A.. và biến đổi theo quy luật là do kim loại kiềm có mạng tinh thể ... 5) Để bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong ... 8) Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là .... 1[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂN HỒNG
TỔ HÓA HỌC
MÔN HÓA HỌC
Họ và tên: ……….
Lớp: ………
:………
:………
Đồng Tháp, 2020
Trang 2Chương 1 ESTE - LIPIT
Kiến thức cơ bản
1.ESTE:
- Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
- Công thức chung của este đơn chức là RCOOR ’
- Este no, đơn chức mạch hở có ctpt CnH2nO2 (n≥1).
Tính chất hóa học
Phản ứng thủy phân, xúc tác axit :
RCOOR' + H2O RCOOH + R'OH
Phản ứng xà phòng hóa :
RCOOR' + NaOH RCOONa + R'OH
Một số phản ứng đặc biệt:
+ Este tham gia phản ứng tráng gương: HCOOR’ + AgNO3/NH3 → 2Ag
+ Este thủy phân tạo thành anđehit: RCOO-CH=CH-R’
+ Este thủy phân tạo thành xeton: R-COO-C=CH-R’
│
R” + Este thủy phân trong mt kiềm tạo 2 muối: RCOO-C6H5 + Điều chế este có gốc phenyl: C6H5OH + (RCO)2O → RCOOC6H5 + RCOOH + Điều chế este có gốc vinyl: RCOOH + C2H2 → RCOOCH=CH2 2 CHẤT BÉO: - T/c hoá học : pứ thuỷ phân (xt axit), phản ứng xà phòng hoá, pứ hiđro hoá chất béo lỏng. (R-COO)3C3H5 + 3NaOH 3R-COONa + C3H5(OH)3
Phản ứng hidro hóa chất béo lỏng : (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 + 3H2 (CH3[CH2]16COO)3C3H5 Ôn tập: 1) Khi thay thế nhóm ở nhóm ……… của bởi nhóm …… thì được………
2) Công thức chung của este đơn, no là
3) Công thức tính số đồng phân este đơn, no là
4) Số đồng phân este của C 3 H 6 O , C 4 H 8 O là
5) Số đồng phân đơn chức của C 3 H 6 O 2 là , C 4 H 8 O là
6) Số đồng phân đơn chức của C 3 H 6 O 2 tác dụng với Na là tác dụng với NaOH là tráng bạc là
7) Số đồng phân đơn chức của C 4 H 8 O 2 tác dụng với Na là tác dụng với NaOH là tráng bạc là
8) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng
9) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng
10) Phương trình cháy tổng quát của este đơn, no là
11) Công thức của các este: vinyl axetat……… , phenyl axetat………., metyl propionat ………., etyl axetat……….metyl acrylat ……… etyl acrylat……….………
12) Este có nhiệt độ tan và nhiệt độ sôi ……… so với ………… và ………… là do ………
.………
13) Este tác dụng được với dd AgNO3 /NH 3 là
t0
H2SO4, t0
Ni, t0 t0
Trang 314) Este thủy phân trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm có phản ứng tráng bạc là .
15) Este thủy phân trong môi trường axit thu được 1 sản phẩm có phản ứng tráng bạc là .
16) Este thủy phân trong môi trường kiềm thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc là .
17) Để điều chế este của phenol người ta cho phenol phản ứng với
18) Để điều chế este vinyl axetat người ta cho ……… phản ứng với
19) Este etyl axetat có ts =………và điều chế bằng cách cho ……… phản ứng với
20) Este isoamyl axetat có CT……… …….và có mùi ……….
21) Este etyl butirat có CT……… …….và có mùi ……….
22) Este etyl propionat có CT……… …….và có mùi ……….
23) Este benzyl axetat có CT……… …….và có mùi ……….
24) Este geranyl axetat có CT……… …….và có mùi ……….
25) Thủy phân etyl axetat trong môi trường axit thu được
26) Thủy phân etyl axetat trong môi trường bazơ thu được
27) Xà phòng hóa vinyl axetat thu được
28) Este A, B, C có công thức là C4 H 8 O tác dụng với NaOH thu được C 3 H 5 O 2 Na, C 2 H 3 O 2 Na, CHO 2 Na Công thức của A, B, C là 29) Chất béo là trieste của
30) Ở nhiệt độ thường, Chất béo ở dạng rắn là trieste của axit béo , chất béo ở dạng lỏng là triete của axit béo
31) Để chuyển chất béo từ dạng lỏng sang dạng rắn người ta dùng phản ứng
32) Glyxerol kết hợp với 3 axit béo tạo tối đa chất béo , tạo chất béo có thành phần khác nhau 33) Glyxerol kết hợp với 3 axit tạo monoeste, tạo đi-este có 1 nhóm –COO- , tạo đi-este có 2 nhóm –COO-, tạo trieste có 1 gốc R, tạo trieste có 2 gốc R khác nhau, tạo trieste có 3 gốc R khác nhau, tạo tổng số trieste ,tạo monoeste và đieste. 34) Tên gọi của các axit béo có công thức C17 H 35 COOH , C 15 H 31 COOH ,
C 17 H 33 COOH
35) Tên gọi của các chất béo có công thức (C17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 , hay
(C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 hay , (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 .hay
36) Xà phòng hóa (C17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 thu được sản phẩm là
37) Xà phòng hóa (C15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 thu được sản phẩm là
38) Xà phòng là
39) Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là
40) Este dùng làm dung môi để tách chiết chất hữu cơ là có CT
41) Este dùng làm pha sơn là có CT
42) Este có mùi thơm, không độc dùng trong CN thực phẩm là có CT mĩ phẩm là có CT
43) Lipit là
44) Chất béo là
Trang 445) Axyl là tên của nhóm hình thành bằng
TOÁN ÁP DỤNG
Câu 1: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O CTPT của este là:
Câu 3: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
Câu 4: Cho 16,2 gam hỗn hợp gồm este metylaxetat và este etylaxetat tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M thìvừa đủ Thành phần % theo khối lượng của este metylaxetat là:
Câu 5: Khi đốt cháy hết một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã pư Tên este là
Câu 6: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
Câu 7: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch
Câu 8: Đốt cháy htoàn 1 lượng hh gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit khí CO2 (đktc) Khối lượng H2O thu được là
Câu 9: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 10: Để trung hòa hết lượng axit tự do có trong 5,6 g chất béo cần dùng 7ml dd KOH 0,1M chỉ số axit của
Câu 15: Hidro hoá triolein thu được 8,9 kg stearin Biết H = 80%.Thể tích khí H2 cần dùng (ở đkc):
BÀI TẬP VỀ NHÀ :
1 C4H8O2 có số đồng phân este là
2 Cho C4H8O2 (X) tác dụng với dd NaOH sinh ra C2H3O2Na Ctct của X là
3 Khi đun hỗn hợp 2 axit cacboxylic với glixerol (H2SO4 làm xt) có thể thu được mấy trieste?
4 Tên của hợp chất CH3OOCCH2CH3 là
5 Thuỷ phân este E có ctpt C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điềuchế ra Y bằng một pứ duy nhất Tên của E là
Trang 5A metyl propionat B propyl fomiat C ancol etylic D etyl axetat.
6 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một
ancol Tên gọi của X là
7 Thuỷ phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng, gọi là phản ứng:
8 Chất X có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na và chất Z
có công thức C2H6O X thuộc loại chất nào sau đây:
9 Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dd NaOH vừa đủ, các muối tạo rađược sấy khô đến khan và cân được 21,8g Số mol HCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lượt là:
10 Thuỷ phân hỗn hợp 2 este metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau pư thu được :
11 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp có phản ứng tráng gương Vậy côngthức cấu tạo của este đó là:
12 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este no đơn chức E, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2
dư thì thu được 30 gam kết tủa Vậy công thức cấu tạo của E là :
13 Khi đun nóng glyxerol với hỗn hợp hai axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu được chất béo có thànhphần chứa hai gốc của hai axit trên Số công thức cấu tạo có thể có của chất béo trên là : A 2
14.Trong các công thức sau đây công thức nào là của chất béo?
15 Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu
B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glyxerol và các axit béo
C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glyxerol và xà phòng
D Khi hidro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn
16 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phản ứng este hoá là phản ứng bất thuận nghịch
B Chất béo là lipit
C Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
D Este của axit fomic có phản ứng tráng gương
17 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai este no đơn kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 3,6g
H2O và V lít CO2 (đ ktc) Giá trị của V là
A 2,24 B 3,36 C 1,12 D 4,48
18 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6g
19 Hỗn hợp X gồm 6g axit axetic và 9,2 g ancol etylic với H2SO4 làm xúc tác cuối cùng thu được 6,16g este Hiệusuất phản ứng este hoá là
20 Đốt cháy hoàn toàn 2,2g este đơn chức X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,8g nước Công thức phân tử của X
21 Một este có CTPT là C4H6O2 , khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic CTCT của este đó là:
Trang 622 Chất nào sau đây thuỷ phân trong môi trường kiềm dư thu được hai muối?
23 Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân nào sau đây có khả năng tráng bạc ?
24 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
25 Este nào sau đây không điều chế được từ axít và rượu ?
26 Dãy chất nào sau đây tác dụng được dung dịch AgNO3/NH3?
C metyl fomiat, vinyl axetilen, axit fomic D Axit fomic, axetilen, etilen
27 Cho các chất : phenol, anilin, etyl axetat, axit axetic, natri phenolat , ancol etylic lần lượt tác dụng với dd
NaOH, HCl Số phản ứng hoá học xảy ra là
30 Đốt cháy hoàn toàn 2,2g este đơn chức X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,8g nước Công thức phân tử của
31 Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E dùng đúng 0,35mol oxi, thu được 0,3 mol CO2 Vậy công thức phân tử
32 Lấy 4,2gam este hữu cơ đơn chức no X xà phòng bằng dung dịch NaOH dư thu được 4,76g muối Công thức
33 Cho 178 kg chất béo phản ứng vừa đủ với 120kg dung dịch NaOH 20%, giả sử phản ứng hoàn toàn Khối
34 Để trung hoà 10g một chất béo cần dùng 20ml dung dịch KOH 0,15M Chỉ số axit của axit béo đó là:
35 Cho các chất : phenol, etyl axetat, axit axetic, phenolat natri , ancol etylic, tristearin lần lượt tác dụng với dung
36 Đun nóng 20,4 gam phenyl axetat với 450ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
37 Để trung hoà axit tự do có trong 8 gam chất béo cần dùng 7ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất béo
38 X: C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra C4H7O2Na Vậy X thuộc chức hoá học gì?
39 Chất nào sau đây được điều chế từ ancol và axit tương ứng ?
40 Thuỷ phân hoàn toàn 17,2g este X có công thức phân tử C4H6O2 bằng dung dịch KOH vừa đủ thu được 6,4gancol Y và
41 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp có phản ứng tráng gương Vậy côngthức cấu tạo của este đó là:
42 Có bao nhiêu đồng phân thơm C7H8O vừa tác dụng với Na , vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
43 Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch KOH trong điều kiện thích hợp là:
A natriaxetat, glixerol, axit axetic B phenol, anilin, etyl clorua
44 Một chất hữu cơ C4H6O2 tác dụng được với Na, dung dịch NaOH và dung dịch Br2 Chất trên là:
Trang 7Chương 2: CACBOHIĐRAT
Kiến thức cơ bản:
- Cacbohiđrat (còn gọi là gluxit, saccarit) là những hchc tạp chức có công thức chung là C n(H2O)m.
+Monosaccarit: glucozơ, fructozơ C6H12O6.
+Đisaccarit: saccarozơ, mantozơ C12H22O11.
+Polisaccarit: tinh bột, xenlulozơ (C6H10O5)n hay [C6(H2O)5]n hay C6n(H2O)5n
- Glucozơ ở dạng mạch hở là monoanđehit và poliancol CH2OH[CHOH]4 CHO
- Fructozơ ở dạng mạch hở là monoxeton & poliancol CH2OH[CHOH]3COCH2OH
Trong môi trường bazơ: glucozơ fructozơ
- Saccarozơ : ptử không có nhóm CHO, có chức ancol.
- Glucozơ có pứ của chức anđehit, Fructozơ cũng có pứ tráng bạc.
- Glucozơ, fructozơ, saccarozơ pứ với Cu(OH)2 cho các hợp chất tan màu xanh lam.
- Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ có pứ thuỷ phân.
Ôn tập:
1) Trong phân tử cacbohidrat luôn có nhóm chức :
2) Các hợp chất thuộc nhóm monosaccarit là :
3) Các hợp chất thuộc nhóm disaccarit là :
4) Các hợp chất thuộc nhóm polisaccarit là :
5) CTPT của glucozơ, saccarozơ, tinh bột là
6) Glucozơ còn có tên gọi là : ,trong máu người chứa nồng độ không đổi là :
7) Pư chứng minh glucozơ có nhiều nhóm OH là :
8) Pư chứng minh glucozơ có 5 nhóm OH là :
9) Pư chứng minh glucozơ có nhóm CHO là :
10) Pư chứng tỏ glucozơ có tính khử là
11) Pư chứng tỏ glucozơ có tính oxi hóa là
12) Đồng phân của glucozơ là ;của saccarozơ là
;của tinh bột là :
13) Fructozơ có vị hơn đường mía, trong môi trường bị chuyển thành glucozơ 14) Glucozơ và fructozơ cùng cho 1 sản phẩm khi tác dụng với
15) Các cacbohidrat có phản ứng thủy phân là
16) Các cacbohidrat khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu được glucozơ là
17) Các cacbohidrat có phản ứng tạo dd xanh lam với Cu(OH)2 là
18) Các cacbohidrat có phản ứng tráng bạc là
19) Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
20) Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:
21) Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
22) Muốn nhận biết tinh bột ta dùng , hiện tượng
23) Muốn phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng
Trang 824) Thuốc thử để phân biệt 3 dung dịch glucozơ, hồ tinh bột, glixerol:
25) Cấu tạo của saccarozơ gồm
26) CTCT đúng của xenlulozơ là
27) Xenlulozơ là nguyên liệu tạo ra
28) Tinh bột và xenlulozơ khi thủy phân đến cùng thu được sản phẩm là
29) Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
30) Thủy phân saccarozơ thu được
31) Các hợp chất thuộc nhóm monosaccarit là :
32) Các hợp chất thuộc nhóm disaccarit là :
33) Các hợp chất thuộc nhóm polisaccarit là :
34) Cho biết M và công thức của glucozơ, saccarozơ, tinh bột
35) Để chứng minh glucozơ có 5 nhóm OH Glucozơ phản ứng với
36) Để chứng minh glucozơ là hợp chất tạp chức cho glucozơ phản ứng với
37) Để chứng minh glucozơ có nhóm CHO cho phản ứng với
38) Phản ứng chứng tỏ glucozơ có tính khử là
39) Phản ứng chứng tỏ glucozơ có tính oxi hóa là
40) Đồng phân của glucozơ là Đồng phân của saccarozơ là
41) Glucozơ và fructozơ cùng cho 1 sản phẩm khi tác dụng với và sản phẩm có tên gọi và công thức
42) Glucozơ phản ứng được với .
43) Mantozo phản ứng được với .
44) Sacarozo phản ứng được với .
45) Frutozo phản ứng được với .
46) Tinh bột phản ứng được với .
47) Xenlulozơ phản ứng được với .
48) Các cacbohidrat có phản ứng thủy phân là
49) Các cacbohidrat có phản ứng tạo dd xanh lam với Cu(OH)2 là
50) Các cacbohidrat có phản ứng tráng gương là
51) Muốn nhận biết tinh bột ta dùng , hiện tượng
52) Muốn phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng
53) Cấu tạo của saccarozơ gồm
54) CTCT đúng của xenlulozơ là
55) Thủy phân đến dùng tinh bột và xenlulozơ thu được sản phẩm là
56) Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
57) Thủy phân saccarozơ thu được
58) Thủy phân mantozơ thu được
59) Glucozơ A B Natri axetat A là , B là
60) Tinh bột A B C Cao su Buna A là , B là , C là
Trang 961) Tên gọi các phản ứng CO2 tinh bột glucozơ ancol etylic là
62) Xenlulozơ chứa nhiều nhất trong
63) Tinh bột chứa nhiều nhất trong
64) Sacarozơ chứa nhiều nhất trong
65) Glucozơ chứa nhiều nhất trong
66) Fructozơ chứa nhiều nhất trong
67) Trong máu người glucozo ổn định có nồng độ là :
68) Thực tế glucozo tồn tại chủ yếu ở
69) Glucozơ phản ứng với AgNO3 trong NH 3 tạo muối có CT:
70) Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong NaOH tạo muối có CT:
71) Chuyển hóa qua lại giữa glucozo và fructozo cần môi trường
72) Glucozo phản ứng được với còn fucrozo thì không 73) Phân tử glucozo có nhóm C=O vị trí số còn phân tử fructozo có nhóm C=O vị trí
74) Saccarozo nóng chảy ở mantozo nóng chảy ở
75) Saccarozo cấu tạo từ 1 gốc và 1 gốc liên kết với nhau
76) Mantozo cấu tạo từ 1 gốc và 1 gốc liên kết với nhau
77) Những mono,disaccarit tráng gương được là :
78) Nguyên liệu chính để làm thuốc tăng lực là
79) Glucozo và fuctozo phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức xanh lam có công thức :
80) Saccarozo và mantozo phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức xanh lam có công thức :
81) Trong bông nõn xenlulozo chiếm %
82) Xenlulozo không tan trong mà tan trong
83) Tinh bột là do nhiều gốc liên kết lại,xenlulozo do nhiều gốc liên kết lại 84) Xenlulozo là nguyên liệu để sản xuất
BT TOÁN VẬN DỤNG:
Câu 1: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là : A 184 gam
B 276 gam C 92 gam D 138 gam.
Câu 2: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 3: Đun nóng dd chứa 27 gam glucozơ với ddAgNO3 /NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là:
A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam.
Câu 4: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 /dd NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là:
Câu 5: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam.
Câu 6: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
Câu 7: Từ 16,2 tấn xenlulozơ sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat( hiệu suất pư 90%) Giá trị của m là:
Câu 8: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
Trang 10A 4595 gam B 4468 gam C 4959 gam D 4995 gam.
Câu 9: Đun nóng 37,5g dd glucozơ với dd AgNO3/NH3 dư được 6,48 gam bạc Nồng độ % dd glucozơ là:
Câu 10: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là:
Câu 11: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi
cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:
Câu 12: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch
nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
1 Ch các dd: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Thuốc thử dùng phân biệt 4 dd trên là
2 Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
3 Chất không tan trong nước lạnh là
4 Chất không tham gia pứ thủy phân là
5 Chất hoà tan được xenlulozơ là
8 Tinh bột và xenlulozơ có các điểm khác nhau:
A.tinh bột tác dụng dd I2 còn xenlulozơ thì không
B.tinh bột dạng vô định hình , xenlulozơ dạng sợi
C tinh bột có mạch phân nhánh, xenlulozơ dạng mạch không phân nhánh
D.Tất cả đều đúng
10 Saccarozơ không tác dụng với hoá chất nào sau đây?
12 Cho các dd:glucozơ,axit axetic,glixerol, saccarozơ, ancol etylic.Số dd có thể hoà tan được Cu(OH)2 là:
13 Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng:
14 Để phân biệt glucozơ, săccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng các chất nào?
15 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với ddAgNO3/NH3 là :
16 Từ 32,4 gam xenlulozơ người ta điều chế C2H5OH với hiệu suất của cả quá trình là 60% Vậy khối lượng
17 Cho các dung dịch sau : CH3COOH , C2H4(OH)2 , C3H5(OH)3 , glucozơ , săccarozơ và C2H5OH Số lượng dungdịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là :
Trang 1118 Cho các chất : glucozơ , săccarozơ , xenlulozơ , mantozơ Hai chất trong đó đều tham gia phản ứng tráng
gương và khử Cu(OH)2 thành Cu2O là :
19 Cho 3,6 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với ddAgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là :
20 Công thức phân tử chung của các cacbohiđrat thường là :
21 Tính chất đặc trưng của tinh bột là
C tinh bột thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ D tinh bột làm iot chuyển sang màu xanh
22 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau cơ bản ở điểm nào ?
23 Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nướcvôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là:
24 Chất không phản ứng tráng gương là:
25.Chất không tạo phức xanh lam với Cu(OH)2 là:
A săccarozơ B.Tinh bột C Mantozơ D.Glucozơ
26 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
27 Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành rượu etylic, hiệu suất mỗi quá trình lên men là 85% Khối
lượng rượu thu được là:
28 Tính khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1lít rượu etylic (d = 0,8g/ml) với hiệu suất 80%: A.109g
29 Cho các dd sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccrozơ, C2H5OH số lượng dung dịch có thể
30 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là H2SO4 đặc, nóng Để có 29,7gxenlulozơ trinitrat , cần dùng dd chứa m kg axit nitric(hiệu suất phản ứng 90%) Giá trị của m : A 30
31 Cho các dung dịch sau: glucozơ, axit axetic, glixerol, saccarozơ , ancol etylic, hồ tinh bột Số lượng dung dịch
có thể hoà tan được Cu(OH)2 là:
32 Để tráng bạc cho một tấm gương soi, ta lấy dung dịch chứa 85,5 gam saccarozơ thuỷ phân trong axit loãng,
trung hoà axit, lấy dung dịch sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương hoà toàn thu được bao nhiêu gam bạc?
Chương 3: AMIN- AMINO AXIT- PROTEIN
Kiến thức cơ bản:
- Amin RNH 2 tan trong nước tạo dd bazơ, pứ với axit HCl tạo muối.
Anilin C6H5NH2 pứ với axit HCl tạo muối, pứ với dd Br2 tạo kết tủa trắng.
- Amino axit H2NCH(R)COOH pứ với axit HCl, bazơ tan, ancol tạo este và pứ trùng ngưng.
- Protein …NH-CH(R 1 )-CO-NH-CH(R 2 )-CO… có pứ thuỷ phân và pứ màu biure ( trong môi trường kiềm peptit pứ với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím).
Trang 124) Số đồng phân amin của C3H9N là: (trong đó số đp bậc 1 là : ; bậc 2 là ; bậc
3: )
5) Số đồng phân amin của C4H11N là ( trong đó số đp bậc 1 là : ; bậc 2 là: ; bậc 3 là )
6) Công thức của metyl amin; etyl amin; anilin lần lượt là
7) Tính bazơ của amin là do
8) Xét các amin : anilin, metyl amin, dimetyl amin, amoniac, trimetyl amin - Xếp theo chiều tính bazơ giảm dần :
- Amin làm quỳ tím hóa xanh là : , không đổi màu là
9) Cho các chất : phenol, anilin, axit acrylic, metyl metacrylat, metyl amin, etyl axetat, vinyl axetat - Chất tác dụng được với dd Br2 là :
- Chất tác dụng được với dd Br2 tạo kết tủa trắng là :
- Chất tham gia được pư trùng hợp là :
10) Công thức chung của aminoaxit là
11) Tính chất của aminoaxit: tồn tại dạng
Trạng thái : ; tính tan :
12) Công thức của Glyxin : Alanin :
Valin : Lysin : Axit glutamic :
13) Số đồng phân của aminoaxit C3H7O2N là : , C4H9O2N là
14) Xét : Glyxin, alanin, Lysin, axit glutamic, anilin, metyl amin, phenol, dd Na2CO3, CH3COONa - Chất làm quỳ tím hóa xanh
- Chất làm quỳ tím hóa đỏ :
- Chất không làm đổi màu quỳ tím :
15) Aminoaxit tác dụng với axit và bazơ chứng tỏ aminoaxit có tính chất
16) Xét : CH3COOCH3 , C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2, C6H5OH, C6H5NH3Cl, C6H5ONa, - Chất có pư với dd HCl :
- Chất có pư với dd NaOH :
- Chất tham gia pư trùng ngưng là : 17) Peptit chứa từ gốc liên kết với nhau bởi liên kết
18) Polipetit chứa bao nhiêu gốc α – aminoaxit
19) Peptit (có từ 2 lk peptit trở lên) và protein tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
20) Nhỏ dd HNO3 vào lòng trắng trứng có hiện tượng là
21) Số peptit tối đa tạo được từ n gốc α – aminoaxit là và số lk peptit là
22) Protein khi thủy phân đến cùng thu được
23) Công thức chung của amin đơn chức no :
24) Công thức tính số đồng phân amin đơn chức no :
Trang 1325) Amino axit là hợp chất hữu cơ có nhóm
26) Số đồng phân amin của C3 H 9 N là C 4 H 11 N là
27) C3 H 9 N có đp bậc 1, đp bậc 2, đp bậc 3 28) C4 H 11 N có đp bậc 1, đp bậc 2, đp bậc 3 29) Công thức của anilin là
30) Tính bazơ của amin là do
31) Tính bazơ của các amin giảm dần từ :
32) Amin làm quỳ tím hóa xanh là : , không đổi màu là
33) Nhận biết anilin dùng
34) Công thức chung của aminoaxit là
35) M và công thức của glyxin , alanin là
36) Số đồng phân của C3 H 7 O 2 N là , C 4 H 9 O 2 N là
37) Glyxin làm quỳ tím hóa , Lysin làm quỳ tím hóa , axit glutamic làm quỳ tím hóa
38) Aminoaxit tác dụng với axit và bazơ nên có tính chất
39) Glyxin có kí hiệu là CT là có tên thay thế là tên hệ thống là là quì tím chuyển sang tác dụng được với
40) Alanin có kí hiệu là CT là có tên thay thế là tên hệ thống là là quì tím chuyển sang tác dụng được với
41) Valin có kí hiệu là CT là có tên thay thế là tên hệ thống là là quì tím chuyển sang tác dụng được với
42) Trong dung dịch aminoaxit tồn tại ở dạng
43) Peptit là
44) Polipetit chứa bao nhiêu gốc α – aminoaxit
45) Peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
46) Số dipeptit tối đa tạo được từ 2 gốc α – aminoaxit là
47) Có 3 gốc α – aminoaxit tạo được bao nhiêu tripeptit chứa cả 3 gốc α – aminoaxit
48) Nhỏ HNO3 vào lòng trắng trứng có hiện tượng là
49) Tetrapeptit có bao nhiêu liên kết peptit
Bài tập Câu 1: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH B H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH
C H2N- CH2CH2CONH-CH2CH2COOH D H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH
Câu 2: Một trong những quan điểm khác nhau giữa protein so với lipit và cacbohidrat là :
Câu 3: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là:
Câu 4: Khi thủy phân tripeptit H2N –CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các amino axit
Trang 14C H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH.
Câu 5: Tên gọi nào sau đây phù hợp với peptit có CTCT: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH ?
A alanin -alanin-glyxin B alanin-glyxin-alanin C glyxin -alanin-glyxin D glyxin-glyxin- alanin.
Câu 6: Protein phản ứng với dung dịch Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trung là:
Câu 7: Số đipeptit tối đa tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
Câu 8: Số tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin, 1 phân tử alanin và 1 phân tử valin
Câu 9: Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là
A sự ngưng tụ B sự trùng ngưng C sự đông tụ D sự phân huỷ
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?
A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC)
B Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit nucleic,
C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α- và β-amino axit
D Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
1 Để nhận biết các chất H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 có thể dùng
2 Thuốc thử dùng phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng là
3 C2H5NH2 trong nước không pứ với chất nào trong số các chất sau?
4 Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
7 Dung dịch chứa chất nào không làm đổi màu quì tím?
8 Glixin không pứ được với chất nào sau đây?
9 Alanin có công thức cấu tạo là
10.Cho các chất : axit amino axetic, anilin, phenol lần lượt pứ với dd NaOH, dd HCl, dd Br2 Hỏi có tối đa baonhiêu pứ xảy ra ?
11 Có các chất : lòng trắng trứng, dd glucozơ, dd anilin, dd anđehit axetic.Thuốc thử:nhận biết chúng là:
12 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 10,125g H2O, 8,4 lít CO2 và 1,4 lít N2 ở đkc Amin X cóbao nhiêu đồng phân bậc một?
13 Chỉ dùng một hoá chất trong số các chất cho sau để phân biệt 3 dung dịch: CH3COOH; CH2-COOH; CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
14 Khi thuỷ phân protein đến tận cùng thu được :
15 Chỉ dùng quì tím nhận biết được tất cả các chất trong dãy chất nào?
Trang 15C Glixerol, axit glutamic, metyl amin D Glixerol, metyl amin , alanin, anilin
16 Để chứng minh tính chất lưỡng tính của amino axetic ta cho X tác dụng với các dung dịch :
17 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ?
18 Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào ?
A Rửa bằng nước cất B Rửa bằng xà phòng
19 C3H9N có số đồng phân amin bậc 1 là
20 Cho etylaxetat, glixin, axit axetic , anilin lần lượt pứ với dd NaOH Số chất tham gia pứ là :
21 Chỉ dùng một thuốc thử nào để nhận biết các chất: lòng trắng trứng, glucozơ, anilin và glixerol?
22 1mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ 1mol HCl Cứ 0,5 mol aminoaxit A trên tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH.
Phân tử khối của A là 147 đvc A có CTPT là:
23 Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu được n H2O = 2,5 nCO2 Công thức của amin là:
24 Alanin không tác dụng với:
25 C3H7O2N + NaOH à (B) + CH3OH CTCT của B là:
26 Cho 0,02 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,25M Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu
được 3,67gam muối khối lượng phân tử của A là:
27 Chất vừa tác dụng với Na và tác dụng với NaOH là:
28 Lấy 0,01mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 40ml dd NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam aminoaxit A phản
ứng vừa đủ với 80ml dd NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là:
30 Nhóm có chứa dung dịch hoặc chất không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
31 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít CO2(đkc) và 3,6 gamH2O Công thức phân tử của 2 amin là
32 X là một α-amino axit no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH, cho 15,1g X tác dụng với dung dịchHCl dư, ta thu được 18,75g muối của X X có công thức cấu tạo nào sau đây?
33 Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với:
Trang 1636 Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - amino caproic với hiệu suất 80%, ngoaì amino axit còn dư người ta thu được m
gam polime và 1,44 g nước giá trị của m là
37 Có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
38 Từ glyxin(Gly) và alanin(Ala) có thể tạo mấy đipeptit?
39 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chất X, thu được 16,80 lít khí CO2, 2,8 lít khí N2(các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) và 20,25 g nước Công thức phân tử ủa X là
40 Peptit nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím?
41 C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân aminoaxit? A 5. B 2 C 3 D 4
42 Cho 17,8 g alanin phản ứng với 150 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được bao
43 Nhóm chất nào đều làm giấy quỳ hóa xanh?
44 Dãy chất nào làm mất màu dung dịch brom?
45 Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc 2?
46 Khi đốt cháy một amin no đơn chức mạch hở X, thu được 8,96 lít CO2(đkc) và 9,9 gam nước Công thức phân tử
47 Cho 9 gam một amino axit tác dụng với V ml dung dịch HCl 0,5M thu được 13,38 gam muối RNH3Cl Giá trị
Chương 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
Kiến thức cơ bản:
- Polime là những h/c có PTK rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở liên kết với nhau tạo nên.
- T/c hoá học : pứ phân cắt mạch polime, giữ nguyên mạch polime và tăng mạch polime.
- Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
- Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần (chất nền polime và chất độn) phân tán vào nhau mà không tan vào nhau.
- Một số polime làm chất dẻo: PE, PVC, poli(metyl metacrylat), PPF.
- Một số loại tơ tổng hợp thường gặp:
+ Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit, được điều chế từ hexametylenđiamin NH 2[CH2]6NH2 và axit ađipic HOOC[CH2]4COOH.
+ Tơ nitron (hay olon) được tổng hợp từ vinyl xianua (thường gọi là acrilonitrin) CH2=CH-CN
Bài tập:
1) Công thức của polietilen, poli( vinyl clorua) là
2) Thủy tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của
3) Poli(vinyl axetat) là sản phẩm trùng hợp của
4) Polipropilen là sản phẩm trùng hợp của :
5) Nêu 1 vài polime thuộc loại Tơ thiên nhiên :
Trang 17Tơ nhân tạo ( bán tổng hợp) :
Tơ tổng hợp :
6) Tơ nitron là sản phẩm trùng hợp của :
7) Tơ nilon – 6 là sản phẩm trùng ngưng của :
8) Tơ nilon – 7 là sản phẩm trùng ngưng của :
9) Nilon 6,6 là sản phẩm trùng ngưng của :
10) Cao su thiên nhiên có thành giống với :
11) Cao su Buna là sản phẩm trùng hợp của :
12) Cao su Buna – S là sản phẩm trùng hợp của :
13) Điều kiện để tham gia phản ứng trùng hợp là :
14) Điều kiện để tham gia phản ứng trùng ngưng là :
15) Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách
16) Tơ có nguồn gốc từ glucozơ là :
17) Tơ poliamit gồm các loại tơ :
18) Polime có mạch phân nhánh là :
19) Polime có mạch không gian là :
20) M và công thức của polietilen , poli( vinyl clorua) là
21) Thủy tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của
22) Poli(vinyl axetat) là sản phẩm trùng hợp của
23) Polipropilen là sản phẩm trùng hợp của :
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
1 Cacbohiđrat ở dạng polime là
2 Polime được tổng hợp bằng pứ trùng hợp là
3 Chất nào sau đây có thể cho phản ứng trùng hợp:
4 PVA(Poli vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào ?
5 Cho các chất sau: NH2CH2COOH, HOOC-CH2–CH2OH,C2H5OH,CH2=CHCl Số hợp chất tham gia phản ứng
6 Monome dùng để điều chế polime trong suốt không giòn ( thuỷ tinh hữu cơ)là :
7.Monome nào có thể trùng hợp tạo ra polime?
A NH2(CH2)5COOH B CH2=CHCl C.HOCH2CH2OH D.HOOC(CH2)4COOH
8.Chất nào có khả năng trùng hợp tạo cao su, biết khi hidro hóa chất đó thu được isopentan?
9 Poli(vinyl ancol) là polime được điều chế từ chất nào?
A CH2=CHCOOCH3 B CH2=CHOCOCH3 C CH2=CHCOOC2H5 D Tất cả đều sai
10 Phân tử khối trung bình của cao su thiên nhiên là 105000 đvC Số mắc xích trong polime trên khoảng: