Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y.. Biết X vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu.[r]
Trang 1Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,18 mol FeS2, và amol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO giá trị của a là:
2
Khử hoàn toàn 37,12 g một oxit sắt bằng CO, khí thu sau phản ứng cho qua nước vôi trong dư, thu được 64 g kết tủa
Công thức phân tử oxit sắt là:
A Fe3O4 B Fe2O3 C FeO D không xác định được
3
Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn hoàn tan hỗn hợp
chất rắn này vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 672ml khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của x là:
4
Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là:
C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4 5
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là:
6
Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch X Biết X vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu Xác định CTPT của oxit sắt
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe2O3
7
Quặng sắt có giá trị để sản xuất gang là :
A Pirit và xiđerit B Pirit và manhetit C Xiđerit và hematit D Hematit và manhetit
8
Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 Dung dịch thu được phản ứng hoàn toàn với 1,58 gam KMnO4 trong môi trường axit H2SO4 Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeSO4 và Fe2(SO4)3 ban đầu lần lượt l à:
A.76% v à 24% B.67% v à 33% C.24% và 76% D.33% và 67%
9
Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm AlCl3 và FeSO4, thu được kết tủa A Nung A trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn B Cho H2 dư qua B nung nóng , phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn C C có chứa:
A Al và Fe B Al2O3 và Fe C Fe D Al, Al2O3, Fe và FeO
10
Hòa tan hết 0,5 gam hỗn hợp gồm: Fe và kim loại hóa trị 2 bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lit khí H2 (đktc) Kim loại hóa trị 2 đã dùng là:
A Ni (M = 59) B Zn (M = 65) C Mg (M = 24) D Be (M = 9)
11
Muốn khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ , ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+
A Cu B Zn C Na D Ag
12
Trường hợp ion canxi bị khử thành Ca là:
A Điện phân dung dịch CaCl2 với điện cực trơ, có màng ngăn
B Điện phân CaCl2 nóng chảy
C Cho dung dịch CaCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3
D Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl
13
Một phương trình phản ứng hoá học giải thích việc dùng dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A NaCO + CaCl CaCO + 2NaCl B NaCO + Ca(HCO) CaCO + 2NaHCO
Trang 2C Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2. D Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH.
14
Chọn câu không đúng:
A Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
B Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm
C Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ
D Nhôm là kim loại lưỡng tính
15
Trong những chất sau, chất không có tính lưỡng tính là
A Al(OH)3 B Al2O3. C ZnSO4. D NaHCO3
16
Cho dần từng giọt dung dịch NaOH (1), dung dịch NH3 (2) lần lượt đến dư vào ống đựng dung dịch AlCl3 thấy
A Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra
B Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra
C Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa tan, ở (2) kết tủa không tan
D Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa không tan, ở (2) kết tủa tan
17
Hoà tan hết 10g hỗn hợp muối cacbonat của kim loại IA và IIA bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí (đktc) Sau đó cô cạn dung dịch thu được x gam muối khan x có giá trị là
A 12,00g B 11,10g C 11,80g D 14,20g.
18
Cho 3,06g oxit của kim loại M (có hoá trị n) tan trong HNO3 dư thì thu được 5,22g muối khan Công thức của oxit là :
19
Cho 3,42g Al2(SO4)3 tác dụng với 250ml dung dịch NaOH aM, thu được 0,78g chất kết tủa Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH đã dùng là
A.1,2M hoặc 2,8M B 0,12M hoặc 0,28M C.0,04M hoặc 0,08M D 0,24M hoặc 0,56M
20
Hợp kim Al-Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 8,96 lít H2 (đktc) Cũng lượng hợp kim trên tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 6,72 lít H2 (đktc) % Al tính theo khối lượng là:
A 6,92% B 69,2% C 3,46% D 34,6%
21
Cho dãy biến đổi sau
Cr HCl X Cl2
Y NaOHdu Z Br3 /NaOH T
X, Y, Z, T là
A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4
C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7
22
Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa phổ biến là
A +2, +3, +7 B +2, +4, +6 C +2, +3, +6 D +2, +3, +5, +7.
23
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
24
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A có kết tủa trắng và bọt khí B có kết tủa trắng, sau đó tan ra.
Trang 3C có kết tủa trắng D có bọt khí thoát ra
25
Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :
26
Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng dung dịch thu được chứa:
C NaCl, NaOH D NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2
27
Có năm ống nghiệm chứa riêng biệt các dung dịch Ba(HCO3)2, NH4NO3, K2CO3, NaAlO2, BaCl2 Chỉ
dùng duy nhất một hoá chất là dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên:
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH
C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch Ba(OH)2
28
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng pirit B quặng boxit
C quặng menhetit D quặng dolomit
29
A a< 4b B a>4b C a = 4b D 0 <a<4b
30
Cấu hình electron nào giống khí hiếm