1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Download Đề thi thử lần 2 môn hóa học - THPT Trần Phú

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 32,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Polime là những hợp chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở liên kết với nhau tạo nên Câu 58: Điện phân Al 2 O 3 ( quặng bôxit) để điều chế Al , cực anốt làm bằng thanA[r]

Trang 1

Sở GD - ĐT Hà Tĩnh

Trường THPT Trần Phú

Mã đề: 120 (Đề có 4 trang)

Đề thi thử đại học lần 2 - năm học 2008 - 2009

Môn: HOá học - Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố

Y có tổng số hạt mang điện ít hơn tổng số hạt mang điện của X là 4 X và Y lần lượt là các nguyên tố nào sau đây ?

A Al và F ; B Na và Al C Al và Na ; D Si và Br

Câu 2: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol HCOOH và 0,02 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3 / NH3 thì khối lượng Ag thu được là:

Sở GD - ĐT Hà Tĩnh

Trường THPT Trần Phú

Mã đề: 120 (Đề có 4 trang)

Đề thi thử đại học lần 2 - năm học 2008 - 2009

Môn: HOá học - Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố

Y có tổng số hạt mang điện ít hơn tổng số hạt mang điện của X là 4 X và Y lần lượt là các nguyên tố nào sau đây ?

A Al và F ; B Na và Al C Al và Na ; D Si và Br

Câu 2: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol HCOOH và 0,02 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3 / NH3 thì khối lượng Ag thu được là:

Câu 3: Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng vừa hết 200ml dung dịch NaOH Nồng độ mol của dung dịch NaOH là:

Câu 4: Công thức hoá học của supephotphat kép là:

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Câu 5: Có 4 chất: axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ Chỉ dùng thêm một chất nào sau đây để nhận

biết?

NaOH

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm CH4, C2H6, C4H10 và C2H4 thu được 0,24 mol CO2 và 0,33 mol H2O Số mol của ankan và anken có trong hỗn hợp lần lượt là:

A 0,09 và 0,11 B 0,11 và 0,09 C 0,08 và 0,12 D 0,12 và 0,08

Câu 7: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion: NH4+, SO42-, NO3- thì có 23,3 gam một kết tủa được tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lít (đktc) một chất khí bay ra Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là bao nhiêu?

Câu 8 : Cho 4 chất C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH Thứ tự tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của chúng được sắp xếp như thế nào?

A C2H5OH < CH3COOH < HCOOH < C6H5OH

B C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH

C C6H5OH < C2H5OH < HCOOH < CH3COOH

D C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH

Câu 9: Phản ứng : Al + HNO3  NO + N2O + …

(Tỉ lệ mol NO : N2O = 3 : 1).Tổng hệ số các chất khi phản ứng cân bằng là :

A 125 B 130 C 140 D 145

Câu 10: Cho 0,011mol NH4Cl vào 100ml dung dịch NaOH 0,01M và đun sôi dung dịch , sau đó làm nguội Dung dịch thu được có pH như thế nào ?

A 7 B > 7 C < 7 D cả A , B đều đúng

Trang 2

Câu 11: Hoà tan 6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại A, B có hoá trị lần lượt là I , II vào dung dịch chứa hỗn

hợp 2 axít HNO3 và H2SO4 ( vừa đủ ) thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí SO2 và NO2 theo tỉ lệ

mol 1 : 5 Khối lượng muối khan thu được là :

A 14,12 g B 13,04 g C 14,54 g D 14,04 g

Câu 12 : Dãy nào sau đây có tính axit ( tính khử ) tăng theo chiều từ trái sang phải?

A HI, HBr, HCl, HF B HCl, HBr, HF, HI

C HF, HCl, HBr, HI D HCl, HBr, HI, HF

Câu 13: Hiện tượng nào sau đây là không đúng ?

A Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch K2CO3 thấy khí thoát ra ngay

B Thổi khí CO2 vào dung dịch C6H5ONa thấy có kết tủa

C Nhỏ từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl thấy khí thoát ra ngay

D Cho Na vào dầu hoả không có hiện tượng gì xẩy ra

Câu 14: Xét các chất và ion sau: ZnO , Al2O3 , HSO4- , HCO3- , CH3COO - , Fe2 +, H2O Số chất và ion lưỡng tính là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 15: Cho n mol Ba kim loại vào 100ml dd AlCl31M Khi phản ứng kết thúc thu được 4,68 gam kết tủa Giá trị của n bằng (mol ):

A 0,09 B 0,18 C 0,32 D A , B đều đúng

Câu 16: Hoá chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời :

A Na2CO3 B NaOH C HCl D A, B đều đúng

Câu 17: Có 6 dung dịch trong 6 lọ: NH4Cl , (NH4)2 SO4 , MgCl2 , AlCl3 , FeCl3, FeCl2 Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để nhận biết từng dung dịch ?

A Na dư B dd AgNO3 C dd NaOH dư D Ba dư

Câu 18: Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với CTPT C3H9N ?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 19 : CTĐGN (công thức đơn giản nhất) của anđehit X chưa no, mạch hở chứa một liên kết ba trong

phân tử là C2HO X có CTPT là :

A C6H3O3 B C4H2O2 C C8H4O4 D Không xác định được

Câu 20 : Este hoá một rượu (ancol) no đơn chức X bằng một axit no đơn chức Y được este Z biết MX =

MY ( M là KLPT) Khối lượng cácbon trong Z bằng một nửa ( MX + MY) Công thức của X là:

A C2H6O B CH4O C C3H8O D A, B đều đúng

Câu 21: Để phân biệt 2 lọ đựng khí NH3 và CH3NH2 có thể dùng chất nào (cách nào) sau đây ?

C Đốt cháy rồi cho sản phẩm đi qua dd Ca(OH)2 D mùi khí

Câu 22: Nung nóng hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe với 4 gam S trong một bình kín sau một thời gian được hỗn

hợp rắn X gồm FeS, FeS2, Fe, S dư cho X tan hết trong dd H2SO4 đặc, nóng, dư Kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu lít khí (đktc) ?

A 9, 67 (l) B 10,76 (l) C 11,76 (l) D 12, 67 (l)

Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm FeS2 và FeCO3 cùng số mol vào một bình kín dung tích không đổi chứa khí

O2 dư Nung bình đến nhiệt độ cao để oxi hoá hoàn toàn các chất trong X, rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu,

áp suất trong bình trước (P1) và sau phản ứng (P2) thay đổi như thế nào ?

A P1 < P2 B P1 = P2 C P1 > P2 D Không xác định được

Câu 24:

Cao su lưu hoá có 2% lưu huỳnh về khối lượng Có bao nhiêu mắt xích isopren thì có một cầu - S – S – nối ?

A 38 B 42 C 46 D 50

Câu 25: Từ quặng pirit sắt, muối ăn, nước (các điều kiện và chất xúc tác có đủ) Có thể điều chế được

những chất nào sau đây: NaOH , Fe(OH)2 , Fe(OH)3 ?

A NaOH B Fe(OH)3 C Fe(OH)2 , Fe(OH)3 D Cả ba chất

Câu 26: Cho 2,24 lít khí một hiđrocácbon X (đktc) tác dụng với ddAgNO3/ NH3 dư Sau một thời gian lượng kết tủa đã vượt quá 16 gam Công thức phân tử của X là :

A C4H4 B C2H4 C C3H4 D C2H2

Câu 27: Dãy gồm các chất đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit là :

A Tinh bột, xenlulozơ, PVC B Tinh bột, protein, saccarozơ, glucozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, protein, PE D Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ

Câu 28: Có 4 ống nghiệm chứa 4 dung dịch : H-COOH , H2N-CH2-CH(NH2)-COOH ,H2N-CH2-COOH ,

Trang 3

HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH (mất nhãn) Dùng quì tím và ddAgNO3/NH3 nhận biết được nhiều nhất số dung dịch là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 29: Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là:

A liên kết ion B liên kết cộng hoá trị C liên kết kim loại D liên kết hiđro

Câu 30: Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X bằng 16 Vị trí của X trong bảng HTTH là :

A Chu kì 2 , nhóm VIA B Chu kì 3 , nhóm VIA

C Chu kì 4 , nhóm IIA D Chu kì 3, nhóm IVA

Câu 31: Dùng quặng hematit chứa 90% Fe2O3để sản xuất 1 tấn gang chứa 95% Fe Hiệu suất quá trình là 80% Khối lượng quặng hematit cần dùng là :

A 1880,2 kg B 1900,5 kg C 1884,92 kg D 1488,5 kg

Câu 32: Công thức hoá học ( viết thu gọn) của phèn chua là :

A NH4Al(SO4)2.12H2O B KAl(SO4)2.12H2O

C NaAl(SO4)2.12H2O D LiAl(SO4)2 12H2O

Câu 33: Làm bay hơi hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol X , Y đồng đẳng liên tiếp nhau thu được thể tích

đúng bằng thể tích của m gam khí CO2 (đo cùng điều kiện) Công thức phân tử của X , Y lần lượt là :

A CH4O , C2H6O B C2H6O , C3H8O C C2H6O2 , C3H8O2 D Cả A, B đúng

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X là muối natri của một axit hữu cơ thu được 0,15 mol khí CO2, hơi nước và Na2CO3 X có công thức cấu tạo nào sau đây ?

A HCOONa B CH2(COONa)2 C CH3COONa D C2H4(COONa)2

Câu 35: Đốt cháy a gam C2H5OH thu được 0,2 mol CO2 Đốt cháy b gam CH3COOH được 0,2 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH (có H2SO4 đặc xúc tác và đun nóng; giả sử hiệu suất là 100%) được c gam este c có giá trị là:

Câu 36: Từ 2 phản ứng sau :

Cu + 2 FeCl3  CuCl2 + 2 FeCl2

Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu

Có thể rút ra :

A Tính oxi hoá của Fe3 + > Cu2 + > Fe2 + B Tính oxi hoá của Fe3 + > Fe2 + > Cu2 +

C Tính khử của Fe > Fe2 + > Cu D Cu đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối

Câu 37: Số đồng phân (CTCT có thể có ) ứng với công thức phân tử : C2H4O2 là :

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 38: Khi monoclohoá ( có ánh sáng ) chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H12 thì thu được 4 hợp chất

Số CTCT (tối đa có một nhánh ) có thể có của X là :

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 39 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol thu được 0,88 gam CO2 Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X được hỗn hợp an ken Y Đốt cháy hết Y thu được tổng khối lượng H2O và CO2 là :

A 1,47 gam B 2,26 gam C 1,96 gam D 1,24 gam

Câu 40 : Cho 5 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M Cô cạn dung

dịch thu được 10, 475gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là :

A 100ml B 150 ml C 75ml D 200ml

II PHẦN RIấNG ( 10 cõu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A Theo chương trỡnh Chuẩn ( từ cõu 41 đến câu 50 )

Câu 41: Dãy gồm các kim loại đều phản ưng với dd CuSO4 là :

A Na , Al , Cu B Al ,Fe , Mg , Cu C Na , Al , Fe , Ba D Cả A, B, C đều sai

Câu 42: Quặng Malachit chứa 5% CuCO3 Cu(OH)2 , Hàm lượng % của Cu trong quặng Malachit là :

A 2,88% B 5,76% C 28,8% D 1,44%

Câu 43 : Một dung dịch X chứa các ion : Ca2 + , Al3 + , Cl- , NO3- Để có dung dịch X cần phải hoà tan hai muối :

A Ca(NO3)2 , AlCl3 B CaCl2 và Al(NO3)3 C Cả A, B đều đúng D Cả A ,B đều sai

Câu 44: Fructozơ không tác dụng với :

A dd AgNO3/NH3 B dd Br2 C H2 (Ni , t0c ) D Cu(OH)2

Trang 4

Câu 45: Hoà tan hoàn toàn 8,96gam Fe trong dd H2SO4 loảng dư, được dung dịch X Cần bao nhiêu mililít dung dịch chứa KMnO4 0,2M và K2Cr2O7 0,1M để phản ứng vừa đủ với dung dịch X ?

A 200 B 100 C 150 D 250

Câu 46: Cho các kim loại: Cu , Fe , Mg , Ag , Zn , Ni Chỉ những kim loại sau tác dụng với dung dịch

Fe(NO3)3 :

A Ni , Zn , Fe B Al, Fe, Ag C Mg , Cu, Ni, Fe, Zn D Mg, Fe, Cu

Câu 47: Để trung hoà 10gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là

baonhiêu ?

A 0,04 g B 0,1 g C 0,08 g D 0,12 g

Câu 48: Cho axit aminoaxetic vào lần lượt: HCl , KOH , Na2SO3 ,, CH3OH/HCl Số phản ứng xẩy ra là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 49 : Hợp chất hữu cơ X có CTPT C7H8O X có số đồng phân dẫn xuất của hiđrocacbon thơm tác dụng với K , với dd NaOH theo thứ tự là :

A 3; 4 B 1; 1 C 1; 3 D 4; 3

Câu 50: Dãy các chất : C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH Từ trái sang phải, nhiệt độ sôi biến đổi :

A Tăng dần B Lúc đầu giảm sau tăng C Giảm dần D Lúc đầu tăng sau giảm

Trang 5

B Theo chương trỡnh Nừng cao ( từ cừu 51 đến cõu 60 )

Cõu 51: Cho Ni vào cỏc dung dịch sau : KCl , Mg(NO3)2 , AgNO3, CuSO4 ,, ZnCl2 , Pb(NO3)2 Số dd muối xẩy ra phản ứng với Ni là :

A 3 B 4 C 5 D 6

Cõu 52: Để phõn biệt amin bậc 1, 2và 3 Dựng thuốc thử ( dung dịch ) nào sau đõy ?

A HNO3 B ZnCl2 / HCl C NaNO2 / HCl D Br2

Cõu 53 : Hợp chất (NH4)2SO4 Al2(SO4)3 24 H2O cú vị chua là do sự thuỷ phõn của ion nào sau đõy ?

A NH4+ B Al3+ C NH4+, Al3+, SO42- D Cả A , B

Cõu 54: Cú hỗn hợp X gồm 2 axit no là Yvà Z Đốt chỏy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lớt khớ CO2 (đktc) Để trung hoà 0,15 mol X cần 500ml ddNaOH 0,5M Cụng thức cấu tạo của Y và Z là :

A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và CH2(COOH)2

C CH3COOH và HCOOH D HCOOH và HOOC – COOH

Cõu 55: Hợp chất hữu cơ X cú CTPT C3H7O2N X tỏc dụng được với: dd NaOH, dd H2SO4, dd Br2 X cú

số CTCT phự hợp là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Cõu 56: Chỉ dựng dd AgNO3 / NH3 cú thể khụng phõn biệt được cặp chất nào sau đõy ?

A Saccarozơ và mantozơ B Glucozơ và mantozơ

C Glucozơ và saccarozơ D Glucozơ và glixerin

Cõu 57: Cõu nào sau đõy sai ?

A Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ capron Thuộc loại tơ nhõn tạo hay tơ bỏn tổng hợp

B Bụng, len, tơtằm Thuộc loại tơ thiờn nhiờn

C Tơ nilon-6,6, tơ lapsan, tơ nitron Thuộc loại tơ tổng hợp

D Polime là những hợp chất cú khối lượng phõn tử rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở liờn kết với nhau tạo nờn

Cõu 58: Điện phõn Al2O3 ( quặng bụxit) để điều chế Al , cực anốt làm bằng than Để sản xuất được 2,7 tấn

Al đồng thời ở anốt thu được hỗn hợp khớ chứa 10% CO và 90% CO2(về thể tớch) Hiệu suất quỏ trỡnh là 100% Lượng anốt bị tiờu hao trong quỏ trỡnh điện phõn trờn là:

A 0,7943 tấn B 0,4397 tấn C 0,9474 tấn D 0,7394 tấn

Cõu 59: Phản ứng : CrCl3 + Cl2 + NaOH  khi được hoàn thành thỡ tổng hệ số cỏc chất là bao nhiờu ?

A 33 B 38 C 43 D 48

Cõu 60: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng H2 ( k) + Cl2 (K)  2 HCl (K)  H< 0

Cõn bằng sẽ chuyển dịch sang phải khi tăng :

A ỏp suất B nhiệt độ C nồng độ khớ HCl D nồng độ khớ H2

Cho biết:

Cl = 35,5, Br = 80, I = 127, O = 16, S = 32, N = 14, P = 31, C = 12, H = 1, Li = 7, Na = 23, K

= 39, Rb = 85, Cs = 133, Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 88, Ba = 137, Al = 27, Cr = 52, Fe =

56, Ag = 108, Cu = 64, Zn = 65, Pb = 207, Cd = 112, Mn = 55, Hg = 201

(Học sinh khụng được sử dụng bảng tuần hoàn)

-D 21,6g

Câu 3: Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng vừa hết 200ml dung dịch NaOH Nồng độ mol của dung dịch NaOH là:

Câu 4: Công thức hoá học của supephotphat kép là:

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Câu 5: Có 4 chất: axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ Chỉ dùng thêm một chất nào sau đây để nhận

biết?

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm CH4, C2H6, C4H10 và C2H4 thu đợc 0,24 mol CO2 và 0,33 mol H2O Số mol của ankan và anken có trong hỗn hợp lần lợt là:

A 0,09 và 0,11 B 0,11 và 0,09 C 0,08 và 0,12 D 0,12 và 0,08

Trang 6

Câu 7: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến d vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion: NH4 , SO4 , NO3 thì có 23,3 gam một kết tủa đợc tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lít (đktc) một chất khí bay ra Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là bao nhiêu?

Câu 8 : Cho 4 chất C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH Thứ tự tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của chúng đợc sắp xếp nh thế nào?

A C2H5OH < CH3COOH < HCOOH < C6H5OH

B C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH

C C6H5OH < C2H5OH < HCOOH < CH3COOH

D C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH

Câu 9: Phản ứng : Al + HNO3  NO + N2O + …

(Tỉ lệ mol NO : N2O = 3 : 1).Tổng hệ số các chất khi phản ứng cân bằng là :

A 125 B 130 C 140 D 145

Câu 10: Cho 0,011mol NH4Cl vào 100ml dung dịch NaOH 0,01M và đun sôi dung dịch , sau đó làm nguội Dung dịch thu đợc có pH nh thế nào ?

A 7 B > 7 C < 7 D cả A , B đều đúng

Câu 11: Hoà tan 6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại A, B có hoá trị lần lợt là I , II vào dung dịch chứa hỗn hợp

2 axít HNO3 và H2SO4 ( vừa đủ ) thu đợc 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí SO2 và NO2 theo tỉ lệ

mol 1 : 5 Khối lợng muối khan thu đợc là :

A 14,12 g B 13,04 g C 14,54 g D 14,04 g

Câu 12 : Dãy nào sau đây có tính axit ( tính khử ) tăng theo chiều từ trái sang phải?

A HI, HBr, HCl, HF B HCl, HBr, HF, HI

C HF, HCl, HBr, HI D HCl, HBr, HI, HF

Câu 13: Hiện tợng nào sau đây là không đúng ?

A Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch K2CO3 thấy khí thoát ra ngay

B Thổi khí CO2 vào dung dịch C6H5ONa thấy có kết tủa

C Nhỏ từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl thấy khí thoát ra ngay

D Cho Na vào dầu hoả không có hiện tợng gì xẩy ra

Câu 14: Xét các chất và ion sau: ZnO , Al2O3 , HSO4- , HCO3- , CH3COO - , Fe2 +, H2O Số chất và ion lỡng tính là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 15: Cho n mol Ba kim loại vào 100ml dd AlCl31M Khi phản ứng kết thúc thu đợc 4,68 gam kết tủa Giá trị của n bằng (mol ):

A 0,09 B 0,18 C 0,32 D A , B đều đúng

Câu 16: Hoá chất nào sau đây có thể làm mềm nớc cứng tạm thời :

A Na2CO3 B NaOH C HCl D A, B đều đúng

Câu 17: Có 6 dung dịch trong 6 lọ: NH4Cl , (NH4)2 SO4 , MgCl2 , AlCl3 , FeCl3, FeCl2 Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để nhận biết từng dung dịch ?

A Na d B dd AgNO3 C dd NaOH d D Ba d

Câu 18: Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với CTPT C3H9N ?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 19 : CTĐGN (công thức đơn giản nhất) của anđehit X cha no, mạch hở chứa một liên kết ba trong phân

tử là C2HO X có CTPT là :

A C6H3O3 B C4H2O2 C C8H4O4 D Không xác định đợc

Câu 20 : Este hoá một rợu (ancol) no đơn chức X bằng một axit no đơn chức Y đợc este Z biết MX = MY ( M là KLPT) Khối lợng cácbon trong Z bằng một nửa ( MX + MY) Công thức của X là:

A C2H6O B CH4O C C3H8O D A, B đều đúng

Câu 21: Để phân biệt 2 lọ đựng khí NH3 và CH3NH2 có thể dùng chất nào (cách nào) sau đây ?

C Đốt cháy rồi cho sản phẩm đi qua dd Ca(OH)2 D mùi khí

Câu 22: Nung nóng hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe với 4 gam S trong một bình kín sau một thời gian đợc hỗn hợp

rắn X gồm FeS, FeS2, Fe, S d cho X tan hết trong dd H2SO4 đặc, nóng, d Kết thúc phản ứng thu đợc bao nhiêu lít khí (đktc) ?

A 9, 67 (l) B 10,76 (l) C 11,76 (l) D 12, 67 (l)

Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm FeS2 và FeCO3 cùng số mol vào một bình kín dung tích không đổi chứa khí O2

d Nung bình đến nhiệt độ cao để oxi hoá hoàn toàn các chất trong X, rồi đa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình trớc (P1) và sau phản ứng (P2) thay đổi nh thế nào ?

A P1 < P2 B P1 = P2 C P1 > P2 D Không xác định đợc

Câu 24:

Cao su lu hoá có 2% lu huỳnh về khối lợng Có bao nhiêu mắt xích isopren thì có một cầu - S – S – nối ?

A 38 B 42 C 46 D 50

Câu 25: Từ quặng pirit sắt, muối ăn, nớc (các điều kiện và chất xúc tác có đủ) Có thể điều chế đợc những

chất nào sau đây: NaOH , Fe(OH)2 , Fe(OH)3 ?

A NaOH B Fe(OH)3 C Fe(OH)2 , Fe(OH)3 D Cả ba chất

Câu 26: Cho 2,24 lít khí một hiđrocácbon X (đktc) tác dụng với ddAgNO3/ NH3 d Sau một thời gian lợng kết tủa đã vợt quá 16 gam Công thức phân tử của X là :

A C4H4 B C2H4 C C3H4 D C2H2

Câu 27: Dãy gồm các chất đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit là :

A Tinh bột, xenlulozơ, PVC B Tinh bột, protein, saccarozơ, glucozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, protein, PE D Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ

Trang 7

Câu 28: Có 4 ống nghiệm chứa 4 dung dịch : H-COOH , H2N-CH2-CH(NH2)-COOH ,H2N-CH2-COOH , HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH (mất nhãn) Dùng quì tím và ddAgNO3/NH3 nhận biết đợc nhiều nhất số dung dịch là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 29: Liên kết đợc tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là:

A liên kết ion B liên kết cộng hoá trị C liên kết kim loại D liên kết hiđro

Câu 30: Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X bằng 16 Vị trí của X trong bảng HTTH là :

A Chu kì 2 , nhóm VIA B Chu kì 3 , nhóm VIA

C Chu kì 4 , nhóm IIA D Chu kì 3, nhóm IVA

Câu 31: Dùng quặng hematit chứa 90% Fe2O3để sản xuất 1 tấn gang chứa 95% Fe Hiệu suất quá trình là 80% Khối lợng quặng hematit cần dùng là :

A 1880,2 kg B 1900,5 kg C 1884,92 kg D 1488,5 kg

Câu 32: Công thức hoá học ( viết thu gọn) của phèn chua là :

A NH4Al(SO4)2.12H2O B KAl(SO4)2.12H2O

C NaAl(SO4)2.12H2O D LiAl(SO4)2 12H2O

Câu 33: Làm bay hơi hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol X , Y đồng đẳng liên tiếp nhau thu đ ợc thể tích

đúng bằng thể tích của m gam khí CO2 (đo cùng điều kiện) Công thức phân tử của X , Y lần lợt là :

A CH4O , C2H6O B C2H6O , C3H8O C C2H6O2 , C3H8O2 D Cả A, B đúng

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X là muối natri của một axit hữu cơ thu đợc 0,15 mol khí CO2, hơi nớc và Na2CO3 X có công thức cấu tạo nào sau đây ?

A HCOONa B CH2(COONa)2 C CH3COONa D C2H4(COONa)2

Câu 35: Đốt cháy a gam C2H5OH thu đợc 0,2 mol CO2 Đốt cháy b gam CH3COOH đợc 0,2 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH (có H2SO4 đặc xúc tác và đun nóng; giả sử hiệu suất là 100%)

đ-ợc c gam este c có giá trị là:

Câu 36: Từ 2 phản ứng sau :

Cu + 2 FeCl3  CuCl2 + 2 FeCl2

Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu

Có thể rút ra :

A Tính oxi hoá của Fe3 + > Cu2 + > Fe2 + B Tính oxi hoá của Fe3 + > Fe2 + > Cu2 +

C Tính khử của Fe > Fe2 + > Cu D Cu đẩy đợc Fe ra khỏi dung dịch muối

Câu 37: Số đồng phân (CTCT có thể có ) ứng với công thức phân tử : C2H4O2 là :

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 38: Khi monoclohoá ( có ánh sáng ) chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H12 thì thu đợc 4 hợp chất

Số CTCT (tối đa có một nhánh ) có thể có của X là :

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 39 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol thu đợc 0,88 gam CO2 Tách nớc hoàn toàn từ hỗn hợp X đợc hỗn hợp an ken Y Đốt cháy hết Y thu đợc tổng khối lợng H2O và CO2 là :

A 1,47 gam B 2,26 gam C 1,96 gam D 1,24 gam

Câu 40 : Cho 5 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M Cô cạn dung

dịch thu đợc 10, 475gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là :

A 100ml B 150 ml C 75ml D 200ml

II PHẦN RIấNG ( 10 cõu)

Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A Theo chương trỡnh Chuẩn ( từ cõu 41 đến cõu 50 )

Câu 41: Dãy gồm các kim loại đều phản ng với dd CuSO4 là :

A Na , Al , Cu B Al ,Fe , Mg , Cu C Na , Al , Fe , Ba D Cả A, B, C đều sai

Câu 42: Quặng Malachit chứa 5% CuCO3 Cu(OH)2 , Hàm lợng % của Cu trong quặng Malachit là :

A 2,88% B 5,76% C 28,8% D 1,44%

Câu 43 : Một dung dịch X chứa các ion : Ca2 + , Al3 + , Cl- , NO3- Để có dung dịch X cần phải hoà tan hai muối :

A Ca(NO3)2 , AlCl3 B CaCl2 và Al(NO3)3 C Cả A, B đều đúng D Cả A ,B đều sai

Câu 44: Fructozơ không tác dụng với :

A dd AgNO3/NH3 B dd Br2 C H2 (Ni , t0c ) D Cu(OH)2

Câu 45: Hoà tan hoàn toàn 8,96gam Fe trong dd H2SO4 loảng d, đợc dung dịch X Cần bao nhiêu mililít dung dịch chứa KMnO4 0,2M và K2Cr2O7 0,1M để phản ứng vừa đủ với dung dịch X ?

A 200 B 100 C 150 D 250

Câu 46: Cho các kim loại: Cu , Fe , Mg , Ag , Zn , Ni Chỉ những kim loại sau tác dụng với dung dịch

Fe(NO3)3 :

A Ni , Zn , Fe B Al, Fe, Ag C Mg , Cu, Ni, Fe, Zn D Mg, Fe, Cu

Câu 47: Để trung hoà 10gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lợng NaOH cần dùng là baonhiêu ?

A 0,04 g B 0,1 g C 0,08 g D 0,12 g

Câu 48: Cho axit aminoaxetic vào lần lợt: HCl , KOH , Na2SO3 ,, CH3OH/HCl Số phản ứng xẩy ra là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 49 : Hợp chất hữu cơ X có CTPT C7H8O X có số đồng phân dẫn xuất của hiđrocacbon thơm tác dụng với K , với dd NaOH theo thứ tự là :

Trang 8

A 3; 4 B 1; 1 C 1; 3 D 4; 3.

Câu 50: Dãy các chất : C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH Từ trái sang phải, nhiệt độ sôi biến đổi :

A Tăng dần B Lúc đầu giảm sau tăng C Giảm dần D Lúc đầu tăng sau giảm

Trang 9

B Theo chương trỡnh Nõng cao ( từ cõu 51 đến cõu 60 )

Câu 51: Cho Ni vào các dung dịch sau : KCl , Mg(NO3)2 , AgNO3, CuSO4 ,, ZnCl2 , Pb(NO3)2 Số dd muối xẩy ra phản ứng với Ni là :

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 52: Để phân biệt amin bậc 1, 2và 3 Dùng thuốc thử ( dung dịch ) nào sau đây ?

A HNO3 B ZnCl2 / HCl C NaNO2 / HCl D Br2

Câu 53 : Hợp chất (NH4)2SO4 Al2(SO4)3 24 H2O có vị chua là do sự thuỷ phân của ion nào sau đây ?

A NH4+ B Al3+ C NH4+, Al3+, SO42- D Cả A , B

Câu 54: Có hỗn hợp X gồm 2 axit no là Yvà Z Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu đợc 11,2 lít khí CO2

(đktc) Để trung hoà 0,15 mol X cần 500ml ddNaOH 0,5M Công thức cấu tạo của Y và Z là :

A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và CH2(COOH)2

C CH3COOH và HCOOH D HCOOH và HOOC – COOH

Câu 55: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H7O2N X tác dụng đợc với: dd NaOH, dd H2SO4, dd Br2 X có

số CTCT phù hợp là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 56: Chỉ dùng dd AgNO3 / NH3 có thể không phân biệt đợc cặp chất nào sau đây ?

A Saccarozơ và mantozơ B Glucozơ và mantozơ

C Glucozơ và saccarozơ D Glucozơ và glixerin

Câu 57: Câu nào sau đây sai ?

A Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ capron Thuộc loại tơ nhân tạo hay tơ bán tổng hợp

B Bông, len, tơtằm Thuộc loại tơ thiên nhiên

C Tơ nilon-6,6, tơ lapsan, tơ nitron Thuộc loại tơ tổng hợp

D Polime là những hợp chất có khối lợng phân tử rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở liên kết với nhau tạo nên

Câu 58: Điện phân Al2O3 ( quặng bôxit) để điều chế Al , cực anốt làm bằng than Để sản xuất đợc 2,7 tấn Al

đồng thời ở anốt thu đợc hỗn hợp khí chứa 10% CO và 90% CO2(về thể tích) Hiệu suất quá trình là 100% Lợng anốt bị tiêu hao trong quá trình điện phân trên là:

A 0,7943 tấn B 0,4397 tấn C 0,9474 tấn D 0,7394 tấn

Câu 59: Phản ứng : CrCl3 + Cl2 + NaOH  khi đợc hoàn thành thì tổng hệ số các chất là bao nhiêu ?

A 33 B 38 C 43 D 48

Câu 60: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng H2 ( k) + Cl2 (K) 2 HCl (K)  H< 0

Cân bằng sẽ chuyển dịch sang phải khi tăng :

A áp suất B nhiệt độ C nồng độ khí HCl D nồng độ khí H2

Cho biết:

Cl = 35,5, Br = 80, I = 127, O = 16, S = 32, N = 14, P = 31, C = 12, H = 1, Li = 7, Na = 23, K

= 39, Rb = 85, Cs = 133, Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 88, Ba = 137, Al = 27, Cr = 52, Fe =

56, Ag = 108, Cu = 64, Zn = 65, Pb = 207, Cd = 112, Mn = 55, Hg = 201

(Học sinh khụng được sử dụng bảng tuần hoàn)

Ngày đăng: 19/02/2021, 07:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w