Luận văn đề xuất một số biện pháp quản lý hoạt động dạy học theo định hướng đổi mới phương pháp dạy học của hiệu trưởng ở các trường tiểu học huyện Đắk R''Lấp – tỉnh Đăk Nông. Mời các bạn cùng tham khảo luận văn để nắm chi tiết hơn nội dung nghiên cứu.
Trang 11998, Pháp – 1989, Anh và M 1992). Đỹ ường l i phát tri n giáo d c nóiố ể ụ chung và c i cách giáo d c t p trung vào m y hả ụ ậ ấ ướng chính: Đ i m i m cổ ớ ụ tiêu giáo d c và hi n đ i hóa n i dung d y h c và phụ ệ ạ ộ ạ ọ ương pháp d y h cạ ọ ( PPDH), trong đó đ i m i PPDH và công ngh d y h c đổ ớ ệ ạ ọ ược coi là then
ch t. Đó chính là xu hố ướng phát tri n c a giáo d c trên bình di n toàn thể ủ ụ ệ ế
gi i. ớ
Đ ng và Nhà nả ước ta đã nh n đ nh rõ tình hình đó, đã đ a ra các Nghậ ị ư ị quy t quan tr ng v đ i m i giáo d c. Trong đó Ngh quy t 4 BCH TWế ọ ề ổ ớ ụ ị ế khóa VII (1992), và Ngh quy t 2 BCH TW khóa VIII ( 1996) đánh d u m tị ế ấ ộ
bước quan tr ng trong s phát tri n c a n n giáo d c Vi t Nam.ọ ự ể ủ ề ụ ệ
C i cách giáo d c Vi t Nam đã đả ụ ệ ược kh i đ ng t sau đ i h i ( ĐH)ở ộ ừ ạ ộ
Đ ng VII ( 1992), sau nhi u l n đi u ch nh m c tiêu, đ n năm 2002 Bả ề ầ ề ỉ ụ ế ộ GD& ĐT đã chính th c tri n khai B chứ ể ộ ương trình giáo d c ph thông m iụ ổ ớ
đ ng th i đã xác đ nh rõ : Đ i m i PPDH v a là m c tiêu then ch t v a làồ ờ ị ổ ớ ừ ụ ố ừ
gi i pháp đ t phá ả ộ T tư ưởng ch đ o trên đỉ ạ ược phát tri n b sung, hoànể ổ thi n cho phù h p v i yêu c u th c t qua các k Đ i h i VIII, IX, X, XIệ ợ ớ ầ ự ế ỳ ạ ộ
c a Đ ng c ng s n Vi t Nam.ủ ả ộ ả ệ Tuy nhiên cho đ n nay trong th c t d yế ự ế ạ
Trang 2h c các trọ ường ph thông, l i d y ph bi n v n là truy n th m t chi u,ổ ố ạ ổ ế ẫ ề ụ ộ ề
ngườ ọi h c th đ ng trong ti p nh n, h c ch a đi đôi v i th c hành, ki nụ ộ ế ậ ọ ư ớ ự ế
th c ít đứ ược v n d ng trong th c ti n, nh ng năng l c quan tr ng c a conậ ụ ự ễ ữ ự ọ ủ
người ch a đư ược chú ý đúng m c trong nhà trứ ường, nh ng ph m ch t tữ ẩ ấ ư duy linh ho t, đ c l p, sáng t o ít đạ ộ ậ ạ ược quan tâm hình thành cho ngườ ọ i h c
M t khác vi c d y và h c trong trặ ệ ạ ọ ường ph thông v n còn ch u tác đ ngổ ẫ ị ộ
n ng n b i m c tiêu thi c ," ch y theo thành tích" h c đ thi, d y đ thi.ặ ề ở ụ ử ạ ọ ể ạ ể
Do đó vi c d y h c ch y u v n t p trung ôn luy n ki n th c đáp ngệ ạ ọ ủ ế ẫ ậ ệ ế ứ ứ
ki m tra thi c , ch a th c s quan tâm đ n vi c hình thành thói quen tể ử ư ự ự ế ệ ự
h c, t khám phá ki n th c, năng l c gi i quy t v n đ , cho ngọ ự ế ứ ự ả ế ấ ề ườ ọi h c
K t lu n c a h i ngh trung ế ậ ủ ộ ị ương Đ ng l n th VI khóa IX( 2002) đãả ầ ứ
nh n m nh: " T p trung ch đ o đ i m i n i dung chấ ạ ậ ỉ ạ ổ ớ ộ ương trình, phươ ngpháp giáo d c theo hụ ướng d n chu n hóa, hi n đ i hóa, ti p nh n trình đẫ ẩ ệ ạ ế ậ ộ tiên ti n c a khu v c và qu c t , tăng cế ủ ự ố ế ường th c hi n g n bó v i cu cự ệ ắ ớ ộ
s ng xã h i"ố ộ
Lu t giáo d c 2005, t i đi u 28 cũng đã ghi " phậ ụ ạ ề ương pháp d y h cạ ọ
ph thông ph i phát huy tính tích c c, t giác, ch đ ng, sáng t o c a h cổ ả ự ự ủ ộ ạ ủ ọ sinh; phù h p v i đ c đi m c a môn h c; b i dợ ớ ặ ể ủ ọ ồ ưỡng phương pháp t h c,ự ọ
kh năng làm vi c theo nhóm, rèn luy n kĩ năng v n d ng ki n th c vàoả ệ ệ ậ ụ ế ứ
th c ti n, tác đ ng đ n tình c m, đem l i ni m vui, h ng thú h c t p choự ễ ộ ế ả ạ ề ứ ọ ậ
h c sinh" .ọ
Nh v y, đ i m i PPDH là m t trong các tr ng đi m mà công cu cư ậ ổ ớ ộ ọ ể ộ
c i cách giáo d c hi n nay đ t ra đó cũng chính là yêu c u khách quan c aả ụ ệ ặ ầ ủ
s nghi p phát tri n giáo d c & đào t o c a đ t nự ệ ể ụ ạ ủ ấ ước. M t s thay đ i cănộ ự ổ
Trang 3b n nh th c n có m t chi n lả ư ế ầ ộ ế ược và m t phộ ương pháp ch đ o đúng đ n,ỉ ạ ắ
t ch c và ch đ o đ i m i PPDH các trổ ứ ỉ ạ ổ ớ ở ường TH còn nhi u b t c p, vi cề ấ ậ ệ
qu n lý chuyên môn d y h c theo nh ng quan ni m và c ch v a cũ, v aả ạ ọ ữ ệ ơ ế ừ ừ khô c ng.ứ
Chính vì v trí, t m quan tr ng c a công tác qu n lý và bi n phápị ầ ọ ủ ả ệ
qu n lý ho t đ ng d y h c c a hi u trả ạ ộ ạ ọ ủ ệ ưởng theo đ nh hị ướng đ i m iổ ớ
phương pháp d y h c, đ c bi t trạ ọ ặ ệ ở ường TH.
Cho đ n nay, đã có m t s công trình nghiên c u v đ tài bi n phápế ộ ố ứ ề ề ệ
qu n lý ho t đ ng d y h c theo chả ạ ộ ạ ọ ương trình ti u h c m i các trể ọ ớ ở ườ ng
ti u h c, nh ng v bi n pháp qu n lý ho t đ ng d y h c theo đ nh hể ọ ư ề ệ ả ạ ộ ạ ọ ị ướ ng
đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c c a hi u trạ ọ ủ ệ ưởng các trở ường ti u h c ể ọ ở huy n Đ k R' L p hoàn toàn ch a đệ ắ ấ ư ược nghiên c u.ứ
T nh ng lý do trên, tôi ch n đ tài: ừ ữ ọ ề “Bi n pháp qu n lý ho t ệ ả ạ
đ ng d y h c theo đ nh h ộ ạ ọ ị ướ ng đ i m i ph ổ ớ ươ ng pháp d y h c c a ạ ọ ủ
hi u tr ệ ưở ng các tr ở ườ ng ti u h c huy n Đ k R' L p”, ể ọ ệ ắ ấ mong mu nố góp m t ph n nh vào công tác qu n lý nh m nâng cao ch t lộ ầ ỏ ả ằ ấ ượng d y h cạ ọ
tr ng TH
ở ườ
Trang 42. M c đích nghiên c uụ ứ
Đ xu t m t s bi n pháp qu n lý ho t đ ng d y h c theo đ nhề ấ ộ ố ệ ả ạ ộ ạ ọ ị
hướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c c a hi u trạ ọ ủ ệ ư ng các trở ở ường TH huy n Đ k R'L p – t nh Đăk Nông. ệ ắ ấ ỉ
3. Đ i tố ượng và khách th nghiên c u ể ứ
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ : Bi n pháp qu n lý ho t đ ng d y h c theoệ ả ạ ộ ạ ọ
đ nh hị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c c a Hi u trạ ọ ủ ệ ưởng trở ường ti uể
h c.ọ
3.2. Khách th nghiên c u ể ứ : Quá trình qu n lý ho t đ ng d y h c theoả ạ ộ ạ ọ
đ nh hị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c c a Hi u trạ ọ ủ ệ ưởng các trở ườ ng
ti u h c.ể ọ
Ch th nghiên c u ủ ể ứ là gì, sao không có ?
4. Gi thi t khoa h cả ế ọ
Bi n pháp qu n lý ho t đ ng d y h c theo đ nh hệ ả ạ ộ ạ ọ ị ướng đ i m iổ ớ
phương pháp d y h c c a Hi u trạ ọ ủ ệ ư ng các trở ở ường TH huy n Đ kở ệ ắ R'L p t nh Đ k Nông đã ph n nào đáp ng đấ ỉ ắ ầ ứ ược nh ng đòi h i c a s phátữ ỏ ủ ự tri n giáo d c. Tuy nhiênể ụ , so v i yêu c u đ i m i c a giáo d c TH hi nớ ầ ổ ớ ủ ụ ệ nay, các bi n pháp này còn có nh ng h n ch Đi u đó làm nh hệ ữ ạ ế ề ả ưởng đ nế
hi u qu c a qu n lý ho t đ ng d y h c, đ c bi t, h n ch kh năng phátệ ả ủ ả ạ ộ ạ ọ ặ ệ ạ ế ả huy tính tích c c c a giáo viên trong ho t đ ng d y h c theo đ nh hự ủ ạ ộ ạ ọ ị ướ ng
đ i m i phổ ớ ương pháp d y ạ h c trọ ở ường TH.
Có th d a trên k t qu kh o sát v th c tr ng ho t đ ng d y h c,ể ự ế ả ả ề ự ạ ạ ộ ạ ọ
v qu n lý ho t đ ng d y h c và v bi n pháp qu n lý ho t đ ng d y h cề ả ạ ộ ạ ọ ề ệ ả ạ ộ ạ ọ theo đ nh hị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c ạ ọ c a ủ Hi u trệ ư ng trở ở ườ ng
Trang 5TH đ đ xu t m t s bi n pháp qu n lý ho t đ ng d y h c này góp ph nể ề ấ ộ ố ệ ả ạ ộ ạ ọ ầ nâng cao ch t lấ ư ng d y h c c a các trợ ạ ọ ủ ư ng TH huy n Đ k R'L p – t nhờ ệ ắ ấ ỉ Đăk Nông.
5. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
5.1. Xác l p c s lý lu n nghiên c u bi n pháp qu n lý ho t đ ngậ ơ ở ậ ứ ệ ả ạ ộ
d y h c theo đ nh hạ ọ ị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c c a Hi u trạ ọ ủ ệ ưở ng các tr ng TH.
5.2. Làm rõ (thay t ừ Xác đ nhị ) th c tr ng v ho t đ ng d y h c,ự ạ ề ạ ộ ạ ọ
qu n lý ho t đ ng d y h c và v bi n pháp qu n lý ho t đ ng d y h cả ạ ộ ạ ọ ề ệ ả ạ ộ ạ ọ theo đ nh hị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c c a hi u trạ ọ ủ ệ ưởng t i cácạ
trường TH huy n Đ k R' L p.ệ ắ ấ
5.3 Đ xu t các bi n pháp qu n lý ho t đ ng d y h c theoề ấ ệ ả ạ ộ ạ ọ
đ nh hị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c c a Hi u trạ ọ ủ ệ ưởng trường ti uể
h c và làm rõ tính c n thi t và tính kh thi c a các bi n pháp này góp ph nọ ầ ế ả ủ ệ ầ nâng cao ch t lấ ượng d y h c trạ ọ ở ường ti u h c.ể ọ
Theo anh ph n này là m c tiêu c a đ tài nên đ a và đ t v n đ ầ ụ ủ ề ư ặ ấ ề
Đây là ph n s i ch đ c a đ tài, ph i dùng nhi u thông tin đ a vàoầ ợ ỉ ỏ ủ ề ả ề ư
nh :ư
Xác lập cơ sở lý luận nghiên cứu biện pháp quản lý hoạt động đây là c s đ so sánh (ph i trích tài li u nào… ơ ở ể ả ệ là
t ng quan c a đ tàiổ ủ ề )
Th c tr ng v ho t đ ng d y h c, qu n lý ho t đ ng (ự ạ ề ạ ộ ạ ọ ả ạ ộ đây là số
li u mà th ng kê đệ ố ượ ủc c a các trường trên đ a đi m nghiên c u….)ị ể ứ
Trang 6 Đ xu t các bi n pháp qu n lý ho t đ ng d y h c (ề ấ ệ ả ạ ộ ạ ọ khi có s lieuố
th c tr ng so sánh v i c s lý luân xem cái mà minh có, cái không có,ự ạ ớ ơ ở
đi u thu n l i, đi u khó khăn… đ đ a ra k t lu n……đ xu t sácề ậ ợ ề ể ư ế ậ ề ấ
th c t i n i mình qu n lý?ự ạ ơ ả
6.Gi i h n ph m vi nghiên c u c a đ tàiớ ạ ạ ứ ủ ề
6.1. V n i dung nghiên c u ề ộ ứ : Ch nghiên c u m t s bi n pháp qu nỉ ứ ộ ố ệ ả
lý c a hi u trủ ệ ưởng đ i v i ho t đ ng d y h c theo đ nh hố ớ ạ ộ ạ ọ ị ướng đ i m iổ ớ
phương pháp d y h c các trạ ọ ở ường ti u h c.ể ọ
6.2. V đ a bàn nghiên c u: ề ị ứ Ch nghiên c u t i các trỉ ứ ạ ường TH ở Huy n Đ k R'L p t nh Đ k Nông.ệ ắ ấ ỉ ắ
7. Phương pháp lu n và phậ ương pháp nghiên c u ứ
7.1. Ph ươ ng pháp lu n nghiên c u ậ ứ
Tiếp c n h th ng: Ti p c n h th ng trong qu n lý ho t đ ng gi ng d yậ ệ ố ế ậ ệ ố ả ạ ộ ả ạ các tr ng ti u h c là xem xét quá trình qu n lý ho t đ ng gi ng d y
nh là m t h th ng đa thành ư ộ ệ ố t Các thành t này t o nên m t th th ngố ố ạ ộ ể ố
nh t, hoàn ch nh và đ m b o cho quá trình qu n lý ho t đ ng gi ng d yấ ỉ ả ả ả ạ ộ ả ạ
đ t đạ ược hi u qu t i u. Quan đi m ti p c n này c n đệ ả ố ư ể ế ậ ầ ược quán tri t vàoệ nghiên c u, xem xét các bi n pháp qu n lý ho t đ ng d y h c theo đ nhứ ệ ả ạ ộ ạ ọ ị
hướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c c a hi u trạ ọ ủ ệ ưởng trở ường TH.
Tiếp c n th c ti nậ ự ễ : Vi c đệ ề ra các bi n pháp nh m góp ph n nâng caoệ ằ ầ
hi u qu qu n lý ho t đ ng d y h c theo đ nh hệ ả ả ạ ộ ạ ọ ị ướng đ i m i phổ ớ ươ ngpháp d y h c c a Hi u trạ ọ ủ ệ ưởng các trở ường ti u h c d a trên vi c kh oể ọ ự ệ ả sát th c ti n th c tr ng ho t đ ng d y h c, qu n lý ho t đ ng d y h c vàự ễ ự ạ ạ ộ ạ ọ ả ạ ộ ạ ọ
Trang 7bi n pháp qu n lý ho t đ ng d y h c theo đ nh hệ ả ạ ộ ạ ọ ị ướng đ i m i phổ ớ ươ ngpháp d y h c c a Hi u trạ ọ ủ ệ ưởng. Qua kh o sát, phát hi n nh ng m t m nh,ả ệ ữ ặ ạ
m t yặ ếu, nh ng nguyên nhân h n chữ ạ ế, t đó đừ ề ra các bi n pháp phù h pệ ợ mang tính kh thi h n.ả ơ
7.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u c th ứ ụ ể
7.2.1. Nhóm ph ươ ng pháp nghiên c u lý lu n ứ ậ
Phương pháp khái quát hoá tài li u, (các văn b n c a Đ ng, nhà nệ ả ủ ả ướ c,ngành và các công trình nghiên c u khoa h c có liên quan đ n đ tài đ làmứ ọ ế ề ể
c s lý lu n cho vi c nghiên c u).ơ ở ậ ệ ứ
7.2.2. Nhóm ph ươ ng pháp nghiên c u th c ti n ứ ự ễ
7.2.2.1 Phương pháp đi u tra b ng b ng h iề ằ ả ỏ
S d ng h th ng b ng câu h i, các phi u tr ng c u ý ki n đ i v iử ụ ệ ố ả ỏ ế ư ầ ế ố ớ cán b qu n lý và giáo viên các trộ ả ở ường ti u h c c a Huy n Đ k R’L pể ọ ủ ệ ắ ấ
nh m thu th p s li u đ đánh giá th c tr ng v ho t đ ng d y h c, vằ ậ ố ệ ể ự ạ ề ạ ộ ạ ọ ề công tác qu n lý ho t đ ng gi ng d y và v bi n pháp qu n lý ho t đ ngả ạ ộ ả ạ ề ệ ả ạ ộ
d y h c theo đ nh hạ ọ ị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c đ đ xu t cácạ ọ ể ề ấ
bi n pháp phù h p.ệ ợ
7.2.2.2 Phương pháp quan sát
Nh m thu th p thông tin qua vi c quan sát các ho t đ ng qu n lýằ ậ ệ ạ ộ ả
c a đ i ngũ CBQL và ho t đ ng gi ng d y c a đ i ngũ giáo viên theoủ ộ ạ ộ ả ạ ủ ộ
đ nh hị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c đ đ xu t các bi n pháp phùạ ọ ể ề ấ ệ
h p.ợ
7.2.2.3 Phương pháp ph ng v nỏ ấ
Trang 8Ph ng v n, trao đ i tr c ti p v i cán b qu n lý, giáo viên và thamỏ ấ ổ ự ế ớ ộ ả
kh o ý ki n các chuyên gia v i m c đích tìm các k t lu n th a đáng trongả ế ớ ụ ế ậ ỏ
vi c đánh giá th c tr ng công tác qu n lý ho t đ ng gi ng d y và đ xu tệ ự ạ ả ạ ộ ả ạ ề ấ
m t s bi n pháp giúp cho vi c qu n lý ho t đ ng gi ng d y trong cácộ ố ệ ệ ả ạ ộ ả ạ
trường ti u h c c a huy n Đ k R’L p có hi u qu ể ọ ủ ệ ắ ấ ệ ả
7.2.3. Phương pháp th ng kê toán h cố ọ
S d ng ph n m m nào (Excel hay ph n gì?) Đử ụ ầ ề ầ ược dùng để
x lý s li u thu đử ố ệ ược.
8. Đóng góp c a nghiên c uủ ứ
Tuy v lý lu n, nghiên c u không có đóng góp m i, nh ng v th cề ậ ứ ớ ư ề ự
ti n, nghiên c u đã xác đ nh đễ ứ ị ược rõ th c tr ng ho t đ ng d y h c c aự ạ ạ ộ ạ ọ ủ giáo viên, th c tr ng qu n lý ho t đ ng d y h c, bi n pháp qu n lý ho tự ạ ả ạ ộ ạ ọ ệ ả ạ
đ ng d y h c theo đ nh hộ ạ ọ ị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c c a hi uạ ọ ủ ệ
trưởng các trường TH huy n ở ệ Đ k R’L p vắ ấ à đ xu t đề ấ ược m t s bi nộ ố ệ pháp qu n lý ho t đ ng d y h c c a hi u trả ạ ộ ạ ọ ủ ệ ưởng các trường xem xét.
Nh ng k t qu này góp ph n vào nâng cao hi u qu c a công tác qu n lýữ ế ả ầ ệ ả ủ ả
ho t đ ng d y h c trạ ộ ạ ọ ở ường TH t i đ a bàn nghiên c u vàạ ị ứ có th dùng làmể tài li u tham kh o cho cán b qu n lý các đ a bàn tệ ả ộ ả ở ị ương t ự
8. C u trúc c a lu n vănấ ủ ậ
Lu n văn g m M đ u, 3 chậ ồ ở ầ ươ , k t lu n và khuy n ngh , tài li ung ế ậ ế ị ệ tham kh o và ph l c các tài li u nghiên c u. ả ụ ụ ệ ứ Ph n n i dung chính có …ầ ộ
b ng s và … bi u đ , s đ ả ố ể ồ ơ ồ
Trang 9C s lý lu n ơ ở ậ nghiên c u ứ bi n pháp qu n lý ho t đ ng d y h c theoệ ả ạ ộ ạ ọ
đ nh ị hướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c c a hi u trạ ọ ủ ệ ưởng
trường ti u h cể ọ
1.1. T ng quan v n đ nghiên c u ổ ấ ề ứ
1.1.1. Các nghiên c u ngoài nứ ước
Ngay t th i c đ i, v n đ d y h c đã đừ ờ ổ ạ ấ ề ạ ọ ược nhi u nhà tri t h cề ế ọ
đ ngồ
th i là nhà giáo d c c phờ ụ ở ả ương Đông và phương Tây đ c p đ n. Có thề ậ ế ể
k đ n các t tể ế ư ưởng và công trình ch y u dủ ế ưới đây:
ph ng Tây, t tr c công nguyên, Xôcrat (469 339) đã quan
ni m giáo d c ph i giúp con ngệ ụ ả ười tìm th y và t kh ng đ nh chính b nấ ự ẳ ị ả thân mình. Ông cho r ng đ nâng cao hi u qu d y h c c n có phằ ể ệ ả ạ ọ ầ ươ ngpháp giúp th h tr t ng bế ệ ẻ ừ ướ ực t kh ng đ nh, t phát hi n tri th c m iẳ ị ự ệ ứ ớ
m , phù h p v i chân lý ẻ ợ ớ [tài li u nào]ệ
Còn Platon (429 347 trước CN) xác nh n vai trò t t y u c a giáoậ ấ ế ủ
d c trong xã h i, tính quy t đ nh c a chính tr đ i v i giáo d c ụ ộ ế ị ủ ị ố ớ ụ [tài li uệ nào]
ph ng Đông, Kh ng t (551 479 tr c CN) quan ni m ph ng
pháp d y h c là dùng cách g i m , đi t g n đ n xa, t đ n gi n đ n ph cạ ọ ợ ở ừ ầ ế ừ ơ ả ế ứ
Trang 10t p, nh ng v n đòi h i ngạ ư ẫ ỏ ườ ọi h c ph i tích c c suy nghĩ, ph i hình thànhả ự ả nề
n p, thói quen trong h c t p ế ọ ậ [tài li u nào]ệ
Đ n cu i th k XIV, khi mà ch nghĩa t b n b t đ u xu t hi n,ế ố ế ỷ ủ ư ả ắ ầ ấ ệ
v n đ d y h c và qu n lý d y h c đã đấ ề ạ ọ ả ạ ọ ược nhi u nhà giáo d c th c sề ụ ự ự quan tâm n i b t nh t là Cômenxki (1952 1670). Ông đã đ a ra các nguyênổ ậ ấ ư
t c d y h c nh : nguyên t c tr c quan, nguyên t c nh t quán, nguyên t cắ ạ ọ ư ắ ự ắ ấ ắ
đ m b o tính khoa h c và tính h th ng; đ ng th i đã kh ng đ nh hi u quả ả ọ ệ ố ồ ờ ẳ ị ệ ả
d y h c có liên quan đ n ch t lạ ọ ế ấ ượng ngườ ại d y thông qua vi c v n d ngệ ậ ụ
có hi u qu các nguyên t c d y h c ệ ả ắ ạ ọ [tài li u nào]ệ
Vào cu i th k XIX và đ u th k XX, khoa h c giáo d c th c số ế ỷ ầ ế ỷ ọ ụ ự ự
có s bi n đ i v lự ế ổ ề ượng và ch t. Trên c s lí lu n c a ch nghĩa Mác ấ ơ ở ậ ủ ủ Lênin, các nhà nghiên c u giáo d c đã đi sâu nghiên c u v vai trò và tráchứ ụ ứ ề nhi m c a đ i ngũ cán b qu n lý trong vi c qu n lý ho t đ ng d y h cệ ủ ộ ộ ả ệ ả ạ ộ ạ ọ trong nhà trường [tài li u nào]ệ
V.A.Xukhomlinxki, V.P. Xtrezicondin, Jaxapob đã nghiên c u và đứ ề
ra m t s v n đ qu n lý c a hi u trộ ố ấ ề ả ủ ệ ưởng trở ường ph thông nh v n đổ ư ấ ề phân công nhi m v gi a hi u trệ ụ ữ ệ ưởng và phó hi u trệ ưởng. Các tác gi đãả
th ng nh t và kh ng đ nh Hi u trố ấ ẳ ị ệ ưởng ph i là ngả ười lãnh đ o toàn di n vàạ ệ
ch u trách nhi m trong công tác qu n lý nhà trị ệ ả ường [tài li u nào]ệ
P.V Zimin, M.I.Konđakôp, N.I.Saxerđôtôp đã đi sâu nghiên c uứ côngtác lãnh đ o ho t đ ng gi ng d y, giáo d c trong nhà trạ ạ ộ ả ạ ụ ường và xem đây làkhâu then ch t trong công tác qu n lý c a hi u trố ả ủ ệ ưởng [34]
Đ i v i công tác xây d ng và b i dố ớ ự ồ ưỡng đ i ngũ giáo viên, các nhàộ
Trang 11nghiên c u đ u cho r ng trong nh ng nhi m v c a hi u trứ ề ằ ữ ệ ụ ủ ệ ưởng thì nhi mệ
v h t s c quan tr ng là xây d ng và b i dụ ế ứ ọ ự ồ ưỡng đ i ngũ giáo viên. Hi uộ ệ
trưởng ph i bi t l a ch n đ i ngũ giáo viên b ng nhi u ngu n khác nhauả ế ự ọ ộ ằ ề ồ
và b i dồ ưỡng h tr thành nh ng giáo viên t t theo tiêu chu n nh t đ nhọ ở ữ ố ẩ ấ ị
b ng nh ng bi n pháp khác nhau.ằ ữ ệ
Đ i v i vi c t ch c d gi và phân tích s ph m bài d y c a giáoố ớ ệ ổ ứ ự ờ ư ạ ạ ủ viên, tác gi V.A.Xukhomlinxki đã th a nh n t m quan tr ng c a bi nả ừ ậ ầ ọ ủ ệ pháp này và ch rõ th c tr ng y u kém c a vi c phân tích s ph m bài d y,ỉ ự ạ ế ủ ệ ư ạ ạ cho dù ho t đ ng d gi và góp ý v i giáo viên sau gi d c a hi u trạ ộ ự ờ ớ ờ ự ủ ệ ưở ng
di n ra thễ ường xuyên. T th c tr ng đó, tác gi đã đ a ra nhi u cách phânừ ự ạ ả ư ề tích s ph m bài d y c a giáo viên ư ạ ạ ủ [tài li u nào]ệ
1.1. 2. Vi t Nam Ở ệ
Trước h t ph i nói đ n quan đi m v giáo d c c a Ch t ch H Chíế ả ế ể ề ụ ủ ủ ị ồMinh (1890 1969). B ng vi c k th a nh ng tinh hoa c a các t tằ ệ ế ừ ữ ủ ư ưở nggiáo d c tiên ti n và v n d ng sáng t o phụ ế ậ ụ ạ ương pháp lu n c a tri t h cậ ủ ế ọ Mác Lênin, Người đã đ l i cho chúng ta nh ng n n t ng lý lu n v vaiể ạ ữ ề ả ậ ề trò giáo d c, đ nh hụ ị ướng phát tri n giáo d c, m c đích d y h c, các nguyênể ụ ụ ạ ọ
lý d y h c, các phạ ọ ương th c d y h c, vai trò c a qu n lý và cán b qu n lýứ ạ ọ ủ ả ộ ả giáo d c, phụ ương pháp lãnh đ o và qu n lý ạ ả [tài li u nào]ệ
H th ng các t tệ ố ư ưởng c a Ch t ch H Chí Minh v giáo d c có giáủ ủ ị ồ ề ụ
tr cao trong quá trình phát tri n lý lu n d y h c, lý lu n giáo d c c a n nị ể ậ ạ ọ ậ ụ ủ ề giáo d c cách m ng Vi t Nam. Trong lu n văn này, chúng tôi ch xin đụ ạ ệ ậ ỉ ề
c p đ n m t s quan đi m c th c a Ngậ ế ộ ố ể ụ ể ủ ười nh sau:ư
Th nh t, Ngứ ấ ườ ấi r t quan tâm đ n chính sách giáo d c và d y h c.ế ụ ạ ọ
Trang 12Người cho r ng: “Mu n lãnh đ o cho đúng, t t nhiên ph i theo đằ ố ạ ấ ả ường l iốchung” , và “ Chính sách đúng là ngu n g c c a th ng l i”. Theo cách hi uồ ố ủ ắ ợ ểtrên, trong qu n lý giáo d c c n ph i có chính sách đúng.ả ụ ầ ả
Th hai, v vi c b i dứ ề ệ ồ ưỡng nâng cao trình đ cho cán b , Ngộ ộ ườ i
d y: “Nh ng cán b giáo d c ph i luôn luôn c g ng h c t p thêm, h cạ ữ ộ ụ ả ố ắ ọ ậ ọ chính tr , h c chuyên môn. N u không ti n b mãi thì s không theo k p đàị ọ ế ế ộ ẽ ị
ti n chung, s tr thành l c h u”. Nh v y, mu n d y h c đ t k t qu caoế ẽ ở ạ ậ ư ậ ố ạ ọ ạ ế ả thì ph i chăm lo đ n vi c nâng cao ch t lả ế ệ ấ ượng đ i ngũ giáo viên b ng vi cộ ằ ệ
t o đi u ki n cho giáo viên đạ ề ệ ược h c t p, b i dọ ậ ồ ưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghi p v ệ ụ
Th ba, Ngứ ười đã nói rõ v phề ương pháp d y h c “Ph i nâng cao vàạ ọ ả
hướng d n vi c t h c” ho c “L y t h c làm c t, do th o lu n và chẫ ệ ự ọ ặ ấ ự ọ ố ả ậ ỉ
đ o giúp vào”. Quan đi m này cho th y: Mu n mang l i hi u qu d y h cạ ể ấ ố ạ ệ ả ạ ọ thì c n ph i l a ch n nh ng phầ ả ự ọ ữ ương pháp d y h c đ cao năng l c t h c,ạ ọ ề ự ự ọ phát huy tinh th n đ c l p suy nghĩ và sáng t o c a ngầ ộ ậ ạ ủ ườ ọi h c
Th t , v m i quan h gi a đi u ki n và phứ ư ề ố ệ ữ ề ệ ương ti n d y h c v iệ ạ ọ ớ
ho t đ ng d y h c, Ngạ ộ ạ ọ ười kh ng đ nh: “Kinh t ti n b thì giáo d c m iẳ ị ế ế ộ ụ ớ
ti n b , kinh t không phát tri n thì giáo d c cũng không phát tri n đế ộ ế ể ụ ể ược,
…hai vi c đó có quan h m t thi t v i nhau” [29].ệ ệ ậ ế ớ
Trên c s lý lu n c a Ch nghĩa Mác Lênin và t tơ ở ậ ủ ủ ư ưởng H Chíồ Minh, đã có nhi u nhà khoa h c, nhà giáo d c Vi t Nam nghiên c u về ọ ụ ệ ứ ề
qu n lý nhà trả ường, qu n lý ho t đ ng d y h c nh Nguy n Ng c Quang,ả ạ ộ ạ ọ ư ễ ọ Hoàng Chúng, Hà Sĩ H , Nguy n Văn Lê, Hoàng Tâm S n, Nguy n Vănồ ễ ơ ễ
Tường,…M c dù m i tác gi đi sâu vào nh ng bình di n khác nhau c aặ ỗ ả ữ ệ ủ
ho t đ ng d y h c nh ng t t c đ u hạ ộ ạ ọ ư ấ ả ề ướng đ n vi c gi i quy t m i quanế ệ ả ế ố
Trang 13h gi a giáo viên và nhà qu n lý, nh ng n i dung qu n lý ho t đ ng d yệ ữ ả ữ ộ ả ạ ộ ạ
h c c a ngọ ủ ười hi u trệ ưởng
Tác gi Nguy n Ng c Quang xác đ nh: “D y h c và giáo d c trongả ễ ọ ị ạ ọ ụ
s th ng nh t là ho t đ ng trung tâm c a nhà trự ố ấ ạ ộ ủ ường, qu n lý nhà trả ườ ng
th c ch t là qu n lý quá trình lao đ ng s ph m c a ngự ấ ả ộ ư ạ ủ ười th y” [35]. Tácầ
gi Hà Sĩ H và Lê Tu n khi nghiên c u v m c tiêu, n i dung,bi n phápả ồ ấ ứ ề ụ ộ ệ
qu n lý nhà trả ường cũng đã kh ng đ nh: “Vi c qu n lý ho t đ ng d y vàẳ ị ệ ả ạ ộ ạ
h c (hi u theo nghĩa r ng) là nhi m v qu n lý trung tâm c a nhà trọ ể ộ ệ ụ ả ủ ường”
và “Người hi u trệ ưởng ph i luôn luôn k t h p m t cách h u c quá trìnhả ế ợ ộ ữ ơ
d y và h c” [22].ạ ọ
Tác gi Hoàng Tâm S n thì quan tâm đ n vi c t ch c các ho t đ ngả ơ ế ệ ổ ứ ạ ộ khoa h c cho giáo viên đ phát huy y u t n i l c c a chính đ i ngũ [36].ọ ể ế ố ộ ự ủ ộ Tác gi Nguy n Văn Lê t p trung nghiên c u công tác b i dả ễ ậ ứ ồ ưỡng đ i ngũộ giáo viên v t tề ư ưởng chính tr , v chuyên môn nghi p v đ nâng cao năngị ề ệ ụ ể
qu n lý giáo d c, các khái ni m c b n c a lý lu n qu n lý giáo d c,ả ụ ệ ơ ả ủ ậ ả ụ
nh ng nguyên t c qu n lý giáo d c và nh ng quy lu t giáo d c, tác gi đãữ ắ ả ụ ữ ậ ụ ả
gi i thi u nhi u tri th c v phớ ệ ề ứ ề ương pháp lu n nghiên c u hi u qu giáoậ ứ ệ ả
d c và d y h c ụ ạ ọ [tài li u nào]ệ
Ngoài ra, qua nghiên c u các b ph n l u tr c a trứ ở ộ ậ ư ữ ủ ường Đ i h c Sạ ọ ư
ph m Hà N i, chúng tôi nh n th y có m t s tác gi đã ch n v n đạ ộ ậ ấ ộ ố ả ọ ấ ề
Trang 14nghiên c u g n v i đ tài chúng tôi nghiên c u đ làm lu n văn t t nghi pứ ầ ớ ề ứ ể ậ ố ệ cao h c chuyên ngành Qu n lý Giáo d c. Trong các đ tài này, các nhàọ ả ụ ề nghiên c u quan tâm đ n nghi p v qu n lý ho t đ ng d y h c theo đ nhứ ế ệ ụ ả ạ ộ ạ ọ ị
hướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c cho đ i ngũ cán b qu n lý cácạ ọ ộ ộ ả
trường ph thông, d y ngh , trung h c chuyên nghi p, cao đ ng và đ a raổ ạ ề ọ ệ ẳ ư các bi n pháp chung nh m góp ph n nâng cao ch t lệ ằ ầ ấ ượng gi ng d y cácả ạ ở
trường
Qu n lý ho t đ ng d y h c theo đ nh hả ạ ộ ạ ọ ị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp
d y h c th c s là v n đ c p thi t đã đạ ọ ự ự ấ ề ấ ế ược nhi u ngề ười quan tâm nghiên
c uứ V i ngu n t li u thu th p đớ ồ ư ệ ậ ược, chúng tôi nh n th y ch a có tác giậ ấ ư ả nào đ c p và đi sâu nghiên c u v n đ này ph m vi huy n Đ k R’L pề ậ ứ ấ ề ở ạ ệ ắ ấ
t nh Đ k Nông. T đó tôi xác đ nh v n đ đ t ra lu n văn này là tìmỉ ắ ừ ị ấ ề ặ ở ậ
hi u th c tr ng qu n lý ho t đ ng gi ng d y theo đ nh hể ự ạ ả ạ ộ ả ạ ị ướng đ i m iổ ớ
phương pháp d y h c c a hi u trạ ọ ủ ệ ưởng trường ti u h c huy n Đ k R’L pể ọ ệ ắ ấ
và t đó đ xu t nh ng bi n ừ ề ấ ữ ệ
pháp qu n lý phù h p, mang tính kh thi đ góp ph n nâng cao ch t lả ợ ả ể ầ ấ ượ ng
d y và h c trong nhà trạ ọ ường ti u h c.ể ọ
1.2. Ho t đ ng d y h c theo đ nh h ạ ộ ạ ọ ị ướ ng đ i m i ph ổ ớ ươ ng pháp d y ạ
h c tr ọ ở ườ ng ti u h c ể ọ
1.2.1. Trường TH
1.2.1.1 V trí trị ư ờng ti u h c trong h th ng giáo d c qu c dânể ọ ệ ố ụ ố
V trí c a trị ủ ường ti u h c để ọ ược xác đ nh t i Đi u 2, Đi u l trị ạ ề ề ệ ườ ng
ti u h c: “Trể ọ ường ti u h c là c s giáo d c c a b c ti u h c, b c h c cóể ọ ơ ở ụ ủ ậ ể ọ ậ ọ
n n t ng c a h th ng giáo d c qu c dân. Trề ả ủ ệ ố ụ ố ường ti u h c có t cáchể ọ ư
Trang 15pháp nhân và con d u riêng” [4].ấ
Đi u 26, Lu t Giáo d c năm 2005 ghi rõ: “Giáo d c ti u h c đề ậ ụ ụ ể ọ ượ c
th c hi n trong năm năm h c, t l p m t đ n l p năm. Tu i c a h c sinhự ệ ọ ừ ớ ộ ế ớ ổ ủ ọ vào l p m t là sáu tu i” [28].ớ ộ ổ
V i vai trò là b c h c n n t ng c a h th ng giáo d c qu c dân,ớ ậ ọ ề ả ủ ệ ố ụ ố giáo
d c ti u h c ph i v ng ch c thì m i đ m b o đụ ể ọ ả ữ ắ ớ ả ả ược nhi m v xây d ngệ ụ ự toàn
b n n móng không ch cho giáo d c ph thông mà còn cho c s hìnhộ ề ỉ ụ ổ ả ự thành và phát tri n nhân cách con ngể ười
1.2.1.2 Nhi m v và quy n h n c a trệ ụ ề ạ ủ ường ti u h c ể ọ
a T ch c gi ng d y, h c t p và ho t đ ng giáo d c đ t ch t lổ ứ ả ạ ọ ậ ạ ộ ụ ạ ấ ượ ngtheo m c tiêu, chụ ương trình giáo d c ph thông c p Ti u h c do B trụ ổ ấ ể ọ ộ ư
ng B Giáo d c và Đào t o ban hành
b Huy đ ng tr em đi h c đúng đ tu i, v n đ ng tr em khuy t t t, trộ ẻ ọ ộ ổ ậ ộ ẻ ế ậ ẻ
em đã b h c đ n trỏ ọ ế ường, th c hi n ph c p giáo d c và ch ng mù chự ệ ổ ậ ụ ố ữ trong c ng đ ng. Nh n b o tr và giúp các c quan có th m quy n qu n líộ ồ ậ ả ợ ơ ẩ ề ả các ho t đ ng giáo d c c a các c s giáo d c khác th c hi n chạ ộ ụ ủ ơ ở ụ ự ệ ươ ngtrình giáo d c ti u h c theo s phân công c a c p có th m quy n. T ch cụ ể ọ ự ủ ấ ẩ ề ổ ứ
ki m tra và công nh n hoàn thành chể ậ ương trình ti u h c cho h c sinh trongể ọ ọ nhà trường và tr em trong đ a bàn trẻ ị ường được phân công ph trách.ụ
c. Xây d ng, phát tri n nhà trự ể ường theo các quy đ nh c a B GD & ĐTị ủ ộ
và nhi m v phát tri n giáo d c c a đ a phệ ụ ể ụ ủ ị ương
d Th c hi n ki m đ nh ch t lự ệ ể ị ấ ượng giáo d c.ụ
Trang 161.2.2. Ho t đ ng d y h c trạ ộ ạ ọ ở ường TH
1.2.2.1. Ho t đ ng d y h cạ ộ ạ ọ :Ho t đ ng d y h c bao g m ho tạ ộ ạ ọ ồ ạ
đ ng d y c a th y và ho t đ ng h c c a h c sinh.ộ ạ ủ ầ ạ ộ ọ ủ ọ
a Ho t đ ng d y: là s t ch c, đi u khi n t i u quá trình h cạ ộ ạ ự ổ ứ ề ể ố ư ọ sinh lĩnh h i tri th c, hình thành và phát tri n nhân cách c a mình.ộ ứ ể ủ đây, th y giáo là ch th c a ho t đ ng d y theo ph ng th c
nhà trường, v i n i dung d y h c quy đ nh trong chớ ộ ạ ọ ị ương trình, giúp h c sinh lĩnh h i n n văn hóa xã h i, phát tri n tâm lý thôngọ ộ ề ộ ể qua tái t o n n văn hóa đó, hình thành k năng, thái đ ạ ề ỹ ộ
b Ho t đ ng h c: là ho t đ ng đ c thù c a con ngạ ộ ọ ạ ộ ặ ủ ườ ượi đ c đi uề khi n b i m c đích t giác là lĩnh h i nh ng tri th c, k năng, kể ở ụ ự ộ ữ ứ ỹ ỹ
x o, nh ng hình th c hành vi và nh ng ho t đ ng nh t đ nh.ả ữ ứ ữ ạ ộ ấ ị
S ti p thu tri th c, k x o trong ho t đ ng h c là s ti p thu cóự ế ứ ỹ ả ạ ộ ọ ự ế tính t giác cao. Ho t đ ng h c là ho t đ ng hự ạ ộ ọ ạ ộ ướng vào làm thay
Trang 17đ i chính mình, không ch hổ ỉ ướng vào vi c ti p thu c nh ng triệ ế ả ữ
th c c a chính b n thân ho t đ ng, nói cách khác ti p thu đứ ủ ả ạ ộ ế ượ ả c c
phương pháp chi m lĩnh tri th c đó.ế ứ
Ho t đ ng h c có 2 ch c năng th ng nh t v i nhau: lĩnh h i thôngạ ộ ọ ứ ố ấ ớ ộ tin và t đi u khi n quá trình chi m lĩnh khái ni m m t cách tự ề ể ế ệ ộ ự giác, tích c c, t l c.ự ự ự
c S th ng nh t gi a ho t đ ng d y và ho t đ ng h cự ố ấ ữ ạ ộ ạ ạ ộ ọ
Khi ti n hành ho t đ ng d y, th y giáo không nh m phát tri nế ạ ộ ạ ầ ằ ể chính mình mà nh m t ch c tái t o n n văn hóa xã h i , nh m t oằ ổ ứ ạ ề ộ ằ ạ
ra cái m i trong tâm lý h c sinh. Mu n làm đớ ọ ố ược đi u đó, cái c tề ố lõi trong ho t đ ng d y là làm sao t o ra đạ ộ ạ ạ ược tính tích c c trongự
ho t đ ng c a h c sinh, làm cho các em ý th c đạ ộ ủ ọ ứ ược đ i tố ượ ng
c n lĩnh h i, v a bi t cách chi m lĩnh đầ ộ ừ ế ế ược đ i tố ượng đó. Chính tính tích c c này c a h c sinh trong ho t đ ng h c quy t đ nhự ủ ọ ạ ộ ọ ế ị
ch t lấ ượng h c t p. Cũng vì th trong lý lu n d y h c, ngọ ậ ế ậ ạ ọ ười ta
kh ng đ nh r ng ch t lẳ ị ằ ấ ượng h c t p ph thu c vào trình đ tọ ậ ụ ộ ộ ổ
ch c và đi u khi n ho t đ ng h c c a th y. Nh v y, hai ho tứ ề ể ạ ộ ọ ủ ầ ư ậ ạ
đ ng d y và h c độ ạ ọ ược ti n hành do hai ch th ( th y trò) khácế ủ ể ầ nhau, th c hi n hai ch c năng (t ch c lĩnh h i) khác nhau nh ngự ệ ứ ổ ứ ộ ư
g n bó ch t ch v i nhau, vì ho t đ ng di n ra đ t ch c và đi uắ ặ ẽ ớ ạ ộ ễ ể ổ ứ ề khi n ho t đ ng h c và ho t đ ng h c ch có đ y đ ý nghĩa c aể ạ ộ ọ ạ ộ ọ ỉ ầ ủ ủ
nó khi được di n ra dễ ướ ự ổi s t ch c và đi u khi n c a ho t đ ngứ ề ể ủ ạ ộ
d y. V i ý nghĩa đó, ho t đ ng d y và ho t đ ng h c h p thànhạ ớ ạ ộ ạ ạ ộ ọ ợ
ho t đ ng d y – h c, trong đó ngạ ộ ạ ọ ườ ại d y th c hi n ch c năng tự ệ ứ ổ
ch c và đi u khi n ho t đ ng d y, ngứ ề ể ạ ộ ạ ườ ọi h c có ch c năng ho tứ ạ
Trang 18đ ng tích c c đ lĩnh h i kinh nghi m mà xã h i đã tích lũy độ ự ể ộ ệ ộ ượ c,
bi n kinh nghi m xã h i thành kinh nghi m cá nhân, t o ra s phátế ệ ộ ệ ạ ự tri n tâm lý c a chính mình.ể ủ
S tác đ ng qua l i gi a d y và h c ph i đáp ng đự ộ ạ ữ ạ ọ ả ứ ược yêu c u:ầ
nh n th c rõ đậ ứ ược m c đích đi u khi n, t ch c t t các m i liênụ ề ể ổ ứ ố ố
h ngệ ược xuôi, l a ch n nh ng phự ọ ữ ương pháp d y h c thích h pạ ọ ợ trên c s phân tích nh ng thông tin thu đơ ở ữ ược. S tác đ ng qua l iự ộ ạ
gi a d y – h c, gi a th y trò di n ra theo c u trúc nh sau:ữ ạ ọ ữ ầ ễ ấ ư
S đ : Chu trình d y h c ơ ồ ạ ọ
Qúa trình d y h c luôn tr ng thái v n đ ng và phát tri n. Nó g mạ ọ ở ạ ậ ộ ể ồ nhi u nhân t c u trúc t n t i trong m i quan h bi n ch ng. Không cóề ố ấ ồ ạ ố ệ ệ ứ
d y thì không có h c và không có h c thì vi c d y vô nghĩa. Nh ho tạ ọ ọ ệ ạ ờ ạ
đ ng h c mà nhân cách c a h c sinh ngày càng độ ọ ủ ọ ược phát tri n và ho tể ạ
đ ng d y l i có thêm ti n đ m i, c s m i đ ti n hành trình đ caoộ ạ ạ ề ề ớ ơ ở ớ ể ế ở ộ
h n. M t khác, trong quá trình d y h c, ho t đ ng chuyên môn, nghi p vơ ặ ạ ọ ạ ộ ệ ụ
s ph m c a th y cũng đự ạ ủ ầ ược nâng cao và hoàn thi n ệ
b. Ho t đ ng d y h c trạ ộ ạ ọ ở ường TH
Đ nh nghĩa ho t đ ng d y h c trị ạ ộ ạ ọ ở ường TH
Ho t đ ng gi ng d y trạ ộ ả ạ ở ường TH được hi u là quá trình ngể ười giáo viên truy n th tri th c, kinh nghi m cho ngề ụ ứ ệ ườ ọi h c, là ho t đ ng t ch cạ ộ ổ ứ
Phát l nhệ Th c hi n l nhự ệ ệ Thu tín hi u ph n h iệ ả ồ
Đánh giá Phát l nh b ệ ổ
sung
Trang 19đi u khi n c a giáo viên đ i v i ho t đ ng nh n th c c a h c sinh nh mề ể ủ ố ớ ạ ộ ậ ứ ủ ọ ằ hình thành trong m i h c sinh tri th c, k năng, k x o, thái đ , hành vi.ỗ ọ ứ ỹ ỹ ả ộ
Đ ng th i, ho t đ ng gi ng d y c a giáo viên TH còn gi vai trò t ch c,ồ ờ ạ ộ ả ạ ủ ữ ổ ứ lãnh đ o, đi u khi n quá trình d y h c, m i ho t đ ng gi ng d y, tạ ề ể ạ ọ ọ ạ ộ ả ạ ổ
ch c, đi u khi n c a giáo viên đ u nh m m c đích duy nh t là thúc đ yứ ề ể ủ ề ằ ụ ấ ẩ
s nh n th c c a ngự ậ ứ ủ ườ ọi h c. Vì v y, ngậ ười giáo viên TH ph i n m v ngả ắ ữ
ki n th c m t cách khoa h c và h th ng, ph i am hi u và tinh thôngế ứ ộ ọ ệ ố ả ể
ki n th c th c ti n cùng v i vi c s d ng phế ứ ự ễ ớ ệ ử ụ ương pháp gi ng d y h pả ạ ợ
lý, khoa h c.ọ
N i dung ho t đ ng d y h c trộ ạ ộ ạ ọ ở ường TH
Ho t đ ng giáo d c bao g m ho t đ ng giáo d c trong gi lên l p vàạ ộ ụ ồ ạ ộ ụ ờ ớ
ho t đ ng giáo d c ngoài gi lên l p nh m rèn luy n đ o đ c, phát tri nạ ộ ụ ờ ớ ằ ệ ạ ứ ể năng l c, b i dự ồ ưỡng năng khi u, giúp đ h c sinh y u phù h p đ c đi mế ỡ ọ ế ợ ặ ể tâm sinh lý, sinh lý l a tu i h c sinh ti u h c.ứ ổ ọ ể ọ
Ho t đ ng giáo d c trong gi lên l p đạ ộ ụ ờ ớ ược ti n hành thông qua vi cế ệ
d y h c các môn h c b t bu c và t ch n trong chạ ọ ọ ắ ộ ự ọ ương trình giáo d c phụ ổ thông c p ti u h c do B trấ ể ọ ộ ưởng b GD & ĐT ban hành.ộ
Ho t đ ng giáo d c ngoài gi lên l p bao g m ho t đ ng ngo i khóa,ạ ộ ụ ờ ớ ồ ạ ộ ạ
ho t đ ng vui ch i, TDTT, tham quan du l ch, giao l u văn hóa; ho t đ ng ạ ộ ơ ị ư ạ ộ
b o v môi trả ệ ường; lao đ ng công ích và các ho t đ ng xã h i khác.ộ ạ ộ ộ
1.2.3. Ho t đ ng d y h c theo đ nh hạ ộ ạ ọ ị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp
d y h c trạ ọ ở ường TH
1.2.3.1. Phương pháp d y h c và đ i m i phạ ọ ổ ớ ương pháp d y h cạ ọ
a.Phương pháp d y h cạ ọ
Trang 20Khái ni m phệ ương pháp d y h cạ ọ
Phương pháp d y h c là h th ng nh ng cách th c ho t đ ng c aạ ọ ệ ố ữ ứ ạ ộ ủ giáo viên và h c sinh nh m th c hi n t t m c đích và nhi m v d y h cọ ằ ự ệ ố ụ ệ ụ ạ ọ xác đ nh. Phị ương pháp d y h c bao g m phạ ọ ồ ương pháp d y và phạ ương pháp
h c.ọ
Phương pháp d y: Phạ ương pháp t ch c nh n th c, phổ ứ ậ ứ ương pháp đi uề khi n các ho t đ ng trí tu và th c hành, phể ạ ộ ệ ự ương pháp giáo d c ý th c vàụ ứ thái đ đúng đ n cho h c sinh.ộ ắ ọ
Phương pháp h c: Phọ ương pháp nh n th c và rèn luy n đ hình thànhậ ứ ệ ể
h th ng tri th c và kĩ năng th c hành, hình thành nhân cách ngệ ố ứ ự ườ ọi h c
Hai phương pháp này không t n t i đ c l p, tách r i nhau mà nó liênồ ạ ộ ậ ờquan và ph thu c nhau, chúng v a là m c đích v a là nguyên nhân t n t iụ ộ ừ ụ ừ ồ ạ
c a nhau.ủ
b.Đ i m i phổ ớ ương pháp d y h cạ ọ
Cùng v i vi c đ i m i c a m c tiêu, n i dung chớ ệ ổ ớ ủ ụ ộ ương trình ti u h cể ọ
và cách đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh, phế ả ọ ậ ủ ọ ương pháp d y h c cũngạ ọ
bu c ph i thay đ i theo. Đ i m i phộ ả ổ ổ ớ ương pháp d y h c là n i dung h tạ ọ ộ ế
s c quan tr ng trong vi c nâng cao ch t lứ ọ ệ ấ ượng d y và h c. Đ i m iạ ọ ổ ớ
phương pháp d y h c là v n đ then ch t c a chính sách đ i m i giáo d cạ ọ ấ ề ố ủ ổ ớ ụ
Vi t Nam trong giai đo n hi n nay. Đ i m i phệ ạ ệ ổ ớ ương pháp d y h c s làmạ ọ ẽ thay đ i t n g c n p nghĩ, n p làm c a các th h h c trò ch nhânổ ậ ố ế ế ủ ế ệ ọ ủ
tương lai c a đ t nủ ấ ước. Nh v y, đ i m i phư ậ ổ ớ ương pháp d y h c s tácạ ọ ẽ
đ ng vào m i thành t c a quá trình giáo d c và đào t o. Nó t o ra s hi nộ ọ ố ủ ụ ạ ạ ự ệ
đ i hóa c a quá trình này. Đ i m i phạ ủ ổ ớ ương pháp d y h c th c ch t khôngạ ọ ự ấ
ph i là s thay th các phả ự ế ương pháp d y h c cũ b ng m t lo t các phạ ọ ằ ộ ạ ươ ng
Trang 21pháp d y h c m i. V m t b n ch t, đ i m i phạ ọ ớ ề ặ ả ấ ổ ớ ương pháp d y h c là đ iạ ọ ổ
m i cách ti n hành các phớ ế ương pháp, đ i m i các phổ ớ ương ti n và hình th cệ ứ tri n khai phể ương pháp trên c s khai thác tri t đ u đi m c a cácơ ở ệ ể ư ể ủ
phương pháp cũ và v n d ng linh ho t m t s phậ ụ ạ ộ ố ương pháp m i nh mớ ằ phát huy t i đa tính tích c c, ch đ ng và sáng t o c a ngố ự ủ ộ ạ ủ ườ ọi h c. Như
v y, m c đích cu i cùng c a đ i m i phậ ụ ố ủ ổ ớ ương pháp d y h c là làm th nàoạ ọ ế
đ h c sinh ph i th c s tích c c, ch đ ng, t giác, luôn trăn tr tìm tòi,ể ọ ả ự ự ự ủ ộ ự ở suy nghĩ và sáng t o trong quá trình lĩnh h i tri th c và lĩnh h i c cách th cạ ộ ứ ộ ả ứ
đ có để ược tri th c y nh m phát tri n và hoàn thi n nhân cách mình. [10]ứ ấ ằ ể ệ
Nh ng phữ ương pháp d y h c thạ ọ ường được s d ng trử ụ ước đây mà
người ta v n g i là phẫ ọ ương pháp d y h c truy n th ng, nh phạ ọ ề ố ư ương pháp thuy t trình, phế ương pháp h i đáp, v n đang đỏ ẫ ược th c hi n trong t t cự ệ ấ ả các gi d y c a giáo viên hi n nay. Nh ng n u các phờ ạ ủ ệ ư ế ương pháp này v nẫ
được ti n hành theo cách mà nh ng th p niên trế ở ữ ậ ước s d ng thì ch cử ụ ắ
ch n nó tr nên kém hi u qu Vì v y, phắ ở ệ ả ậ ương pháp thuy t trình c n ph iế ầ ả
được “đ i m i”.ổ ớ
Hi n nay, phệ ương ti n công ngh thông tin phát tri n đã không bi nệ ệ ể ế
ngườ ọi h c thành nh ng “c máy ghi chép” và ngữ ỗ ườ ại d y là “máy đ c”. Máyọ photocopy, máy chi u, đèn chi u… s làm gi m th i gian dành cho s ghiế ế ẽ ả ờ ự chép c a giáo viên lên b ng và ghi chép c a h c sinh vào v Trên l p, giáoủ ả ủ ọ ở ớ viên nên t p trung vào vi c t ch c quá trình lĩnh h i ki n th c. Phậ ệ ổ ứ ộ ế ứ ươ ngpháp thuy t trình s tr nên tích c c khi giáo viên thuy t trình trong m tế ẽ ở ự ế ộ
lượng th i gian phù h p và bi t k t h p m t cách nhu n nhuy n, h p lí vàờ ợ ế ế ợ ộ ầ ễ ợ khoa h c v i các phọ ớ ương pháp khác đ làm sao h c sinh thích thú và hàoể ọ
h ng ho t đ ng. Nh ng phứ ạ ộ ữ ương pháp có th k t h p v i thuy t trình nh :ể ế ợ ớ ế ư
Trang 22phương pháp minh h a b ng s đ bi u b ng hay v t th t, phọ ằ ơ ồ ể ả ậ ậ ương pháp
h i đáp v i các câu h i kích thích đỏ ớ ỏ ượ ưc t duy ngườ ọi h c, phương pháp nêu
v n đ , phấ ề ương pháp tình hu ng…Tuy nhiên, n u nh ng phố ế ữ ương pháp d yạ
h c này không đọ ược ti n hành theo đúng ý nghĩa và ch c năng c a nó thìế ứ ủ chúng cũng không được g i là phọ ương pháp d y h c tích c c.ạ ọ ự
Nh v y, đ i m i phư ậ ổ ớ ương pháp d y h c không ph i là s thay thạ ọ ả ự ế các phương pháp quen thu c hi n có b ng nh ng phộ ệ ằ ữ ương pháp m i l ,ớ ạ
ho c là s s d ng nh ng cái tên phặ ự ử ụ ữ ương pháp nghe m i l nh nhóm, tìnhớ ạ ư
hu ng, b cá vàng… Th c ch t là ph i hi u cho đúng cách làm, cách ti nố ể ự ấ ả ể ế hành các phương pháp d y h c, và cách linh ho t sáng t o trong s d ng nóạ ọ ạ ạ ử ụ
nh ng hoàn c nh và tình hu ng khác nhau đ nh ng ph ng pháp d y
h c có tác đ ng tích c c đ n ngọ ộ ự ế ườ ọi h c. Nh ng phữ ương pháp nh th m iư ế ớ
được g i là phọ ương pháp tích c c. Nh v y, tính tích c c c a phự ư ậ ự ủ ương pháp không n m tên g i mà n m quá trình s d ng nó.ằ ở ọ ằ ở ử ụ
1.2.3.2 Ho t đ ng d y h c theo đ nh hạ ộ ạ ọ ị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c ạ ọ
a. Đ nh nghĩa ho t đ ng d y h c theo đ nh hị ạ ộ ạ ọ ị ướng đ i m i phổ ớ ươ ngpháp d y h c là ho t đ ng d y h c nh m kh c ph c l i truy n th m tạ ọ ạ ộ ạ ọ ằ ắ ụ ố ề ụ ộ chi u, rèn luy n thành n p t duy sáng t o c a ngề ệ ế ư ạ ủ ườ ọi h c. T ng bừ ước áp
d ng các phụ ương ti n tiên ti n và các phệ ế ương ti n hi n đ i vào quá trìnhệ ệ ạ
d y h c, b o đ m đi u ki n và th i gian t h c, t nghiên c u cho h cạ ọ ả ả ề ệ ờ ự ọ ự ứ ọ sinh”.
b. N i dung ho t đ ng d y h c theo đ nh hộ ạ ộ ạ ọ ị ướng đ i m iổ ớ
phương pháp d y h c là nâng cao ch t lạ ọ ấ ượng giáo d c toàn di n, tăngụ ệ
cường b i dồ ưỡng cho th h tr lòng yêu nế ệ ẻ ước, yêu quê hương và gia đình;
Trang 23tinh th n t tôn dân t c, lý tầ ự ộ ưởng xã h i ch nghĩa; lòng nhân ái, ý th c tônộ ủ ứ
tr ng pháp lu t; tinh th n hi u h c, chí ti n th l p thân, l p nghi p. [21]ọ ậ ầ ế ọ ế ủ ậ ậ ệ1.2.3.3. Ho t đ ng d y h c theo đ nh hạ ộ ạ ọ ị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c trạ ọ ở ường TH
a. Đ nh nghĩa ho t đ ng d y h c theo đ nh hị ạ ộ ạ ọ ị ướng đ i m i phổ ớ ươ ngpháp d y h c trạ ọ ở ường ti u h c để ọ ược th hi n trong t tể ệ ư ưởng H Chíồ Minh, trong Ngh quy t Trung ị ế ương 2 khoá VIII c a Đ ng C ng S n Vi tủ ả ộ ả ệ Nam: “Đ i m i phổ ớ ương pháp giáo d c đào t o kh c ph c l i truy n thụ ạ ắ ụ ố ề ụ
m t chi u,ho t đ ng d y h c nh m kh c ph c l i truy n th m t chi u,ộ ề ạ ộ ạ ọ ằ ắ ụ ố ề ụ ộ ề rèn luy n thành n p t duy sáng t o c a h c sinh ti u h c. T ng bệ ế ư ạ ủ ọ ể ọ ừ ước áp
d ng các phụ ương ti n tiên ti n và các phệ ế ương ti n hi n đ i vào quá trìnhệ ệ ạ
d y h c, b o đ m đi u ki n và th i gian t h c, t nghiên c u cho h cạ ọ ả ả ề ệ ờ ự ọ ự ứ ọ sinh ti u h c”. ể ọ
b. N i dung ho t đ ng d y h c theo đ nh hộ ạ ộ ạ ọ ị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp
d y h c trạ ọ ở ường ti u h cể ọ
Đ i m i PPDH theo hổ ớ ướng phát huy cao đ tính tích c c, ch đ ng, sángộ ự ủ ộ
t o c a h c sinh trong quá trình lĩnh h i tri th cạ ủ ọ ộ ứ
Đ i m i PPDH theo hổ ớ ướng k t h p m t cách nhu n nhuy n và sáng t oế ợ ộ ầ ễ ạ
phương pháp d y h c khác nhau (truy n th ng và hi n đ i) sao cho v aạ ọ ề ố ệ ạ ừ
đ t đạ ược m c tiêu d y h c, v a phù h p v i đ i tụ ạ ọ ừ ợ ớ ố ượng th c ti n c s ự ễ ở ơ ở
Đ i m i PPDH theo hổ ớ ướng phát tri n kh năng t h c c a h c sinh.ể ả ự ọ ủ ọ
Đ i m i PPDH theo hổ ớ ướng k t h p ho t đ ng cá nhân v i ho t đ ngế ợ ạ ộ ớ ạ ộ nhóm và phát huy kh năng c a cá nhân .ả ủ
Đ i m i PPDH theo hổ ớ ướng tăng cường k năng th c hành .ỹ ự
Đ i m i PPDH theo hổ ớ ướng s d ng phử ụ ương ti n k thu t hi n đ i vàoệ ỹ ậ ệ ạ
Trang 24d y h c.ạ ọ
Đ i m i PPDH theo hổ ớ ướng đ i m i phổ ớ ương pháp ki m tra và đánh giáể
k t qu h c t p c a h c sinh.ế ả ọ ậ ủ ọ
Đ i m i PPDH theo hổ ớ ướng đ i m i cách so n giáo án, l p k ho ch bàiổ ớ ạ ậ ế ạ
h c và xây d ng m c tiêu bài h c.ọ ự ụ ọ
Trang 251.3. Qu n lý ho t đ ng d y h c theo đ nh h ả ạ ộ ạ ọ ị ướ ng đ i m i ph ổ ớ ươ ng pháp
d y h c c a hi u tr ạ ọ ủ ệ ưở ng tr ở ườ ng TH
1.3.1. Hi u trệ ưởng trường TH
Hi u trệ ưởng trư ng ti u h c là ngờ ể ọ ười ch u trách nhi m t ch c,ị ệ ổ ứ
qu n lí các ho t đ ng và ch t lả ạ ộ ấ ượng giáo d c c a nhà trụ ủ ường. Hi u trệ ưở ng
do Ch t ch y ban nhân dân huy n ( ho c thành ph ) b nhi m đ i v iủ ị ủ ệ ặ ố ổ ệ ố ớ
trường ti u h c công l p, công nh n đ i v i trể ọ ậ ậ ố ớ ư ng ti u h c tờ ể ọ ư th c theoụ quy trình b nhi m ho c công nh n Hi u trổ ệ ặ ậ ệ ưởng c a c p có th m quy n.ủ ấ ẩ ề Nhi m v và quy n h n c a Hi u trệ ụ ề ạ ủ ệ ưởng
Xây d ng quy ho ch phát tri n nhà trự ạ ể ường; l p k ho ch và t ch cậ ế ạ ổ ứ
th c hi n k ho ch d y h c, giáo d c; báo cáo, đánh giá k t qu th c hi nự ệ ế ạ ạ ọ ụ ế ả ự ệ
trước H i đ ng trộ ồ ường và các c p có th m quy n;ấ ẩ ề
Thành l p các t chuyên môn, t văn phòng và các h i đ ng t v nậ ổ ổ ộ ồ ư ấ trong nhà trường; b nhi m t trổ ệ ổ ưởng, t phó;ổ
Phân công, qu n lí, đánh giá, x p lo i; tham gia quá trình tuy nả ế ạ ể
d ng, thuyên chuy n; khen thụ ể ưởng, thi hành k lu t đ i v i giáo viên, nhânỉ ậ ố ớ viên theo quy đ nh; ị
Qu n lí hành chính; qu n lí và s d ng có hi u qu các ngu n tàiả ả ử ụ ệ ả ồ chính, tài s n c a nhà trả ủ ư ng;ờ
Qu n lí h c sinh và t ch c các ho t đ ng giáo d c c a nhà trả ọ ổ ứ ạ ộ ụ ủ ường;
ti p nh n, gi i thi u h c sinh chuy n tr ng; quy t đ nh khen thế ậ ớ ệ ọ ể ườ ế ị ưởng, kỉ
lu t, phê duy t k t qu đánh giá, x p lo i, danh sách h c sinh lên l p, l iậ ệ ế ả ế ạ ọ ớ ở ạ
l p; ớ t ch c ki m tra, xác nh n vi c hoàn thành chổ ứ ể ậ ệ ương trình ti u h c choể ọ
Trang 26h c sinh trong nhà trọ ường và các đ i t ng khác ố ượ trên đ a bàn trị ường phụ trách;
D các l p b i dự ớ ồ ưỡng v chính tr , chuyên môn, nghi p v qu n lí;ề ị ệ ụ ả tham gia gi ng d y bình quân 2 ti t trong m t tu n; đả ạ ế ộ ầ ược hư ng ch đở ế ộ
ph c p và các chính sách u đãi theo quy đ nh;ụ ấ ư ị
Th c hi n quy ch dân ch c s và t o đi u ki n cho các t ch cự ệ ế ủ ơ ở ạ ề ệ ổ ứ chính tr xã h i trong nhà trị ộ ường ho t đ ng nh m nâng cao ch t lạ ộ ằ ấ ượ nggiáo d c; ụ
Th c hi n xã h i hoá giáo d c, ph i h p t ch c, huy đ ng các l cự ệ ộ ụ ố ợ ổ ứ ộ ự
lượng xã h i cùng tham gia ho t đ ng giáo d c, phát huy vai trò c a nhàộ ạ ộ ụ ủ
trường đ i v i c ng đ ng.ố ớ ộ ồ
1.3.2. Qu n lý ho t đ ng d y h c c a hi u tr ả ạ ộ ạ ọ ủ ệ ưở ng tr ườ ng TH
1.3.2.1. Qu n lý ho t đ ng d y h c ả ạ ộ ạ ọ
m t ph m trù t n t i khách quan độ ạ ồ ạ ược ra đ i t b n thân nhu c u c a m iờ ừ ả ầ ủ ọ
ch đ xã h i, m i qu c gia, trong m i th i đ i. Có nhi u quan đi m khácế ộ ộ ọ ố ọ ờ ạ ề ể nhau v qu n lý:ề ả
Trang 27Theo quan đi m c a lý thuy t h th ng, qu n lý là ể ủ ế ệ ố ả ph ươ ng th c tác ứ
đ ng có ộ ch đích c a ch th qu n lý lên h th ng, bao g m h th ng các ủ ủ ủ ể ả ệ ố ồ ệ ố quy t c, các ràng bu c v hành vi đ i v i m i đ i t ắ ộ ề ố ớ ọ ố ượ ng các c p trong h ở ấ ệ
th ng nh m duy trì tính tr i h p lý c a c c u và đ ố ằ ộ ợ ủ ơ ấ ưa h th ng s m đ t t i ệ ố ớ ạ ớ
m c tiêu ụ
Theo quan đi m c a đi u khi n h c, qu n lý là ể ủ ề ể ọ ả "ch c năng c a nh ng h ứ ủ ữ ệ
có t ch c, v i b n ch t khác nhau (sinh h c, xã h i, k thu t ) nó b o ổ ứ ớ ả ấ ọ ộ ỹ ậ ả toàn c u trúc các h , duy trì ch đ ho t đ ng. Qu n lý là m t tác đ ng ấ ệ ế ộ ạ ộ ả ộ ộ
h p quy lu t khách quan, làm cho h v n hành và phát tri n ợ ậ ệ ậ ể
Frederik Winslon Taylo (1856 1915), người M , đỹ ược coi là Cha đẻ
c a thuy t qu n lý khoa h c, là m t trong nh ng ngủ ế ả ọ ộ ữ ười m ra K nguyênở ỷ vàng" trong qu n lý đã th hi n t tả ể ệ ư ưởng c t lõi c a mình trong qu n lý làố ủ ả :
"M i lo i công vi c dù nh nh t đ u ph i chuyên môn hoá và đ u ph i ỗ ạ ệ ỏ ấ ề ả ề ả
qu n lý ch t ch ả ặ ẽ". Ông cho r ng ằ : "Qu n lý là ngh thu t bi t rõ ràng ả ệ ậ ế chính xác cái gì c n làm và làm cái đó nh th nào b ng ph ầ ư ế ằ ươ ng pháp t t ố
nh t, r nh t ấ ẻ ấ "
Đ c p đ n v n đ qu n lý, Đ ng Vũ Ho t và Hà Th Ng cho r ngề ậ ế ấ ề ả ặ ạ ế ữ ằ :
"Qu n lý là m t quá trình đ nh h ả ộ ị ướ ng, quá trình có m c tiêu, qu n lý m t ụ ả ộ
h th ng nh m đ t đ ệ ố ằ ạ ượ c nh ng m c tiêu nh t đ nh ữ ụ ấ ị .
Theo Nguy n Văn Lê thì: ễ Qu n lý là m t h th ng xã h i, là khoa h c và ả ộ ệ ố ộ ọ ngh thu t tác đ ng vào t ng thành t c a h th ng b ng nh ng ph ệ ậ ộ ừ ố ủ ệ ố ằ ữ ươ ng pháp thích h p, nh m đ t các m c tiêu đ ra cho h và t ng thành t c a ợ ằ ạ ụ ề ệ ừ ố ủ
h ệ
Theo Tr n Ki m: Qu n lý là nh ng tác đ ng c a ch th qu n lýầ ể ả ữ ộ ủ ủ ể ả trong vi c huy đ ng, phát huy, k t h p, s d ng, đi u ch nh, đi u ph i cácệ ộ ế ợ ử ụ ề ỉ ề ố
Trang 28ngu n l c (nhân l c, v t l c, tài l c) trong và ngoài t ch c (ch y u là n iồ ự ự ậ ự ự ổ ứ ủ ế ộ
l c) m t cách t i u nh m đ t m c đích c a t ch c v i hi u qu caoự ộ ố ư ằ ạ ụ ủ ổ ứ ớ ệ ả
nh t .ấ
Nh ng quan ni m v qu n lý trên đây tuy có cách ti p c n khác nhauữ ệ ề ả ế ậ
nh ng chúng tôi nh n th y chúng đ u bao hàm m t nghĩa chung, đó là:ư ậ ấ ề ộ
Qu n lý là h th ng tác đ ng có ch đ nh, phù h p quy lu t khách quan ả ệ ố ộ ủ ị ợ ậ
c a ch th qu n lý đ n đ i t ủ ủ ể ả ế ố ượ ng qu n lý nh m khai thác và t n d ng t t ả ằ ậ ụ ố
nh t nh ng ti m năng và c h i c a đ i t ấ ữ ề ơ ộ ủ ố ượ ng qu n lý đ đ t đ ả ể ạ ượ c m c ụ tiêu qu n lý trong m t môi tr ả ộ ườ ng luôn bi n đ ng ế ộ
Qu n lý là m t môn khoa h c s d ng tri th c c a nhi u môn khoaả ộ ọ ử ụ ứ ủ ề
h c t nhiên và xã h i nhân văn khác nh : toán h c, th ng kê, kinh t , tâmọ ự ộ ư ọ ố ế
lý và xã h i h c. Nó còn là m t ngh thu t đòi h i s khôn khéo và tinh tộ ọ ộ ệ ậ ỏ ự ế cao đ đ t t i m c đích. ể ạ ớ ụ
Qu n lý là m t d ng lao đ ng đ c bi t. Ho t đ ng qu n lý có cácả ộ ạ ộ ặ ệ ạ ộ ả
ch c năng c b n sau:ứ ơ ả
Ch c năng k ho ch: ứ ế ạ Là ch c năng h t nhân quan tr ng nh t c a quáứ ạ ọ ấ ủ trình qu n lý. K ho ch đả ế ạ ược hi u là t p h p nh ng m c tiêu c b n để ậ ợ ữ ụ ơ ả ượ c
s p x p theo m t trình t nh t đ nh, lôgíc v i m t chắ ế ộ ự ấ ị ớ ộ ương trình hành đ ngộ
c th đ đ t đụ ể ể ạ ược nh ng m c tiêu đã đữ ụ ược ho ch đ nh, trạ ị ước khi ti nế hành th c hi n các n i dung mà ch th qu n lý đ ra. K ho ch đ t raự ệ ộ ủ ể ả ề ế ạ ặ
xu t phát t đ c đi m tình hình c th c a t ch c và nh ng m c tiêu đ nhấ ừ ặ ể ụ ể ủ ổ ứ ữ ụ ị
s n mà t ch c có th hẵ ổ ứ ể ướng t i và đ t đớ ạ ược theo mong mu n, dố ướ ựi s tác
đ ng có đ nh hộ ị ướng c a ch th qu n lý. ủ ủ ể ả
Ch c năng t ch c: ứ ổ ứ Là s p x p, b trí m t cách khoa h c và phù h pắ ế ố ộ ọ ợ
v i nh ng ngu n l c (nhân l c, v t l c và tài l c) c a h th ng thành m tớ ữ ồ ự ự ậ ự ự ủ ệ ố ộ
Trang 29h toàn v n nh m đ m b o cho chúng tệ ẹ ằ ả ả ương tác v i nhau đ đ t đớ ể ạ ượ c
m c tiêu c a h th ng m t cách t i u nh t, hi u qu nh t.ụ ủ ệ ố ộ ố ư ấ ệ ả ấ
Đây là m t ch c năng quan tr ng, t o thành s c m nh c a t ch c độ ứ ọ ạ ứ ạ ủ ổ ứ ể
th c hi n thành công k ho ch, nh V.I. Lênin nói: T ch c là nhân t sinhự ệ ế ạ ư ổ ứ ố
ra h toàn v n, bi n m t t p h p các thành t r i r c thành m t th th ngệ ẹ ế ộ ậ ợ ố ờ ạ ộ ể ố
nh t, ngấ ười ta g i là hi u ng t ch c.ọ ệ ứ ổ ứ
Ch c năng ch đ o: ứ ỉ ạ Ch c năng này có tính ch t tác nghi p, đi uứ ấ ệ ề
ch nh, đi u hành ho t đ ng c a h th ng nh m th c hi n đúng k ho chỉ ề ạ ộ ủ ệ ố ằ ự ệ ế ạ
đã đ nh đ m c tiêu trong d ki n thành hi n th c. Trong quá trình ch đ oị ể ụ ự ế ệ ự ỉ ạ
ph i bám sát các ho t đ ng, các tr ng thái v n hành c a h th ng đúng ti nả ạ ộ ạ ậ ủ ệ ố ế trình, đúng k ho ch đã đ nh. Đ ng th i phát hi n ra nh ng sai sót đ k pế ạ ị ồ ờ ệ ữ ể ị
th i s a ch a, u n n n không làm thay đ i m c tiêu, hờ ử ữ ố ắ ổ ụ ướng v n hành c aậ ủ
h th ng nh m gi v ng m c tiêu chi n lệ ố ằ ữ ữ ụ ế ược mà k ho ch đã đ ra.ế ạ ề
Ch c năng ki m tra đánh giá: ứ ể Thu th p nh ng thông tin ngậ ữ ượ ừ ố c t đ i
tượng qu n lý trong quá trình v n hành c a h th ng đ đánh giá xemả ậ ủ ệ ố ể
tr ng thái c a h th ng đã đ n đâu, xem m c tiêu d ki n ban đ u và toànạ ủ ệ ố ế ụ ự ế ầ
b k ho ch đã đ t đ n m c đ nào ?. Trong quá trình ki m tra, k p th iộ ế ạ ạ ế ứ ộ ể ị ờ phát hi n nh ng sai sót trong quá trình ho t đ ng đ k p th i đi u ch nh,ệ ữ ạ ộ ể ị ờ ề ỉ
s a ch a m c tiêu, đ ng th i tìm ra nguyên nhân thành công, th t b i giúpử ữ ụ ồ ờ ấ ạ cho ch th qu n lý rút ra đủ ể ả ược bài h c kinh nghi m đ th c hi n cho quáọ ệ ể ự ệ trình qu n lý ti p theo.ả ế
Các ch c năng qu n lý t o thành m t chu trình qu n lý, chúng có m iứ ả ạ ộ ả ố quan h m t thi t v i nhau, nh hệ ậ ế ớ ả ưởng qua l i, làm ti n đ cho nhau, khiạ ề ề
th c hi n ho t đ ng qu n lý trong quá trình qu n lý thì y u t thông tinự ệ ạ ộ ả ả ế ố luôn có m t trong t t c các giai đo n v i vai trò v a là đi u ki n, v a làặ ấ ả ạ ớ ừ ề ệ ừ
Trang 30phương ti n đ t o đi u ki n cho ch th qu n lý th c hi n các ch c năngệ ể ạ ề ệ ủ ể ả ự ệ ứ
qu n lý và đ a ra đả ư ược các quy t đ nh qu n lý.ế ị ả
M i quan h gi a các ch c năng qu n lý và h th ng thông tin đố ệ ữ ứ ả ệ ố ượ c
bi u di n b ng s đ chu trình qu n lý nh sau:ể ễ ằ ơ ồ ả ư
S đ 1.1: Mô hình chu trình qu n lý ơ ồ ả
b) Khái ni m qu n lý ho t đ ng d y h cệ ả ạ ộ ạ ọ
Qu n lý ho t đ ng d y h c là nh ng tác đ ng c a ch th qu n lýả ạ ộ ạ ọ ữ ộ ủ ủ ể ả vào quá trình d y h c ( đạ ọ ược ti n hành b i t p th giáo viên và h c sinh,ế ở ậ ể ọ
v i s h tr đ c l c c a các l c lớ ự ỗ ợ ắ ự ủ ự ượng xã h i ) nh m hình thành và phátộ ằ tri n toàn di n nhân cách h c sinh theo m c tiêu đào t o c a nhà trể ệ ọ ụ ạ ủ ường.c) Khái ni m qu n lý ho t đ ng d y h c c a hi u trệ ả ạ ộ ạ ọ ủ ệ ưởng trường ti uể
h cọ
Qu n lý ho t đ ng d y h c c a hi u trả ạ ộ ạ ọ ủ ệ ưởng trở ường ti u h c làể ọ
nh ng tác đ ng c a hi u trữ ộ ủ ệ ưởng vào quá trình d y h c trạ ọ ở ường ti u h cể ọ ( được ti n hành b i t p th giáo viên và h c sinh, v i s h tr đ c l cế ở ậ ể ọ ớ ự ỗ ợ ắ ự
c a các l c lủ ự ượng xã h i ) nh m hình thành và phát tri n toàn di n nhânộ ằ ể ệ cách h c sinh theo m c tiêu đào t o c a nhà trọ ụ ạ ủ ường
K ho chế ạ
Ch đ oỉ ạ
Thông tin
Trang 31d) N i dung qu n lý c a hi u trộ ả ủ ệ ưởng trường ti u h c ể ọ
Qu n lý vi c phân công gi ng d y cho giáo viênả ệ ả ạ
Vi c phân công nhi m v cho giáo viên ph i căn c vào năng l c c aệ ệ ụ ả ứ ự ủgiáo viên, đi u ki n c th c a nhà trề ệ ụ ể ủ ường, quy n l i c a h c sinh, đ cề ợ ủ ọ ặ
đi m yêu c u c a m i l p và có tham kh o nguy n v ng c a giáo viên.ể ầ ủ ỗ ớ ả ệ ọ ủ Phân công giáo viên đúng v i kh năng s đem l i k t qu t t. Ngớ ả ẽ ạ ế ả ố ượ ạ c l i,
n u phân công n ng v c m tính, tình c m cá nhân s d n t i h u qu x uế ặ ề ả ả ẽ ẫ ớ ậ ả ấ
đ i v i ho t đ ng gi ng d y c a nhà trố ớ ạ ộ ả ạ ủ ường. Vì v y, hi u trậ ệ ưởng ph iả
l ng nghe nguy n v ng c a giáo viên và l a ch n, cân nh c k lắ ệ ọ ủ ự ọ ắ ỹ ưỡng t ngừ
trường h p đ phát huy t t nh t kh năng c a t ng ngợ ể ố ấ ả ủ ừ ười
Qu n lý vi c th c hi n chả ệ ự ệ ương trình
Th c hi n chự ệ ương trình d y h c là yêu c u b t bu c đ đ m b o kạ ọ ầ ắ ộ ể ả ả ế
ho ch đào t o theo đúng m c tiêu. Nó là pháp l nh c a Nhà nạ ạ ụ ệ ủ ước do Bộ giáo d c và đào t o ban hành. Mu n qu n lý t t vi c th c hi n chụ ạ ố ả ố ệ ự ệ ươ ngtrình d y h c, hi u trạ ọ ệ ưởng ph i n m v ng chả ắ ữ ương trình các môn h c theoọ qui đ nh c a B giáo d c và đào t o, quán tri t cho giáo viên ph i tuân thị ủ ộ ụ ạ ệ ả ủ
m t cách nghiêm túc, không độ ược tùy ti n thay đ i, làm sai l ch chệ ổ ệ ươ ngtrình
Đ đi u khi n ho t đ ng gi ng d y, hi u trể ề ể ạ ộ ả ạ ệ ưởng ph i d a vào n iả ự ộ dung chương trình. Vì v y, vi c n m v ng chậ ệ ắ ữ ương trình d y h c là ti n đạ ọ ề ề
đ m b o hi u qu qu n lý ho t đ ng gi ng d y. Qu n lý vi c th c hi nả ả ệ ả ả ạ ộ ả ạ ả ệ ự ệ
chương trình c a giáo viên ti u h c là qu n lý vi c d y đúng, d y đ cácủ ể ọ ả ệ ạ ạ ủ môn h c theo yêu c u qui đ nh c a B giáo d c và đào t o. Có th c hi nọ ầ ị ủ ộ ụ ạ ự ệ
d y đúng và đ các môn h c theo yêu c u, quy đ nh c a B giáo d c và đàoạ ủ ọ ầ ị ủ ộ ụ
t o thì nh ng c s khoa h c, tính ch t giáo d c toàn di n, m c tiêu đàoạ ữ ơ ở ọ ấ ụ ệ ụ
Trang 32t o c a chạ ủ ương trình d y h c m i tr thành hi n th c. N u ví chạ ọ ớ ở ệ ự ế ươ ngtrình d y h c là “b n thi t k ” c a m t công trình, thì ho t đ ng gi ngạ ọ ả ế ế ủ ộ ạ ộ ả
d y c a giáo viên là s “thi công”, còn ngạ ủ ự ười hi u trệ ưởng là “t ng côngổ trình s ” đi u khi n s thi công sao cho đúng b n thi t k Mu n làm t tư ề ể ự ả ế ế ố ố
đi u này, hi u trề ệ ưởng ph i n m v ng và làm cho toàn th giáo viên cùngả ắ ữ ể
n m v ng và th c hi n t t chắ ữ ự ệ ố ương trình d y h c. C th là ph i n mạ ọ ụ ể ả ắ
v ng các v n đ sau:ữ ấ ề
Nh ng nguyên t c c u t o chữ ắ ấ ạ ương trình d y h c b c ti u h c;ạ ọ ậ ể ọ
Nh ng nguyên t c c u t o chữ ắ ấ ạ ương trình d y h c c a các môn h c, n iạ ọ ủ ọ ộ dung và ph m vi ki n th c c a t ng môn h c;ạ ế ứ ủ ừ ọ
Phương pháp d y h c đ c tr ng c a t ng môn h c và hình th c t ch cạ ọ ặ ư ủ ừ ọ ứ ổ ứ
d y h c c a t ng môn h c, bài h c;ạ ọ ủ ừ ọ ọ
Đ m b o th c hi n đúng, đ phân ph i chả ả ự ệ ủ ố ương trình v m t s ti t,ề ặ ố ế
v th i gian, v trình t ; nghiêm c m vi c c t xén chề ờ ề ư ấ ệ ắ ương trình
Qu n lý vi c chu n b gi lên l p c a giáo viênả ệ ẩ ị ờ ớ ủ
So n bài là khâu chu n b quan tr ng nh t c a giáo viên cho gi lênạ ẩ ị ọ ấ ủ ờ
l p. Tuy không th d ki n h t các tình hu ng trong quá trình lên l pớ ể ự ế ế ố ớ
nh ng so n bài th c s là lao đ ng sáng t o c a giáo viên. Nó th hi n sư ạ ự ự ộ ạ ủ ể ệ ự
đ u t suy nghĩ, l a ch n c a giáo viên v n i dung, phầ ư ự ọ ủ ề ộ ương pháp, hình
th c, qui trình lên l p phù h p v i đ i tứ ớ ợ ớ ố ượng h c sinh và phù h p v iọ ợ ớ
chương trình. Vi c so n bài còn là s chu n b các thi t b d y h c trệ ạ ự ẩ ị ế ị ạ ọ ướ c
gi lên l pờ ớ
Đ vi c so n bài, chu n b lên l p c a giáo viên để ệ ạ ẩ ị ớ ủ ược th c hi n theoự ệ
m t k ho ch đ ng b và có hi u qu , hi u trộ ế ạ ồ ộ ệ ả ệ ưởng c n hầ ướng d n giáoẫ viên
Trang 33l p k ho ch bài d y, ch đ o t chuyên môn trao đ i phậ ế ạ ạ ỉ ạ ổ ổ ương pháp gi ngả
d y t ng bài, đ c bi t là đ i v i nh ng bài khó, xác đ nh và b sung t li uạ ừ ặ ệ ố ớ ữ ị ổ ư ệ cho bài gi ng, nh ng đi u ki n v t ch t, trang thi t b , phả ữ ề ệ ậ ấ ế ị ương ti n d yệ ạ
h c đ m b o cho gi d y đ t k t qu cao.ọ ả ả ờ ạ ạ ế ả
Đ qu n lý t t vi c so n bài và chu n b gi lên l p, hi u trể ả ố ệ ạ ẩ ị ờ ớ ệ ưở ng
ph iả
chú ý t i m t s công vi c c th sau:ớ ộ ố ệ ụ ể
+ Hướng d n giáo viên l p k ho ch so n bài. K ho ch này căn c vàoẫ ậ ế ạ ạ ế ạ ứ phân ph i chố ương trình, b o đ m s th ng nh t chung trong toàn trả ả ự ố ấ ường.+ Hướng d n giáo viên s d ng sách giáo khoa, sách giáo viên, t p bài so nẫ ử ụ ậ ạ
m u (n u có) trong so n bài.ẫ ế ạ
+ Hướng d n các t chuyên môn th ng nh t n i dung và hình th c so nẫ ổ ố ấ ộ ứ ạ bài.
+ Đ a vi c l p k ho ch bài d y, chu n b gi lên l p c a giáo viên vàoư ệ ậ ế ạ ạ ẩ ị ờ ớ ủ
n n p, nghiêm túc và đ m b o ch t lề ế ả ả ấ ượng; khuy n khích tính sáng t oế ạ
c a giáo viên.ủ
+ Phân công trách nhi m c th cho t trệ ụ ể ổ ưởng chuyên môn, cho kh iố
trưởng trong vi c ki m tra theo dõi, n m tình hình so n bài c a giáo viên.ệ ể ắ ạ ủ+ Đ m b o đ các đi u ki n v t ch t, k thu t cho gi lên l p.ả ả ủ ề ệ ậ ấ ỹ ậ ờ ớ
Qu n lý gi lên l p c a giáo viênả ờ ớ ủ
Gi lên l p là hình th c t ch c c b n, ch y u nh t c a quá trìnhờ ớ ứ ổ ứ ơ ả ủ ế ấ ủ
d y h c. Nó đóng m t vai trò quan tr ng, quy t đ nh ch t lạ ọ ộ ọ ế ị ấ ượng d y h cạ ọ trong nhà trường. Người giáo viên gi ng d y gi vai trò là ngả ạ ữ ười tr c ti pự ế quy t đ nh k t qu gi lên l p, còn vi c qu n lý nh th nào đ các giế ị ế ả ờ ớ ệ ả ư ế ể ờ lên l p c a giáo viên đ t k t qu t t là vi c làm c a cán b qu n lý. Vìớ ủ ạ ế ả ố ệ ủ ộ ả
Trang 34v y ngậ ười cán b qu n lý ph i có nh ng bi n pháp tác đ ng c th , t oộ ả ả ữ ệ ộ ụ ể ạ
đi u ki n cho giáo viên th c hi n gi lên l p có hi u qu ề ệ ự ệ ờ ớ ệ ả
Đ qu n lý gi lên l p, hi u trể ả ờ ớ ệ ưởng ti n hành xây d ng tiêu chu nế ự ẩđánh giá gi d y trên l p d a trên nh ng quy đ nh chung c a ngành và hoànờ ạ ớ ự ữ ị ủ
c nh riêng c a nhà trả ủ ường. Do hình th c t ch c lên l p khác nhau tùyứ ổ ứ ớ thu c vào t ng lo i bài, t ng môn h c, t ng đ i tộ ừ ạ ừ ọ ừ ố ượng nên đòi h i hỏ ệ
th ng tiêu chu n đánh giá gi lên l p ph i linh ho t và phù h p v i tìnhố ẩ ờ ớ ả ạ ợ ớ hình c th c a m i gi lên l p. Hi u trụ ể ủ ỗ ờ ớ ệ ưởng s d ng tiêu chu n đánh giáử ụ ẩ
gi lên l p làm c s ki m tra, đánh giá và t ng bờ ớ ơ ở ể ừ ước nâng cao ch t lấ ượ ng
gi lên l p.ờ ớ
Qu n lý công tác ki m tra, đánh giá c a giáo viên đ i v i h c sinhả ể ủ ố ớ ọ
Ki m tra, đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh là m t b ph n h pể ế ả ọ ậ ủ ọ ộ ộ ậ ợ thành m t khâu không th thi u độ ể ế ược trong quá trình d y h c. K t qu h cạ ọ ế ả ọ
t p c a h c sinh s ph n ánh ch t lậ ủ ọ ẽ ả ấ ượng gi ng d y c a giáo viên. Ki mả ạ ủ ể tra, đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh là quá trình thu th p và x lýế ả ọ ậ ủ ọ ậ ử thông tin v trình đ và kh năng th c hi n nhi m v chuyên môn c a giáoề ộ ả ự ệ ệ ụ ủ viên; t thông tin đó làm c s đ đi u ch nh quá trình gi ng d y c a giáoừ ơ ở ể ề ỉ ả ạ ủ viên
Qu n lý vi c ki m tra, đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh nh mả ệ ể ế ả ọ ậ ủ ọ ằ tác đ ng tr c ti p đ n giáo viên đ h th c hi n đ y đ và khoa h c quáộ ự ế ế ể ọ ự ệ ầ ủ ọ trình ki m tra, đánh giá theo hể ướng đ m b o tính công b ng, khách quan.ả ả ằ
T đó, thúc đ y quá trình h c t p c a h c sinh và quá trình gi ng d y c aừ ẩ ọ ậ ủ ọ ả ạ ủ
người giáo viên. Qu n lý vi c ki m tra, đánh giá k t qu h c t p c a h cả ệ ể ế ả ọ ậ ủ ọ sinh c n ph i đầ ả ược th c hi n nghiêm túc. Vi c đánh giá x p lo i h c sinhự ệ ệ ế ạ ọ
ph i đ m b o nguyên t c công b ng, khách quan thông qua viêc quán tri tả ả ả ắ ằ ệ
Trang 35và v n d ng đ y đ các văn b n hậ ụ ầ ủ ả ướng d n v đánh giá x p lo i c a Bẫ ề ế ạ ủ ộ Giáo d c và Đào t o.ụ ạ
Qu n lý ho t đ ng h c c a h c sinh là qu n lý vi c lĩnh h i nh ng triả ạ ộ ọ ủ ọ ả ệ ộ ữ
th c, k năng, k x o, nh ng hình th c hành vi và nh ng ho t đ ng nh tứ ỹ ỹ ả ữ ứ ữ ạ ộ ấ
Th c t , n u h c sinh không có n n p, k cự ế ế ọ ề ế ỉ ương thì vi c giáo d c và d yệ ụ ạ
h c trên l p s không đ t hi u qu cao. ọ ớ ẽ ạ ệ ả
Qu n lý ho t đ ng h c t p trong gi lên l p và ngoài gi lên l p ả ạ ộ ọ ậ ờ ớ ờ ớTrong nhà trường có hai h th ng giáo d c c b n đó là: Ho t đ ng giáoệ ố ụ ơ ả ạ ộ
d c trong h th ng các môn h c và các ho t đ ng ngoài h th ng môn h cụ ệ ố ọ ạ ộ ệ ố ọ
thường g i là Ho t đ ng giáo d c ngoài gi lên l p HĐGDNGLL m c dùọ ạ ộ ụ ờ ớ ặ
ch là ho t đ ng giáo d c ngoài k ho ch d y h c các môn chính khóa,ỉ ạ ộ ụ ế ạ ạ ọ
nh ng ho t đ ng này l i là công c m nh m đ phát tri n giá tr , n iư ạ ộ ạ ụ ạ ẽ ể ể ị ộ dung, các quan h xã h i th c ti n m t cách sâu s c ệ ộ ự ễ ộ ắ
Th nh t: ứ ấ Chương trình giáo d c ph thông HĐGDNGLL th c s là m tụ ổ ự ự ộ
b ph n quan tr ng trong vi c th c hi n m c tiêu giáo d c. M t m t nóộ ậ ọ ệ ự ệ ụ ụ ộ ặ
ki m nghi m ki n th c đã có, b sung nh ng ki n th c còn thi u h t vàể ệ ế ứ ổ ữ ế ứ ế ụ
vi c m r ng ki n th c; m t khác thông qua các HĐGDNGLL ngệ ở ộ ế ứ ặ ườ ọ i h cnâng cao t m hi u bi t và nh n th c đ y đ h n v xã h i, g n ki n th cầ ể ế ậ ứ ầ ủ ơ ề ộ ắ ế ứ
đã h c v i th c t trong cu c s ng, tăng cọ ớ ự ế ộ ố ường phát tri n trí l c, th l c,ể ự ể ự
Trang 36rèn luy n k năng s ng và tính th m m Đây là con đệ ỹ ố ẩ ỹ ường d n d t các emẫ ắ
t ng bừ ước đ n v i n n văn hóa, xã h i c a dân t c và n n văn hóa vănế ớ ề ộ ủ ộ ề minh c a nhân lo i, h c t p nh ng cái hay, cái đ p mà th gi i và dân t củ ạ ọ ậ ữ ẹ ế ớ ộ
Th hai ứ : V i nh ng đ c đi m riêng bi t v tâm lý, v xã h i c a tu iớ ữ ặ ể ệ ề ề ộ ủ ổ
h c trò vi c t ch c các HĐGDNGLL thì đây là d p t o cho các em có cọ ệ ổ ứ ị ạ ơ
h i các ho t đ ng th c ti n đ có thêm nh ng hi u bi t, tích lu độ ạ ộ ự ễ ể ữ ể ế ỹ ược kinh nghi m giao ti p, giàu thêm v n s ng cho mình, m đệ ế ố ố ở ƣợc m t t m nhìnộ ầ
th c t Vì v y n u qu n lý t t hai hai ho t đ ng này thì s đem l i hi uự ế ậ ế ả ố ạ ộ ẽ ạ ệ
qu giáo d c r t cao ả ụ ấ
Qu n lý vi c phù đ o h c sinh y u, kém và b i dả ệ ạ ọ ế ồ ưỡng h c sinh gi i.ọ ỏ
Ph đ o cho h c sinh y u kém và b i dụ ạ ọ ế ồ ưỡng h c sinh gi i là m t ho tọ ỏ ộ ạ
đ ng bình thộ ường và không th thi u để ế ược trong b t k trấ ỳ ường TH nào. Đây chính là m t trong nh ng nhi m v tr ng tâm c a ngộ ữ ệ ụ ọ ủ ười th y, c a nhàầ ủ
trường đ góp ph n giúp cho các h c sinh gi i phát huy h t kh năng c aể ầ ọ ỏ ế ả ủ mình; còn các h c sinh y u không theo k p b n bè có th n m b t đọ ế ị ạ ể ắ ắ ượ c
nh ng l h ng ki n th c b n thân. Trong đ n v trữ ỗ ổ ế ứ ả ơ ị ường h c vi c t ch cọ ệ ổ ứ các l p h c ph đ o cho h c sinh y u kém và b i dớ ọ ụ ạ ọ ế ồ ưỡng h c sinh gi i làọ ỏ
vi c làm thệ ường xuyên ch không ph i ch là phong trào thi đua ho c đứ ả ỉ ặ ể
đ i phó v i m t đ t thi ho c ki m tra. Qu n lý t t vi c phù đ o h c sinhố ớ ộ ợ ặ ể ả ố ệ ạ ọ
y u, kém và b i dế ồ ưỡng h c sinh nh m thúc đ y quá trình h c t p c a h cọ ằ ẩ ọ ậ ủ ọ sinh và quá trình gi ng d y c a ngả ạ ủ ười giáo viên
e) Qu n lý các đi u ki n h tr cho ho t đ ng d y h cả ề ệ ỗ ợ ạ ộ ạ ọ
Qu n lý vi c ph i h p gi a giáo viên ch nhi m l p v i giáo viênả ệ ố ợ ữ ủ ệ ớ ớ
b môn Hi u qu giáo d c c a m t l p ph thu c m t ph n quan tr ngộ ệ ả ụ ủ ộ ớ ụ ộ ộ ầ ọ
Trang 37vào ho t đ ng và ph m ch t c a giáo viên ch nhi m và các giáo viên bạ ộ ẩ ấ ủ ủ ệ ộ môn. Vì v y giáo viên ch nhi m và các giáo viên b môn ph i có s ph iậ ủ ệ ộ ả ự ố
h p, trao đ i th ng nh t tác đ ng s ph m đ n h c sinh thông qua m t sợ ổ ố ấ ộ ư ạ ế ọ ộ ố
ho t đ ng. Giáo viên ch nhi m thạ ộ ủ ệ ường xuyên theo dõi k t qu h c t pế ả ọ ậ
c a h c sinh thông qua giáo viên b môn (trao đ i tr c ti p v i giáo viênủ ọ ộ ổ ự ế ớ
b môn, thông qua nh n xét đánh giá c a giáo viên b môn s theo dõiộ ậ ủ ộ ở ổ
ti t h c, s g i tên ghi đi m c a l p mình qu n lý)ế ọ ổ ọ ể ủ ớ ả
Giáo viên ch nhi m thông qua vi c d gi trên l p các giáo viên b mônủ ệ ệ ự ờ ớ ộ
l p mình qu n lý đ quan sát thái đ , h ng thú h c t p t ng b môn c aớ ả ể ộ ứ ọ ậ ừ ộ ủ
h c sinh l p mình ch nhi mọ ớ ủ ệ
Giáo viên ch nhi m có th trao đ i v i giáo viên b môn v hoànủ ệ ể ổ ớ ộ ề
c nh gia đình, s c kh e, tâm lý,… c a t ng h c sinh. T đó có nh ng đả ứ ỏ ủ ừ ọ ừ ữ ề
xu t v i giáo viên b môn v phấ ớ ộ ề ương pháp hướng d n h c sinh h c t p vàẫ ọ ọ ậ cũng thông qua đó ti p thu nh ng ý ki n ph n ánh c a giáo viên b môn vế ữ ế ả ủ ộ ề
l p mình ph trách. Bên c nh đó, giáo viên ch nhi m cũng nên nêu nh ngớ ụ ạ ủ ệ ữ nguy n v ng c a l p đ i v i giáo viên b môn.Thông qua nh n xét c aệ ọ ủ ớ ố ớ ộ ậ ủ giáo viên b môn, k t h p v i s theo dõi và quan sát c a giáo viên chộ ế ợ ớ ự ủ ủ nhi m, m i ngệ ỗ ười giáo viên ch nhi m s tìm đủ ệ ẽ ược m t gi i pháp phù h pộ ả ợ
v i th c tr ng c a l p, và phớ ự ạ ủ ớ ương pháp ch y u đây là nh c nh , giáoủ ế ở ắ ở
d c t tụ ư ưởng cho h c sinh nh n th c đọ ậ ứ ược cái sai đ làm sao cho các em ýể
th c đư ượ ằc r ng khi m c ph i đi u sai t các em th y có l i v i th y cô,ắ ả ề ự ấ ỗ ớ ầ
v i b n bè và t đi u chình hành vi c a mình. Ch có nh th thì l p m iớ ạ ự ề ủ ỉ ư ế ớ ớ
ti n b và đi vào n n p. Qu n lý t t vi c ph i h p gi a giáo viên chế ộ ề ế ả ố ệ ố ợ ữ ủ nhi m l p v i giáo viên b s có tác đ ng tích c c đ i v i vi c nâng caoệ ớ ớ ộ ẽ ộ ự ố ớ ệ
ch t lấ ượng h c t p c a h c sinh.ọ ậ ủ ọ
Trang 38 Qu n lý công tác b i dả ồ ưỡng chuyên môn, nghi p v cho giáo viênệ ụCông tác b i dồ ưỡng nâng cao trình đ cho đ i ngũ giáo viên có ý nghĩa h tộ ộ ế
s c quan tr ng đ nâng cao ch t lứ ọ ể ấ ượng gi ng d y và là m t yêu c u, tiêuả ạ ộ ầ chu n không th thi u đẩ ể ế ược. B i dồ ưỡng đ i ngũ giáo viên v a là m c tiêu,ộ ừ ụ
v a là đ ng l c cho s phát tri n b n v ng c a nhà trừ ộ ự ự ể ề ữ ủ ường. N i dung qu nộ ả
lý v n đ này bao g m:ấ ề ồ
+ B i dồ ưỡng thường xuyên theo chu k chỳ ương trình c a B GD &ủ ộ
ĐT, b i dồ ưỡng chu n hoá và b i dẩ ồ ưỡng nâng cao trình đ ;ộ
+ V i ngh d y h c, vi c b i dớ ề ạ ọ ệ ồ ưỡng chuyên môn, nghi p v cho đ iệ ụ ộ ngũ giáo viên là m t yêu c u thộ ầ ường xuyên và liên t c. N i dung ch y uụ ộ ủ ế
c a hình th c b i dủ ứ ồ ưỡng này là c p nh t ki n th c, hậ ậ ế ứ ướng d n rèn luy nẫ ệ
k năng trong các môn h c, hỹ ọ ướng d n đ i m i phẫ ổ ớ ương pháp và hình th cứ
t ch c d y h c;ổ ứ ạ ọ
+ Vi c đào t o chu n hoá và nâng chu n đ i ngũ giáo viên là yêu c uệ ạ ẩ ẩ ộ ầ
c p bách nh m đáp ng yêu c u gi ng d y trong giai đo n hi n nay.ấ ằ ứ ầ ả ạ ạ ệ
Mu n qu n lý b i dố ả ồ ưỡng đ i ngũ giáo viên, ngộ ười cán b qu n lý ph i chộ ả ả ủ
đ ng xây d ng chộ ự ương trình, k ho ch b i dế ạ ồ ưỡng h p lý đ t ng bợ ể ừ ướ cnâng cao năng l c chuyên môn, nghi p v s ph m cho đ i ngũ giáo viênự ệ ụ ư ạ ộ thu c đ n v mình qu n lý.ộ ơ ị ả
Qu n lý công tác thi đua, khen thả ưởng trong giáo viên và h c sinh.ọ Công tác thi đua, khen thưởng là vi c làm không th thi u trong b t kì cácệ ể ế ấ
t ch c nào vì v y qu n lý t t công tác thi đua, khen thổ ứ ậ ả ố ưởng nh m t oằ ạ
đ ng l c đ ng viên, khuy n khích và tôn vinh các t p th , cá nhân phát huyộ ự ộ ế ậ ể truy n th ng yêu nề ố ước, hăng hái thi đua “D y t t H c t t”, năng đ ng,ạ ố ọ ố ộ lao
Trang 39đ ng sáng t o, vộ ạ ươn lên hoàn thành t t nhi m v đố ệ ụ ược giao, góp ph n th cầ ự
hi n th ng l i các m c tiêu phát tri n c a ngành giáo d c.ệ ắ ợ ụ ể ủ ụ
Qu n lý c s v t ch t thi t b d y h c ả ơ ở ậ ấ ế ị ạ ọ
Hi u qu gi ng d y ph thu c m t ph n vào phệ ả ả ạ ụ ộ ộ ầ ương ti n và đi u ki n cệ ề ệ ơ
s v t ch t c a nhà trở ậ ấ ủ ường. Các y u t v phế ố ề ương ti n và các đi u ki nệ ề ệ
h tr ho t đ ng gi ng d y tuy không tr c ti p làm thay đ i quá trình d yỗ ợ ạ ộ ả ạ ự ế ổ ạ
h c c a th y và nh n th c h c t p c a h c sinh, song nó r t quan tr ng vìọ ủ ầ ậ ứ ọ ậ ủ ọ ấ ọ chúng t o đi u ki n cho ho t đ ng gi ng d y đ t hi u qu Qu n lý t tạ ề ệ ạ ộ ả ạ ạ ệ ả ả ố các phương ti n và các đi u ki n h tr ho t đ ng gi ng d y s có tácệ ề ệ ỗ ợ ạ ộ ả ạ ẽ
đ ng tích c c đ i v i vi c nâng cao ch t lộ ự ố ớ ệ ấ ượng gi ng d y c a đ i ngũ giáoả ạ ủ ộ viên
g. Qu n lý ho t đ ng d y h c theo đ nh hả ạ ộ ạ ọ ị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp
d y h c c a hi u trạ ọ ủ ệ ưởng trường TH
Đ nh nghĩa qu n lý ho t đ ng d y h c theo đ nh hị ả ạ ộ ạ ọ ị ướng đ i m iổ ớ
phương pháp d y h c c a hi u trạ ọ ủ ệ ưởng trường TH
Qu n lý ho t đ ng d y h c theo đ nh hả ạ ộ ạ ọ ị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp d yạ
h c c a hi u trọ ủ ệ ưởng trường TH là m t trong nh ng nhi m v tr ng tâmộ ữ ệ ụ ọ
c a hi u trủ ệ ưởng. Trước h t, hi u trế ệ ưởng c n n m v ng th nào là đ i m iầ ắ ữ ế ổ ớ
phương pháp d y h c ti u h c và làm cho giáo viên hi u r ng vi c đ iạ ọ ể ọ ể ằ ệ ổ
m i phớ ương pháp d y h c không ph i là s thay th các phạ ọ ả ự ế ương pháp d yạ
h c cũ b ng các phọ ằ ương pháp d y h c m i mà đ i m i phạ ọ ớ ổ ớ ương pháp d yạ
h c là đ i m i cách ti n hành các phọ ổ ớ ế ương pháp, đ i m i các phổ ớ ương ti nệ
và hình th c tri n khai phứ ể ương pháp trên c s khai thác tri t đ u đi mơ ở ệ ể ư ể
c a các phủ ương pháp cũ và v n d ng linh ho t m t s phậ ụ ạ ộ ố ương pháp m iớ
nh m phát huy t i đa tính tích c c, ch đ ng và sáng t o c a ngằ ố ự ủ ộ ạ ủ ườ ọ i h c
Trang 40Đ ng th i hi u trồ ờ ệ ưởng c n làm cho giáo viên hi u rõ nh ng đ nh hầ ể ữ ị ướ ngtrong đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c ạ ọ
1.4. Bi n pháp qu n lý ho t đ ng d y h c theo đ nh h ệ ả ạ ộ ạ ọ ị ướ ng đ i m i ổ ớ
ph ươ ng pháp d y h c c a hi u tr ạ ọ ủ ệ ưở ng tr ở ườ ng TH
1.4.1. Bi n pháp ệ
M t s khái ni m bi n pháp, gi i pháp, phộ ố ệ ệ ả ương pháp, cách th cứ
Đ nh nghĩa bi n pháp: Đây là m t khái ni m đị ệ ộ ệ ượ ử ục s d ng r ng rãiộ trong khoa h c giáo d c. Theo T đi n Ti ng Vi t tọ ụ ừ ể ế ệ ường gi i và liênả
tưởng: “Bi n pháp là cách làm, cách hành đ ng đ i phó đ đi đ n m t m cệ ộ ố ể ế ộ ụ đích nh t đ nh” [ 66]ấ ị
Trong cu n T đi n Ti ng Vi t – Hoàng Phê ch biên đã đ a ra đ nhố ừ ể ế ệ ủ ư ị nghĩa: “ Bi n pháp là cách làm, cách gi i quy t m t v n đ c th ” [ 64]ệ ả ế ộ ấ ề ụ ể
V y chúng ta có th hi u: Bi n pháp là cách làm, cách gi i quy t m t ậ ể ể ệ ả ế ộ
v n đ c th nh m đ t đ ấ ề ụ ể ằ ạ ượ c m t m c đích nh t đ nh đ ra ộ ụ ấ ị ề
Đ hi u rõ h n khái ni m bi n pháp, chúng ta c n phân bi t nó v iể ể ơ ệ ệ ầ ệ ớ
m t s khái ni m tộ ố ệ ương t nh phự ư ương pháp, gi i pháp, cách th c. Đi mả ứ ể
gi ng nhau c a khái ni m này đ u nói v cách làm, cách ti n hành m tố ủ ệ ề ề ế ộ công vi c. Đi m khác nhau ch bi n pháp nh n m nh cách làm, cáchệ ể ở ỗ ệ ấ ạ hành đ ng c th , trong khi đó phộ ụ ể ương pháp nh n m nh đ n trình t cácấ ạ ế ự
bước có quan h v i nhau t o nên m t h th ng đ ti n hành m t côngệ ớ ạ ộ ệ ố ể ế ộ
vi c có m c đích; gi i pháp không ch nói đ n cách hành đ ng mà còn nóiệ ụ ả ỉ ế ộ
đ n t tế ư ưởng hành đ ng, còn cách th c là độ ứ ường l i ph i theo đ làm m tố ả ể ộ
vi c gì đó. ệ