GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁNTOÁN LỚP HÌNH HỌC Chương III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN... GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN... GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO
Trang 1GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
TOÁN
LỚP
HÌNH HỌC Chương III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Trang 2GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
3 7
3 5
1 7
12
2 3
Trang 3GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
TOÁN
LỚP
Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng
: 2 x y 3 z 5 có vectơ pháp tuyến có tọa độ là:
A 2; 1;3 B 2; 1;3
C 2;1;3 D 2;1; 3
KH I Đ NG ỞI ĐỘNG ỘNG
Trang 4GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
3 7
3 5
1 7
12
2 3
Trang 5GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Trang 6GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
4 4
4 0
1 8
42
2 8
Trang 7GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
ABCD BCD
V
d A BCD
S
Trang 8GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
n
→
KHOẢNG CÁCH TỪ 1 ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG
IV1) Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng:
Trang 9GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Ví dụ 1:
Bài giải
Tính khoảng cách từ điểm M(2;4;-3) đến mặt phẳng (P): 2x – y + 2z – 9 = 0
Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là:
Trang 10
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Ví dụ 2:
Trong không gian Oxyz, cho 3 đi m A(2;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) ểm A(2;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1)
Tính Kho ng cách t đi m M(1;-2;1) m t ph ng (ABC)?ảng cách từ điểm M(1;-2;1) mặt phẳng (ABC)? ừ điểm M(1;-2;1) mặt phẳng (ABC)? ểm A(2;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) ặt phẳng (ABC)? ẳng (ABC)?
Trang 11GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Ví dụ 3:
Bài giải
Tính kho ng cách gi a hai m t ph ng song song (P) và (Q)ảng cách từ điểm M(1;-2;1) mặt phẳng (ABC)? ữa hai mặt phẳng song song (P) và (Q) ặt phẳng (ABC)? ẳng (ABC)?
v i (P): 2x+y-2z-6=0 và (Q): 2x+y-2z+9=0ới (P): 2x+y-2z-6=0 và (Q): 2x+y-2z+9=0
√4 + 1 + 4 = 5
Trang 12GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Trang 13GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Ví dụ 5:
Bài giải
Vi t phư ng trình m t ph ng (Q) song song v i m t ph ng (P): 2x + 2y – z + 17 = 0 ặt phẳng (ABC)? ẳng (ABC)? ới (P): 2x+y-2z-6=0 và (Q): 2x+y-2z+9=0 ặt phẳng (ABC)? ẳng (ABC)?
và kho ng cách t đi m M(1;-2;3) đ n m t ph ng (Q) b ng 4.ảng cách từ điểm M(1;-2;1) mặt phẳng (ABC)? ừ điểm M(1;-2;1) mặt phẳng (ABC)? ểm A(2;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) ặt phẳng (ABC)? ẳng (ABC)? ằng 4
Vì (Q) // (P): 2x + 2y – z + 17 = 0 (Q) : 2x + 2y – z + D = 0 (D ≠ 17)
Ta có: d(M,(Q)) = 4 │2 – 4 – 3 + D│
√ 4 + 4 + 1 = 4–
│ 5 + D | = 12 (lo i)ại)
V y phậy phương trình mặt cầu (S) là: ư ng trình m t ph ng (Q):ặt phẳng (ABC)? ẳng (ABC)? 2x + 2y – z – 7 = 0
Trang 14GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm , Gọi là mặt phẳng
đi qua sao cho khoảng cách từ đến mặt phẳng là lớn nhất
Phương trình mặt phẳng :
Hay:
Vậy khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng bằng: .
Trang 15
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
TOÁN
LỚP
CÁC BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 16GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Trang 17GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Vi t ph ư ng trình m t ph ng (P) song song v i (Q): 2x – y -2z + 4 = 0 ặt phẳng (ABC)? ẳng (ABC)? ới (P): 2x+y-2z-6=0 và (Q): 2x+y-2z+9=0
và cách đi m A(-1; 2; -3) m t kho ng b ng 2 ểm A(2;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) ột khoảng bằng 2. ảng cách từ điểm M(1;-2;1) mặt phẳng (ABC)? ằng 4.
Trang 18GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng
Tìm phương trình mặt cầu có tâm sao cho cắt mặt phẳng theo một đường tròn có
đường kính bằng
Ta có: Gọi là bán kính mặt cầu, ta có:
Trang 19
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Trang 20GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Trong không gian với hệ toạ độ , cho , , ,
và mặt phẳng Tính M = b + c biết mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng và khoảng cách từ đến
Trang 21GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN