PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ PHỨCI HĐ1... PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ PHỨCI Ví dụ 1... TÍNH CHẤTIII Phép cộng và phép nhân các số phức có tất cả các tính chất như phép cộng và phép nhân các số
Trang 112
GIẢI TÍCH
Chương 4: SỐ PHỨC
Bài 2: PHÉP CỘNG, TRỪ
VÀ NHÂN SỐ PHỨC
Trang 2PHÉP
CỘNG,
TRỪ SỐ
PHỨC
PHÉP NHÂN
SỐ PHỨC
TÍNH CHẤT
5
VÍ DỤ MINH HỌA
4
LŨY THỪA CỦA
SỐ I
Trang 3PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ PHỨC
I
HĐ1 Theo quy tắc cộng, trừ đa thức (coi i là biến) hãy tính:
a) (3 + 2i) + (5 + 8i) =
b) (7 + 5i) – (4 + 3i) =
(3 + 5) + (2 + 8)i = (7 – 4) + (5 – 3)i =
8 + 10i
3 + 2i
Phép cộng, phép trừ hai số phức được thực
hiện theo quy tắc cộng, trừ đa thức
Trang 4PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ PHỨC
I
Ví dụ 1 Thực hiện các phép tính sau:
a) (3 – 5i) + (2 + 4i) =
b) (–2 – 3i) + (–1 – 7i) =
c) (4 + 3i) – (5 – 7i) =
d) (3 – 2i) + (2 + 4i) + (–1 + i) =
(3 + 2) + (-5 + 4)i = (– 2 –1) + (– 3 – 7)i = (4 –5) + (3 + 7)i =
4 + 3i
5 – i –3 – 10i –1 + 10i
Trang 5PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ PHỨC
I
a) Phép cộng hai số phức:
Cộng hai số phức, ta cộng phần thực với phần thực, phần ảo với phần ảo
z1 + z2 = (a + bi) + (c + di) =(a + c) + (b + d)i
b) Phép trừ hai số phức:
Trừ hai số phức, ta trừ phần thực với phần thực,
phần ảo với phần ảo
z1 – z2 = (a + bi) - (c + di) =(a - c) + (b - d)i Cho z1 = a + bi, z2 = c + di với: a, b, c, d R và i2 = -1
Tổng quát:
Trang 6PHÉP NHÂN SỐ PHỨC
II
6 + 9i + 4i + 6i2 = 6 + 13i + 6(-1) = 13i
HĐ2 Theo quy tắc nhân đa thức với chú ý i2 = - 1 , hãy tính:
(3 + 2i).(2 + 3i) (3 + 2i).(2 + 3i) =
Giải
TQ Phép nhân hai số phức được thực hiện theo
quy tắc nhân đa thức rồi thay i2 = -1
z1 z2 = (a + bi).(c + di) = ac + adi + bci
Trang 7PHÉP NHÂN SỐ PHỨC
II
Ví dụ 2: Thực hiện các phép tính sau:
a) (2 – 3i).(3 – 2i) = 6 – 4i – 9i + 6i2 = – 13i
b) (–1 + i).(3 + 7i) = –3 – 7i + 3i + 7i2 = –10 – 4i
c) 5(4 + 3i) = 20 + 15i
d) (– 2 – 5i).4i = – 8i – 20i2 = 20 – 8i
Trang 8TÍNH CHẤT
III
Phép cộng và phép nhân các số phức có tất cả các tính chất như phép cộng và phép nhân các số thực
Tính chất phép cộng số phức:
Tính chất kết hợp
Tính chất giao hoán
Tính chất cộng với
số 0
Trang 9TÍNH CHẤT
III
Tính chất phép nhân
Tính chất 1:
Tính chất kết hợp
Tính chất 2:
Tính chất giao hoán
Tính chất 3:
Nhân với số 1
Tính chất 4:
Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng
Trang 10LŨY THỪA VỚI SỐ I
IV
i2 = – 1
i3 = i2.i = – i
i4 = i3.i = – i2 = 1
i1 = i
i6 = i5.i = i2 = – 1
i7 = i6.i = – i
i8 = i7.i = – i2 = 1
i5 = i4.i = i
i10 = i9.i = i2 = – 1
i11 = i10.i = – i
i12 = i11.i = – i2 = 1
i9 = i8.i = i
i14 = i13.i = i2 = – 1
i15 = i14.i = – i
i16 = i15.i = – i2 = 1
i13 = i12.i = i
Trang 11Tổng quát:
in = i4qr = ir Nếu: n 4q r với q,r N và 0 r 4 thì:
VD3 i 2019 = i 4.504 + 3 = i3 = – i
LŨY THỪA VỚI SỐ I
IV
Trang 12VÍ DỤ MINH HỌA
V
Câu 1 Trong các số sau số nào là số thực?
A (3 + 2i) - (3 - 2i) B (2 + 5i) + (2 - 5i)
C (1 + 2i)2 D (2 + 3i).(3 - 2i)
Câu 2 Cho số phức z = (2 + i)2 Khẳng định nào sau là
đúng?
A z là số dương B z là số ảo
C z có mô đun bằng 5 D M(3;-4) là điểm biểu diễn của z
B.
C.
Trang 13Câu 3: Cho hai số phức Z = 1+i, Z = 2 –3i Tính môđun
của số phức Z + Z1 2
A |Z + Z | = √131 2 B |Z + Z | = √51 2
C |Z + Z | = 11 2 D |Z + Z | = 51 2
Câu 4: Điểm biểu diễn của số phức z = (√2 + i)² + (√2 – i)² là:
Giải
Điểm biểu diễn hình học của số phức z = 2 là M(2;0)
z = (√2 + i)² + (√2 – i)² = 2 + 2√2 i + i² + 2 - 2√2 i + i² = 2
A.
C.
Trang 14Giải
i 2345 = i 4 586 +1 = i 1 = i
Câu 5: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đúng?
A i1997 = - 1 B i2011 = i
C i2014 = - i D i D. 2345 = i
VÍ DỤ MINH HỌA
Trang 15- Phần thực: Phần ảo: .
- Phần thực: Phần ảo: .
- Liên hợp:
- Mô đun:
- Biểu diễn hình học:
- Số phức bằng nhau:
SỐ
PHỨC
SỐ
PHỨC
Khái niệm
cơ bản
Khái niệm
cơ bản
Phép toán
Phép toán
- Phép cộng, trừ:
- Phép nhân:
…
Bài về nhà: Bài tập SGK tr135-136: 1ab, 2ab,
3ab, 4, 5.
;
M a b
= -
z a bi
.
�
�
� �
�
=
=
b d
a bi � c di a c � b d i. �
a bi c di ac bd ad bc i.
Trang 16THANKS YOU