theo đánh hơi nhiều

Có thể giảm sau đánh hơi / đi

cầu.

Trang 7

TRIỆU CHỨNG BỆNH LÝ ĐẠI TRÀNG

RỐI LỌAN THÓI QUEN ĐI CẦU

(CHANGE BOWEL HABIT) :

TÁO BÓN XEN KẼ TIÊU CHẢY

ĐI TIÊU NHIỀU LẦN/ NGÀY.

Trang 8

TRIỆU CHỨNG BỆNH LÝ ĐẠI TRÀNG

(3)

TIÊU CHẢY KÉO DÀI :

Tiêu chảy trên 2 tuần :

ACP : Tiêu lỏng kéo dài > = 4

tuần.

CHIA LÀM 3 NHÓM :

TIÊU CHẢY PHÂN MỠ (Steatorrhea)

TIÊU CHẢY CÓ MÁU (bloody diarrhea)

TIÊU CHẢY KHÔNG MÁU – KHÔNG

PHÂN MỠ (Non bloody – non steatorrhea)

Trang 9

Nguyên nhân tiêu chảy phân mỡ :

Bệnh lý TỤY : Viêm tụy mạn, k tụy

Bệnh lý niêm mạc ruột non (hiếm)

Trang 10

Nguyên nhân tiêu chảy có

máu/ hội chứng lỵ:

Viêm lóet đại tràng, Crohn

K trực tràng.

Viêm đại tràng do xạ trị.

Thiếu máu đại tràng (VĐT do

thiếu máu nuôi)

Nhiễm giun sán

Nhiễm Amib

Xâm lấn từ đường sinh dục nữ.

Trang 11

Nguyên nhân tiêu chảy

KHÔNG MÁU–KHÔNG MỠ

Trang 12

PHƯƠNG TIỆN THĂM DÒ (1)

FOBT (TÌM MÁU ẨN TRONG PHÂN)

Chỉ cần có 10ml máu chảy trong ống

tiêu hóa.

DƯƠNG TÍNH :  CÓ CHỔ CHẢY MÁU RỈ

RẢ TRONG ĐƯỜNG TIÊU HÓA

TRÁNH DƯƠNG GIẢ CẦN : TRONG 3 NGÀY

KHÔNG ĂN THỊT ĐỎ

KHÔNG DÙNG ASPIRIN / NSAID

KHÔNG DÙNG THUỐC BỔ CÓ CHỨA VIT C,

Fe

KHÔNG DÙNG TRÁI CÂY / NƯỚC TRÁI CÂY

CHUA

Trang 13

PHƯƠNG TIỆN THĂM DÒ (2)

XQ ĐẠI TRÀNG

SOI TRỰC TRÀNG

SOI ĐẠI TRÀNG (+++)

Trang 14

BỆNH LÝ VIÊM ĐẠI TRÀNG MÃN

1- Bệnh đại tràng do viêm (IBD –

Inflamatory Bowel Disease) :

Trang 15

BỆNH ĐẠI TRÀNG DO VIÊM

(IBD)

ĐẠI CƯƠNG :

Gặp rất nhiều ở Phương tây / USA

Châu Á : ÍT GẶP.

Nam = Nữ

Hai đỉnh 15 -30 tuổi / 60-70 tuổi.

Việt nam :

HIẾM

Chủ yếu : VIÊM LÓET ĐẠI TRÀNG

Crohn : RẤT HIẾM.

Trang 16

SINH LÝ BỆNH - IBD

NGUYÊN NHÂN : CHƯA RÕ

SINH BỆNH HỌC:

TƯƠNG TÁC YẾU TỐ DI TRUYỀN – MÔI

TRƯỜNG

HỌAT HÓA Lympho T(CD4) / niêm mạc

ống tiêu hóa

DÒNG THÁC PHẢN ỨNG VIÊM

Trang 17

SINH LYÙ BEÄNH - IBD

Trang 18

BIỂU HIỆN LÂM SÀNG - IBD

TIÊU HÓA :

CÓ KHUYNH HƯỚNG TỪNG ĐỢT CẤP-

XEN KẼ CÁC ĐỢT LUI BỆNH.

CÁC TRIỆU CHỨNG :

Đau quặn theo khung đại tràng

Tiêu chảy – táo bón

Thay đổi thói quen đi cầu (CHANGE

BOWEL HABIT)

Hội chứng lỵ

XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DƯỚI.

BIỂU HIỆN NGÒAI TIÊU HÓA

Trang 19

BIỂU HIỆN NGÒAI TIÊU HÓA - IBD

VIÊM LÓET ĐẠI

Khớp : Viêm cột sống

dính khớp, viêm quanh

khớp

- THIẾU B12

- SỎI MẬT

- SỎI THẬN

Da : Hồng ban nút

Mắt : Viêm kết mạc,

viêm mống mắt

Gan mật : Viêm gan

mãn tự miễn, viêm xơ

đường mật, k đường

mật

Thận : viêm đài bể

thận, sỏi thận

Trang 20

HOÀNG BAN NUÙT

Trang 21

VIÊM LƯỠI DO THIẾU B12

Trang 22

KHÁM LÂM SÀNG - IBD

TOÀN THÂN :

Có thể sốt nhẹ.

Gầy sút / thiếu máu.

Môi lưỡi khô Tim nhanh.

TIÊU HÓA :

Ấn đau hố chậu Trái

Aán đau hố chậu Phải , đề kháng như

VRT ( Crohn)

Khối u / HCP (Crohn)

Dò / abces/ sẹo quanh hậu môn (Crohn)

Trang 23

SẸO + DÒ HẬU MÔN - CROHN

Trang 24

SO SÁNH VIÊM LÓET ĐT - CROHN

VIÊM LÓET ĐẠI

Đau bụng : quặn, bụng

dưới, giảm khi đi cầu Đau : cố định, bụng dưới P, HCP, không

giảm sau đi cầuThường đi cầu máu It đi cầu máu

Bụng bình thường Thường có bán tắc +

mass bụngChỉ tổn thương ở đại

tràng Tổn thương ống tiêu hóaSang thương : Liên tục

từ trực tràng  manh

tràng (continuous)

Có đọan BT, có đọan có sang thương (skipped lesions)

Mô học : sang thương

niêm mạc, hình thành

hốc (crypt) , abces

-Sang thương tòan bộ thành ống tiêu hóa , có granulome

- Có sẹo, có dò

Trang 25

GPB BEÄNH

CROHN

GRANULOME

Trang 26

GPB: VIÊM LÓET ĐT

Trang 27

CẬN LÂM SÀNG - IBD

XN MÁU : Không đặc hiệu

Trang 28

CẬN LÂM SÀNG - IBD

XQ ĐẠI TRÀNG :

VLĐT :

GĐ CẤP : niêm mac thô hạt

(granularity), nhiều ổ lóet, giả polyp.

GĐ mãn : mất nếp

Trang 29

XQ - VLĐT NHIỀU Ổ

LÓET

\ \ \Desktop\Snap1.jpg

Trang 30

XQ - VLĐT GIẢ POLYP

\ \ \Desktop\Snap1.jpg

Trang 31

XQ – VLĐT 1- DẠNG HẠT 2- MẤT NẾP

Trang 32

XQ – CROHN HÌNH ẢNH COBBLESTONE

Trang 33

XQ – CROHN : HEÏP

Trang 34

VIÊM LÓET ĐẠI TRÀNG – GĐ

CẤP

\ \ \Desktop\Snap1.jpg

Trang 35

VIÊM LÓET ĐẠI TRÀNG – GĐ

CẤP

\ \ \Desktop\Snap1.jpg

Trang 36

VIÊM LÓET ĐẠI TRÀNG – GĐ

MÃN

\ \ \Desktop\Snap1.jpg

Trang 37

CROHN – GĐ SỚM – LÓET DẠNG

APTHES

\ \ \Desktop\Snap1.jpg

Trang 38

CROHN – GÑ TIEÁN TRIEÅN

\ \ \Desktop\Snap1.jpg

Trang 39

CHẨN ĐÓAN XÁC ĐỊNH - VL

Trang 40

CHẨN ĐÓAN PHÂN BIỆT - VL

ĐTRÀNG

DO NHIỄM :

LỴ AMIB – LY TRỰC TRÙNG (Shigella)

NT TIÊU HÓA: Yersinia, E.Coli O157– H7,

Campylobacter, C.difficile.

KHÔNG NHIỄM :

K trực tràng

Viêm đại tràng do xạ trị

Viêm đại tràng do thiếu máu nuôi

(ischemic colitis)

Viêm túi thừa đại tràng.

Trang 41

CHẨN ĐÓAN XÁC ĐỊNH -

CROHN

RỐI LỌAN ĐI CẦU

ĐAU BỤNG DƯỚI LỆCH PHẢI

GẦY SÚT CÂN + THIẾU MÁU

BILAN LAO (-)

SOI ĐẠI TRÀNG.

Trang 42

CHẨN ĐÓAN PHÂN BIỆT -

CROHN

Giống Viêm lóet đại tràng.

LAO RUỘT

VIÊM RUỘT THỪA

VIÊM PHẦN PHỤ / NỮ.

LYMPHOMA RUỘT.

Trang 43

BIẾN CHỨNG - IBD

VIÊM LÓET ĐẠI

TRÀNG CROHN (GIỐNG LAO)TOXIC MEGA COLON :

- Gây dò + abcess

SẸO HẸP : ÍT GẶP SẸO HẸP (+++)

XH Ồ ẠT (+++) XH Ồ ẠT : hiếm

K HÓA (+) K HÓA (+)

TỔN THƯƠNG QUANH HẬU MÔN TRỰC

TRÀNG

Trang 44

BỆNH ĐẠI TRÀNG AMIB

ĐẠI CƯƠNG :

Rất thường gặp VN

90% nhiễm không triệu chứng

10% có triệu chứng lỵ cấp

Trang 45

SINH LÝ BỆNH - AMIB

KÉN  THỂ HỌAT ĐỘNG / RUỘT NON.

ÁI TÍNH : TRỰC TRÀNG – MANH TRÀNG

XÂM LẤÂN NIÊM MẠC ĐẠI TRÀNG

BÁM DÍNH VÀ XÂM NHẬP NHỜ :

Trang 46

TÓM TẮT CHU TRÌNH GÂY BỆNH

Trang 47

LÂM SÀNG – BỆNH ĐẠI TRÀNG

DO AMIB

HC LỴ CẤP :

Đau quặn khung đại tràng

Mót rặn, đi cầu nhiều lần không

hết

Tiêu phân đàm nhầy máu/ máu.

CÓ THỂ CÓ SỐT.

Trang 48

PHÂN BIỆT LỴ AMIB – LỴ TRỰC TRÙNG

Trang 49

LÂM SÀNG – BỆNH ĐẠI TRÀNG DO

AMIB

LỴ MÃN :

Giai đọan đầu : CÁC ĐỢT LỴ CẤP –xen kẽ

BT

Giai đoạn sau :

CÁC ĐỢT CẤP KHÔNG ĐIỂN HÌNH – LUI

BỆNH KHÔNG HÒAN TÒAN

RỐI LỌAN THÓI QUEN ĐI CẦU

PHÂN HAY CÓ ĐÀM

ĐAU BỤNG DƯỚI

KHÁM : có thể sờ AMEBOMA / HCT + HCP /

MÃN

Trang 50

CẬN LÂM SÀNG - AMIB

CẤP : họat động/amib

MÃN : KÉN/ AMIB.

Trang 51

THỂ HỌAT ĐỘNG AMIB

Trang 52

CẬN LÂM SÀNG - AMIB

NỘI SOI ĐẠI TRÀNG : HÌNH ẢNH

LÓET BẤM MÓNG TAY.

SINH THIẾT : tìm thấy amib / mô

HUYẾT THANH CHẨN ĐÓAN :

DƯƠNG TÍNH : KHI CÓ AMIB XÂM LẤN

SAU 6 THÁNG ỔN ĐỊNH SẼ VỀ ÂM

TÍNH.

Trang 53

LÓET DO AMIB

Trang 54

AMIB HỌAT ĐỘNG / MẪU MÔ

Trang 55

CHẨN ĐÓAN LỴ CẤP

HC LỴ CẤP TÍNH.

THĂM TRỰC TRÀNG (-)

THỂ HOẠT ĐỘNG / PHÂN

HOẶC HUYẾT THANH (+)

Trang 56

CHẨN ĐÓAN LỴ MÃN

TIỀN SỬ LỴ.

THAY ĐỔI TÍNH CHẤT PHÂN –

THÓI QUEN ĐI CẦU + AMEBOMA.

THĂM TRỰC TRÀNG (-)

KÉN AMIB/ PHÂN

NỘI SOI – SINH THIẾT

Trang 57

BỆNH LÝ KHỐI U ĐẠI

TRÀNG

1- POLYP ĐẠI TRÀNG

2- K ĐẠI TRÀNG

Trang 58

POLYP ĐẠI TRÀNG

POLYP ĐƠN ĐỘC

BỆNH ĐA POLYP (POLYPOSIS)

Trang 59

POLYP ĐƠN ĐỘC (1)

MÔ BỆNH HỌC:

Polyp tân tạo (neoplastic polyps) :

Polyp tăng sản (hyperplastic)

Polyp người trẻ (Juvenile)  Harmatoma

Polyp Peutz - Jegher  Harmatoma

Trang 60

TUBULAR ADENOMA VILLOUS

ADENOMA

Trang 61

JUVENILE POLYP

Trang 62

PEUTZ – JEGHER POLYP

Trang 63

POLYP ĐƠN ĐỘC (2)

YẾU TỐ NGUY CƠ CỦA POLYP TÂN

TẠO:

Yếu tố gia đình và di truyền.

Yếu tố môi trường :

Aên nhiều mỡ.

Hút thuốc lá

Aên ít calcium

Béo phì.

Trang 64

POLYP ĐƠN ĐỘC (3)

BIỂU HIỆN LÂM SÀNG :

ĐA SỐ không biểu hiện

Các biểu hiện :

Táo bón : Polyp ở đoạn xa.

Đau co thắt bụng dưới : Polyp to gây

tắc nghẽn từng đợt.

Tiêu chảy

Polyp vùng trực tràng – sigmoid.

Hội chứng lỵ

Chảy máu  XHTH dưới ồ ạt / XHTH

ẩn  THIẾU MÁU MÃN

KHÁM : HIẾM KHI GHI NHẬN / ĐẶC HIỆU.

Trang 65

POLYP ĐƠN ĐỘC (4)

PHÂN TẦNG NGUY CƠ

POLYP NGUY CƠ

THẤP POLYP NGUY CƠ CAO

1- 2 polyp > 2 polyp

Nhỏ ( < 1cm) To > 1cm

Mô học : Tubular Villous / tubulo-villous

Không tiền sử gia

Tiền sử gia đình (+)

Trang 66

VILLOUS ADENOMA có DỊ SẢN

Trang 67

POLYP ĐƠN ĐỘC (5)

PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐÓAN :

THĂM TRỰC TRÀNG BẰNG TAY.

FOBT (tìm máu ẩn / phân).

SOI HẬU MÔN TRỰC TRÀNG : đơn giản.

SOI ĐẠI TRÀNG (++++) :

CHẨN ĐÓAN - SINH THIẾT - CẮT POLYP QUA

NỘI SOI.

XQ - ĐẠI TRÀNG CẢN QUANG: POLYP

10mm

Trang 68

XQ ĐẠI TRÀNG

\ \ \Desktop\Snap1.jpg

Trang 69

POLYP KHOÂNG CUOÁNG

(GPB : TUBULAR)

\ \ \Desktop\Snap1.jpg

Trang 70

POLYP PHAÚNG

\ \ \Desktop\Snap1.jpg

Trang 71

POLYP CÓ CUỐNG

(GPB: VILLOUS ADENOMA)

\ \ \Desktop\Snap1.jpg

Trang 72

POLYP KHOÂNG CUOÁNG GPB : HYPERPLASTIC

\ \ \Desktop\Snap1.jpg

Trang 73

POLYP ĐƠN ĐỘC (6)

TIẾN TRIỂN :

HÓA ÁC  K đại trực tràng.

Ung thư tại chổ ( k in situ)

K trong niêm mạc

K xâm lấn

Trang 74

1- K insitu 2- K xaâm laán

Trang 75

LAÁN

Trang 76

BỆNH ĐA POLYP ĐẠI TRÀNG (1)

CÓ (90-100%)

HC

GARDNER Adenoma ĐT (++)DD/ RN

()

-U xương hàm

dưới/ sọ/

xương dài

-U sợi, u mỡ

- Nang bì

-U thượng thận/

Trang 77

BỆNH ĐA POLYP ĐẠI TRÀNG (2)

-Mảng nâu đen miệng, khẩu cái, bàn tay, bàn

chân, da quanh

hậu môn

- Polyp mũi

- K Vú

HIẾM (< 3%)

Trang 78

BỆNH ĐA POLYP ĐẠI TRÀNG (3)

BIỂU HIỆN LÂM SÀNG :

Một số ca không biểu hiện

Các biểu hiện :

TIÊU HÓA :

Dạ dày = viêm lóet dạ dày – TT

Ruột non – ruột già : đau bụng, tiêu chảy, táo bón, XHTH.

NGÒAI TIÊU HÓA

Trang 79

BIỂU HIỆN DA CỦA HỘI CHỨNG PEUTZ - JEGHERS

Trang 80

U MỠ – HC GARDNER

Trang 81

BIEÅU HIEÄN DA CUÛA NEURO-FIBROMATOSIS

(BEÄNH VON-RECKLINGHOUSEN’S)

Trang 82

U XƯƠNG HÀM – HC GARDNER

Trang 83

BỆNH ĐA POLYP ĐẠI TRÀNG (4)

PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐÓAN :

THĂM TRỰC TRÀNG BẰNG TAY.

FOBT (tìm máu ẩn / phân).

SOI ĐẠI TRÀNG (++++) : THƯỜNG > 10

-100 -1000 polyp.

SOI DẠ DÀY

XQ ĐẠI TRÀNG.

Trang 84

XQ ĐẠI TRÀNG

ĐA POLYP

GIA ĐÌNH

Trang 85

SOI ĐẠI TRÀNG – ĐA POLYP GIA ĐÌNH

Trang 86

DẠ DÀY + D2 TÁ TRÀNG – ĐA POLYP GIA ĐÌNH

Trang 87

SOI ĐẠI TRÀNG – ĐA POLYP NGƯỜI TRẺ

(JUVENILE POLYPOSIS)

Trang 88

K ĐẠI TRÀNG

ĐẠI CƯƠNG :

K mới phát hiện / USA : thứ 4

Nam > Nữ

Phát hiện sớm : sống còn tốt  VAI

TRÒ CỦA SCREENING TEST

Trang 89

PHÂN BỐ K ĐẠI TRÀNG Ở CÁC ĐỌAN

Trang 90

ẢNH HƯỞNG MÔI TRƯỜNG

LIÊN QUAN

(PROBABLY)

CÓ THỂ (POSSIBLY)

BẢO VỆ(PROBABLY)

CÓ THỂ BẢO VỆ (POSSIBLY)

Nhiều chất xơ

Gầy ốmTập TDTTDùng

aspirin / NSAIDDùng estrogenDùng Calcium

Dùng rau xanh

Thức ăn có CarotenVit C, D, E

Trang 91

GIẢ THUYẾT SINH LÝ BỆNH K ĐẠI TRÀNG

Trang 92

YẾU TỐ NGUY CƠ – K ĐẠI TRÀNG

> 50 tuổi

Người ăn nhiều mỡ, ít ăn chất xơ.

Tiền sử bản thân :

POLYP ĐẠI TRÀNG.

Bị Bệnh Crohn / Viêm lóet đại tràng.

Tiền sử gia đình :

Các bệnh đa polyp đại tràng

Có cha/ mẹ ruột : K đại tràng

Gia đình K ĐẠI TRÀNG DI TRUYỀN KHÔNG

LIÊN QUAN POLYP (HNPCC) :

Có ít nhất 3 người bà con bị K đại

tràng ( trong đó có 2 người là quan hệ đời thứ 1 )

Ít nhất ảnh hửơng 2 thế hệ

Có ít nhất 1 người bị ung thư đại tràng

< 50 tuổi.

( TIÊU CHUẨN AMSTERDAM)

Trang 93

BIỂU HIỆN LÂM SÀNG - K ĐẠI

TRÀNG

Có thể mất 5 năm Adenoma 

Carcinoma

Thường chẩn đóan trễ

CÁC BIỂU HIỆN BAN ĐẦU BỊ chẩn

Trang 94

BIỂU HIỆN LÂM SÀNG - K ĐẠI TRÀNG

TIÊU HÓA :

Đau khung đại tràng

Thay đổi thói quen đi cầu (CHANGE BOWEL

HABIT).

HC LỴ TÁI PHÁT / KÉO DÀI : K trực tràng.

XHTH DƯỚI : TIÊU MÁU BẦM / TIÊU MÁU

TƯƠI

NGÒAI TIÊU HÓA : Các biểu hiện của

thiếu máu mãn

(THIẾU MÁU THIẾU SẮT).

KHÁM THỰC THỂ : PHÁT HIỆN CÁC DẤU

CHỨNG TRỄ

SỜ KHỐI U / BỤNG

SỜ HẠCH BẸN DI CĂN

GAN TO, BÁNG BỤNG : DI CĂN.

GẦY SÚT, DA XANH NIÊM NHẠT.

Trang 95

BIỂU HIỆN - K ĐẠI TRÀNG THEO VỊ TRÍ

PHẢI TRÁI TRỰC

TRÀNG

quăn Cố định, đau thốn

châm chích BÁN TẮC /

Đỏ trộn với phân

Máu tươi bao quanh phân

GẦY SÚT

THIẾU MÁU

(+++) (+)/(-) (+)/(-)

Trang 96

MIEÄNG

Trang 97

THIẾU MÁU

\ \ \Desktop\Snap1.jpg

THIẾU MÁU THIẾU SẮT MÓNG LÕM

Trang 98

CẬN LÂM SÀNG - K ĐẠI TRÀNG

XN MÁU :

CÔNG THỨC MÁU : Thiếu máu nhược

sắc hồng cầu nhỏ

Sinh hóa máu : FERITINE 

Tumour marker : CEA 

Tăng trong carcinoma từ biểu mô tuyến

THEO DÕI TÁI PHÁT SAU PHẪU THUẬT

(++)

Bình thương < 3ng /ml.

CHẨN ĐÓAN HÌNH ẢNH

XQ ĐẠI TRÀNG : HÌNH KHUYẾT, MỐI GẶM

SOI ĐẠI TRÀNG (++) – SINH THIẾT – MÔ

HỌC

Trang 99

XQUANG : K ĐẠI TRÀNG

Trang 100

NỘI SOI : K ĐẠI TRÀNG

Trang 101

GPB : CARCINOMA TUYẾN ĐẠI TRÀNG

Trang 102

CHẨN ĐÓAN XÁC ĐỊNH - K ĐẠI

TRÀNG

Người có yếu tố nguy cơ

RỐI LOẠN THÓI QUEN ĐI CẦU / THAY

ĐỔI TÍNH CHẤT PHÂN > 2 TUẦN.

Hoặc Tiêu máu tái phát nhiều lần.

Thăm trực tràng / tay (+) / (-)

NỘI SOI ĐẠI TRÀNG / XQ ĐẠI TRÀNG

Trang 103

PHÂN ĐỘ NẶNG THEO DUKE

ĐỊNH NGHĨA % SỐNG 5

NĂM

A K niêm mạc / dưới

vượt qua lớp cơ 80%

B2 Xâm lấn qua lớp

cơ / thanh mạc 70%

C1 B1 + di căn hạch 50%

C2 B2 + di căn hạch 50%

D Có di căn xa < 30%

Trang 104

SCREENING – PHÁT HIỆN SỚM K

Trang 105

SCREENING – PHÁC ĐỒ THEO ACS

NHÓM NGUY CƠ PHƯƠNG PHÁP

- SOI ĐẠI TRÀNG / 5-10 năm

TĂNG NGUY CƠ

- Polyp nguy cơ

thấp SOI ĐT SAU CẮT POLYP 3 – 6 năm

- Polyp nguy cơ

cao SOI ĐT SAU CẮT trong vòng 3 năm

- Tiền sử có

K ĐT SOI ĐT SAU 1 NĂM

NGUY CƠ CAO

- Tiền sử gia

đình đa polyp - SOI TRỰC TRÀNG ngay tuổi dậy thì

- Test di truyền học

- Tiền sử có

bệnh Crohn,

VLĐT

SAU 12-15 năm phát bệnh

SOI ĐT / 1-2 NĂM + sinh thiết.

Trang 106

BỆNH LÝ TÚI THỪA (Diverticular disease)

1- TÚI THỪA ĐẠI TRÀNG

(Diverticulosis)

2- VIÊM TÚI THỪA

(Diverticulitis)

Trang 107

SỰ TẠO THÀNH TÚI THỪA

Trang 108

CƠ CHẾ TĂNG ÁP LỰC – TẠO

TÚI THỪA

Trang 109

XQUANG : TÚI THỪA ĐẠI TRÀNG TRÁI

Trang 110

NỘI SOI : TÚI THỪA ĐẠI TRÀNG

Trang 111

NỘI SOI : TÚI THỪA CHẢY MÁU

Trang 112

CHẨN ĐÓAN XÁC ĐỊNH - TÚI THỪA

ĐT

Lớn tuổi – KHÔNG DẤU HIỆU BÁO

ĐỘNG

ĐAU HỐ CHẬU TRÁI QUẶN THẮT

KHÔNG SỐT / BC KHÔNG CAO

NỘI SOI ĐẠI TRÀNG / XQ ĐẠI TRÀNG (+)

Trang 113

XQUANG : VIÊM TÚI THỪA

NGÒAI

Trang 114

CT : VIÊM TÚI THỪA - ABCESS

Trang 115

CHẨN ĐÓAN XÁC ĐỊNH - VIÊM

TÚI THỪA

NAM LỚN TUỔI

ĐAU BỤNG CẤP : BỤNG DƯỚI TRÁI.

ĐỀ KHÁNG / MASS

SỐT + BC CAO

SIÊU ÂM BỤNG.

Trang 116

Trước đây, nhiều tên gọi : viêm đại

tràng co thắt, bệnh đại tràng thân kinh, co thắt đại tràng

THƯỜNG GẶP/ PHÒNG KHÁM

Ảnh hưởng chất lượng sống – làm

việc.

Nữ : nam : 2:1

Tuổi : 20 – 50 tuổi.

Trang 117

SINH LÝ BỆNH - IBS

NHIỀU YẾU TỐ PHỐI HỢP :

Thay đổi vận động ruột non –ruột già

Tăng nhạy cảm của ống tiêu hóa.

Rối lọan tống đẩy hơi trong ống tiêu

hóa.

Dị ứng và không dung nạp thức ăn

Rối lọan hệ vi khuẩn đường ruột.

Rối lọan điều hòa từ trung khu TK cao

Trang 118

SINH LYÙ

BE ÄN

H IBS

Trang 119

BIỂU HIỆN LÂM SÀNG - IBS

ĐAU BỤNG / KHÓ CHỊU Ở BỤNG :

TIÊU CHẢY : thường gặp

TÁO BÓN : ĐI CẦU < 3 LẦN/ TUẦN

TÁO BÓN / XEN KẼ TIÊU CHẢY.

CHƯỚNG BỤNG

CẢM GIÁC ĐI CẦU KHÔNG HẾT

Trang 120

CẬN LÂM SÀNG - IBS

CHẨN ĐÓAN HÌNH ẢNH

XQ ĐẠI TRÀNG : BT ,  CO THẮT

SOI ĐẠI TRÀNG : BT

Trang 121

NỘI SOI : ĐẠI TRÀNG BÌNH THƯỜNG

Trang 122

CHẨN ĐÓAN XÁC ĐỊNH - IBS

LÀ CHẨN ĐÓAN LỌAI TRỪ.

DỰA VÀO 2 ĐẶC ĐIỂM SAU :

THỎA ĐIỀU KIỆN TIÊU CHUẨN

ROME III

KHÔNG CÓ DẤU HIỆU BÁO ĐỘNG

Trang 123

TIÊU CHUẨN ROME III

TRONG 3 THÁNG QUA CÓ ÍT NHẤT 3

NGÀY/ THÁNG BN CÓ ĐAU HOẶC KHÓ CHỊU Ở BỤNG KÈM THEO ÍT NHẤT 2 TRONG 3 DẤU HIỆU SAU :

đi cầu

dạng, tính chấtcủa phân

TRIỆU CHỨNG KHỞI PHÁT ÍT

NHẤT 6 THÁNG

Trang 124

DẤU HIỆU BÁO ĐỘNG

máu

bán tắc Triệu chứng nhiều về

Tiêu chảy liên tục Tuyến giáp to, run

chi, mắt lộ, phù

niêm Táo bón nặng kéo dài Viêm khớp cấp

Dịch tể học : VS kém, lao

Gia đình : polyp , K ĐT

Ngày đăng: 19/02/2021, 17:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w