1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Một-số-dạng-bài-tập-về-viết-phương-trình-mặt-phẳng-1-Phản-biện

17 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số dạng bài tập về viết phương trình mặt phẳngDạng 1: Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến của nó... Vậy có 2 phương trình mặt phẳng BÀI TẬP CỦNG CỐ... P

Trang 1

I Một số dạng bài tập về viết phương trình mặt phẳng

Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến của nó.

Ví dụ 1 Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua điểm (1;1; 2) A  và có vectơ pháp tuyến n  (1; 1; 2)

Lời giải

Mặt phẳng ( )P đi qua điểm (1;1; 2) A  và có vectơ pháp tuyến n  (1; 1; 2)

có phương trình là: 1(x1) 1( y1) 2( z2) 0  x y 2z  4 0

Vậy phương trình mặt phẳng ( )P là: x y 2z  4 0

Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng   đi qua 1 điểm M x y z0 0; ;0 0và song song với 1 mặt phẳng

  :Ax By Cz D    cho trước.0

Ví dụ 2 Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua điểm (1;2;3) M và song

song với mặt phẳng ( ) : 2Q x 2y3z  1 0

Lời giải

Mặt phẳng ( )P song song với mặt phẳng( ) : 2 2 3 1 0 Q xyz  nên mặt phẳng( )P có phương

trình dạng: 2x 2y3z D 0 (D 1)

Mặt phẳng ( )P đi qua điểm (1;2;3) M nên thay tọa độ điểm M vào phương trình mặt phẳng phải

thỏa mãn Ta được: 2.1 2.2 3.3  D 0 D (thỏa mãn 7 D  ).1

Vậy phương trình mặt phẳng ( )P là: 2 2 3 7 0 xyz 

Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng   đi qua 3 điểm A , B , C không thẳng hàng.

Ví dụ 3 Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm (1;0; 1), AB(1;1;1), (0;1;2)

Lời giải

Ta có: AB(0;1; 2),AC  ( 1;1;3)

     

Gọi n

là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC ta có)

 

 

 

nên n

 cùng phương với AB AC, 

 

Trang 2

Chọn n  (1; 2;1)

ta được phương trình mặt phẳng (ABC là: 1( 1) 2( 0) 1( 1) 0) x  y  z 

Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng   đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng 

Ví dụ 4 Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm O và vuông góc

với đường thẳng

2

2

 

  

Lời giải

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: u d (2;2;1).

Mặt phẳng ( ) vuông góc với đường thẳng d nên ( ) có một vectơ pháp tuyến là: n   u d (2;2;1)

Đồng thời ( ) đi qua điểm O nên có phương trình là: 2 x2y z  0

Dạng 5: Viết phương trình mặt phẳng  chứa đường thẳng  , vuông góc với mặt phẳng   .

Ví dụ 5 Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng

2 : 1 2

2

 

 

  

 và vuông góc với   :x2y z  1 0

Lời giải

Đường thẳng d đi qua điểm A0;1;2

và có VTCP là: u   d ( 2; 2;1).

Mặt phẳng   có VTPT là n  1;2; 1 

Mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng d và vuông góc với   nên ( ) có một vectơ pháp tuyến là:

d

n u n     

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Phương trình mặt phẳng   là: 4xy16z 2  0 4x y 6z13 0

Trang 3

Dạng 6 : Viết phương trình mặt phẳng   qua hai điểm A , B và vuông góc với mặt phẳng  

Ví dụ 6 Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm (1;2;2), (1;1;4)A B

và vuông góc với   :x y z   1 0

Lời giải

AB 0; 1;2 

Mặt phẳng   có VTPT là n 1; 1; 1  

Mặt phẳng ( ) chứa A , B và vuông góc với   nên ( ) có một vectơ pháp tuyến là:

, 3; 2;1

n AB n 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Phương trình mặt phẳng   là: 3x12y 2  z 2 0 3x2y z  9 0

Dạng 7: Viết phương trình mặt phẳng  chứa đường thẳng  và song song với  (  ,  chéo nhau).

Ví dụ 7 Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) P chứa đường thẳng

1

1

: 1 2

1

x

 

  

 và song song với đường thẳng 2

:

Lời giải

Đường thẳng d đi qua điểm 1 M1(1;1;1) vectơ chỉ phương u1(0; 2;1)

Đường thẳng d đi qua điểm 2 M2(1;0;1) vectơ chỉ phương u 2(1;2;2)

Ta có u u 1, 2   ( 6;1; 2)

Gọi n

là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P , ta có:

1

2

n u

n u

 

 

 

nên n

 cùng phương với u u1, 2

 

Chọn n  ( 6;1; 2)

Trang 4

Mặt phẳng ( )P đi qua điểm M1(1;1;1) và nhận vectơ pháp tuyến n   ( 6;1; 2)có phương trình: 6(x 1) 1(y 1) 2(z 1) 0

6x y 2z 3 0

Thay tọa độ điểm M vào phương trình mặt phẳng ( )2 P thấy không thỏa mãn.

Vậy phương trình mặt phẳng ( )P là:6x y 2z 3 0

Dạng 8: Viết phương trình mặt phẳng   chứa đường thẳng  và 1 điểm M

Ví dụ 8 Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng

1

1

x

 

  

 và điểm M(1;3; 2)

Lời giải

Đường thẳng d đi qua điểm (1; 1;1) N  vectơ chỉ phương (0;2;1)u d

0; 4; 1 

Mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng d và điểm M nên ( ) có một vectơ pháp tuyến là:

d

n u MN  

  

Phương trình mặt phẳng   là: 2x1  0 x  1 0

Dạng 9: Viết phương trình mặt phẳng   chứa 2 đường thẳng cắt nhau  và 

Ví dụ 9 Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) P chứa đường thẳng

1

1

: 1 2

1

x

 

  

2

1 3 : 1 2 1

 

 

  

Lời giải

Đường thẳng d đi qua điểm 1 M1(1;1;1) vectơ chỉ phương u 1(0; 2;1)

Trang 5

Đường thẳng d đi qua điểm 2 M2(1;1;1) vectơ chỉ phương u2(3; 2;1)

Ta có u u 1, 2  0;3;6

, M M  1 2 0;0;0

Do M M u u  1 2 1, 2  0

nên đường thẳng d d cắt nhau.1, 2

Mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng d d cắt nhau nên ( )1, 2  có một vectơ pháp tuyến là:

1, 2 0;3;6 3 0;1; 2

n u u   

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Phương trình mặt phẳng   là: y2z 3 0

Dạng 10: Viết phương trình mặt phẳng   chứa 2 song song  và 

Ví dụ 10 Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng

1

1

1

x

 

  

2

4 : 3 2

1 2

x

 

  

Lời giải

Đường thẳng d đi qua điểm 1 M1(1;1;1) vectơ chỉ phương u 1(0; 1;1)

Đường thẳng d đi qua điểm 2 M24;3;1

vectơ chỉ phương u 20; 1; 2 

Ta có u u              1, 2   0

, M M  1 2 3;2;0 

Do u u 1, 2  0

 nên đường thẳng d d song song1, 2

Mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng d d song song nên ( )1, 2  có một vectơ pháp tuyến là:

1, 1 2 4; 4; 4 4 1; 1; 1

n u M M      

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Phương trình mặt phẳng   là: x1  y1  z1  0 x y z    1 0

Dạng 11:Viết phương trình mặt phẳng  đi qua một điểm M và song song với hai đường thẳng 

và chéo nhau cho trước.

Trang 6

Ví dụ 11 Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua điểm (1;0; 2) A  và ( )P

song song với hai đường thẳng

1

1 : 1 2 1

x

 

  

 và 2

:

Lời giải

Đường thẳng d đi qua điểm 1 M1(1;1;1) vectơ chỉ phương u 1(0; 2;1)

Đường thẳng d đi qua điểm 2 M2(1;0;1) vectơ chỉ phương u 2(1;2;2)

Ta có u u 1, 2   ( 6;1; 2)

Gọi n

là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P , ta có:

1

2

n u

n u

 

 

 

nên n

 cùng phương với u u1, 2

 

Chọn n  ( 6;1; 2)

ta được phương trình mặt phẳng ( )P là:

6(x 1) 1(y 0) 2(z 2) 0

6x y 2z 10 0

Dạng 12:Viết phương trình mặt phẳng   đi qua một điểm M và vuông góc với hai mặt phẳng

   P , Q cho trước.

Ví dụ 12 : Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( 1; 2;5) M  

vuông góc với hai mặt phẳng ( ) :Q x2y 3z  và ( ) : 21 0 R x 3y z   1 0

Lời giải

VTPT của ( )Q là (1;2; 3) n Q

, VTPT của ( )R là (2; 3;1) n R

Ta có n n Q, R   ( 7; 7; 7) 

 

nên mặt phẳng ( )P nhận n  (1;1;1) là một VTPT và ( )P đi qua điểm

( 1; 2;5)

M   nên có phương trình là: x y z   2 0

Dạng 13: Viết phương trình mặt phẳng   song song với mặt phẳng   và cách

  :Ax By Cz D    một khoảng k cho trước.0

Trang 7

Ví dụ 13: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) P song song với mặt phẳng

( ) :Q x2y 2z  và cách ( )1 0 Q một khoảng bằng 3.

Lời giải

Trên mặt phẳng ( ) :Q x2y 2z  chọn điểm ( 1;0;0)1 0 M 

Do ( )P song song với mặt phẳng ( ) Q nên phương trình của mặt phẳng (P) có dạng:

xyz D  với D  1

Vì (( ), ( )) 3d P Q d M P( ,( )) 3 2 2 2

| 1 |

3

1 2 ( 2)

D

 

     | 1 D| 9

8 10

D D



Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán: x2y 2z 8 0 và x2y 2z10 0

Dạng 14: Viết phương trình mặt phẳng   song song với mặt phẳng   :Ax By Cz D    cho0

trước và cách điểm M một khoảng k cho trước.

Ví dụ 14 : Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) P song song với mặt phẳng

( ) :Q x2y 2z  và ( )1 0 P cách điểm (1; 2;1) M  một khoảng bằng 3

Lời giải

Do ( )P song song với mặt phẳng ( ) Q nên phương trình của mặt phẳng (P) có dạng:

xyz D  với D  1

Vì ( ,( )) 3d M P  2 2 2

|1 4 2 |

3

1 2 ( 2)

D

  

     | 5 D| 9

4 14

D D



Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán: x2y 2z 4 0 và x2y 2z14 0

Dạng 15: Viết phương trình mặt phẳng   tiếp xúc với mặt cầu  S

.

Ví dụ 15: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) P song song với mặt phẳng

( ) :Q x2y 2z  và tiếp xúc với mặt cầu 1 0 ( ) :S x2y2z22x 4y 2z 3 0

Lời giải

Mặt cầu ( )S có tâm ( 1;2;1) I  và bán kính R  ( 1)222 12 3 3

Do ( )P song song với mặt phẳng ( ) Q nên phương trình của mặt phẳng (P) có dạng:

xyz D  với D  1

Trang 8

Vì ( )P tiếp xúc với mặt cầu ( ) S nên ( ,( )) d I P  R 3 2 2 2

3

1 2 ( 2)

D

   

   |1D| 9 10

8

D

D



Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán: x2y 2z10 0 và x2y 2z  8 0

Dạng 16: Viết phương trình mặt phẳng   chứa một đường thẳng  và tạo với một mặt phẳng

  :Ax By Cz D    cho trước một góc  cho trước.0

Ví dụ 16 : Trong mặt phẳng Oxyz , cho mặt phẳng  P và đường thẳng d lần lượt có phương trình

 P x: 2y z   và 5 0

1

2

x

d     y z

Viết phương trình mặt phẳng  Q

chứa đường

thẳng d và tạo với mặt phẳng  P

một góc 60 0

Lời giải

Giả sử mặt phẳng ( )Q có dạng Ax By Cz D   0A2B2C2 0 

Chọn hai điểm M1; 1;3 ,  N1;0; 4d

Mặt phẳng  Q

chứa d nên M N,  Q

Suy ra mặt phẳng có phương trình là Ax By   2A B z  7A4B và có VTPT0

 ; ; 2 

Q

nA BA B

 Q

tạo với mặt phẳng  P

một góc 600

0

cos(60 )

2

(4 2 3) B

A

Cho B  ta được1 A  (4 2 3).

Vậy có 2 phương trình mặt phẳng

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Trang 9

ĐỀ BÀI

Oxy

?

A i 1;0;0

B m  1;1;1

C j 0;1;0

D k  0;0;1

có phương trình là:

điểm M1;2; 3 

và có một vectơ pháp tuyến n   1; 2;3

A x 2y3z12 0 B x 2y 3z 6 0 C x 2y3z12 0 D x 2y 3z 6 0

Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A4;0;1 và B  2;2;3  Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

AB có phương trình là

A 3x y z  0 B 3x y z   6 0. C x y 2z 6 0. D 6x 2y 2z 1 0

Câu 5. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M3; 1; 2   và mặt phẳng   : 3 x y 2z 4 0

Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với   ?

A 3x y 2z 6 0 B 3x y 2z 6 0

C 3x y  2z 6 0 D 3x y 2z 14 0

đi qua A3;0;0 , B0;0; 4

và song song trục Oy có phương trình

A 4x3z12 0 B 3x4z12 0 C 4x3z12 0 D 4x3z0

Câu 7. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  Q x: 2y2z 3 0 , mặt phẳng  P

không qua O , song song mặt phẳng  Q

d P   ; Q  1

Phương trình mặt phẳng  P

A x2y2z  1 0 B x2y2z 0

C x2y2z 6 0 D x2y2z  3 0

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho A2;0;0 , B0;4;0 , C0;0;6, D2; 4;6 Gọi  P là mặt phẳng

song song với mp ABC  ,  P cách đều D và mặt phẳng ABC Phương trình của  P

A 6x3y2z 24 0 B 6x3y2z12 0

C 6x3y2z 0 D 6x3y2z 36 0

Trang 10

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm M1;2;3

Gọi , ,A B C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm

M lên các trục Ox Oy Oz Viết phương trình mặt phẳng , , ABC

A 1 2 3 1

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng  P đi qua A1;1;1 và

0; 2;2

B

đồng thời cắt các tia Ox , Oy lần lượt tại hai điểm M N ( không trùng với gốc tọa độ O ), sao cho OM 2ON

A  P : 3x y 2z 6 0

B  P : 2x3y z  4 0

C  P : 2x y z   4 0

D  P x: 2y z  2 0

Câu 11. Trong không gian Oxyz , gọi M , N , P lần lượt là hình chiếu vuông góc của A2; 3;1 

lên các mặt phẳng tọa độ Phương trình mặt phẳng MNP

A 2 3 1 1

B 3x 2y6z 6

C 2 3 1 0

D 3x 2y6z12 0

Câu 12. Trong không gian Oxyz , điểm M thuộc trục Oy và cách đều hai mặt phẳng:  P x y z:     và1 0

 Q x y z:    5 0 có tọa độ là

A M0; 3;0 

B M0;3;0

C M0; 2;0 

D M0;1;0

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng  P

đi qua điểm M9;1;1

cắt các tia , ,

Ox Oy Oz tại , , A B C ( , , A B C không trùng với gốc tọa độ ) Thể tích tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ

nhất là bao nhiêu?

A

81

243

81

Câu 14. Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm , A3; 2;2 ,  B2; 2;0

và mặt phẳng

 P : 2x y 2z 3 0. Xét các điểm ,M N di động trên  P

sao cho MN  Giá trị nhỏ nhất của1.

biểu thức 2AM23BN2 bằng

Trang 11

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A a b c ; ;  với a , b , c là các số thực dương thỏa

mãn 5a2b2c2 9ab2bc ca 

1

a Q

có giá trị lớn nhất Gọi M , N ,

P lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các tia Ox , Oy , Oz Phương trình mặt phẳng MNP

A x4y4z12 0 B 3x12y12z1 0

C x4y4z0 D 3x12y12z 1 0

ĐÁP ÁN

một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng Oxy

?

A i 1;0;0

B m  1;1;1

C j 0;1;0

D k  0;0;1

Lời giải Chọn D

Do mặt phẳng Oxy vuông góc với trục Oz nên nhận véctơ k  0;0;1

làm một véc tơpháp tuyến

phương trình là:

Lời giải Chọn D

là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M1;2; 3 

và có một vectơ pháp tuyến n   1; 2;3

A x 2y3z12 0 B x 2y 3z 6 0 C x 2y3z12 0 D x 2y 3z 6 0

Lời giải Chọn A

Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M1;2; 3 

và có một vectơ pháp tuyến n   1; 2;3

1 x1  2 y 2 3 z3 0 x 2y3z12 0

Trang 12

Câu 4 (Mã đề 104 - BGD - 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A4;0;1

B  2;2;3 

Mặt

phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

A 3x y z  0 B 3x y z   6 0. C x y 2z 6 0. D 6x 2y 2z 1 0

Lời giải Chọn A

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có véctơ pháp tuyến là AB   6; 2;2

và đi qua trung điểm

1;1;2

I của đoạn thẳng A B. Do đó, phương trình mặt phẳng đó là:

Câu 5 (MĐ 105 BGD&ĐT NĂM 2017) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M3; 1; 2   và

mặt phẳng   : 3 x y 2z   Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M4 0

và song song với   ?

A 3x y 2z 6 0 B 3x y 2z 6 0

C 3x y  2z 6 0 D 3x y 2z 14 0

Lời giải

Chọn A

Gọi   //  , PT có dạng   : 3x y 2z D  (điều kiện 0 D  );4

Ta có:   qua M3; 1; 2   nên 3.3  12 2 D 0  D (thoả đk);6

Vậy   : 3x y 2z 6 0

Câu 6. Mặt phẳng  P đi qua A3;0;0 , B0;0; 4 và song song trục Oy có phương trình

A 4x3z12 0 B 3x4z12 0 C 4x3z12 0 D 4x3z0

Lời giải Chọn A

0;1;0 ;  3;0;4

Oy

Lấy n P u Oy,AB 4;0;3

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Do đó  P : 4x 33z 0 4x3z12 0

Ngày đăng: 19/02/2021, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w