1. Trang chủ
  2. » Sinh học

HS TỰ HỌC TIẾNG ANH TUẦN 21 KHỐI 3

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 390,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

What’s the weather like ? It’s sunny.. B) Phần này PH có thể in ra làm hoặc làm trực tiếp và upload lên nhóm, hoặc chép vào tập TA.. 1/ Copy ( Hs chép copy từ )..[r]

Trang 1

BÀI TẬP KHỐI 3 TUẦN 21 Phần học sinh ghi vào vở tại nhà:

Friday, March 20th, 2020

UNIT 8: IT’S HOT TODAY! I New words: (từ mới) - raining : trời mưa - windy : có gió - hot : trời nóng - snowing : có tuyết - sunny : trời nắng II Copy the words: - Raining……….

………

……….………

……….

- windy ……….

……….………

………

- hot ………

……….………

………

- snowing ………

……….………

………

- sunny ………

……….………

Trang 2

III Grammar: (cấu trúc)

What’s the weather like? (Thời tiết như thế nào?)

 It’s sunny (Trời nắng)

 It’s windy / raining./ …

EXERCISE

Ex1 : Ask and answer the question about the weather ( Hỏi và trả lời các câu hỏi )

2/

4/

What’s the weather ?

It’s raining. _

?

1

?

2

?

3

?

4

Trang 3

Đáp án bài tập 1

1 What’s the weather like ? It’s windy

2 What’s the weather like ? It’s hot

3 What’s the weather like ? It’s snowing

4 What’s the weather like ? It’s sunny

Trang 4

Monday, March 23rd, 2020 (23/3/2020)

1/ New words ( Từ mới )

- fly a kite : thả diều

- make a snowman : làm người tuyết

- go outside : đi ra ngoài

2/ Listening ( phần nghe )

- Track 86

3/ Grammar

Phần II :

Đặt các câu mệnh lệnh

- Để đặt các câu mệnh lệnh chúng ta chỉ cần đặt các động từ ra đầu câu ( Xác định là chúng ta phải làm việc này

Ví dụ : Put on your sun hat ( xác định việc : hãy đội nón của bạn vào )

= Nhưng nếu chúng ta đặt thêm “ Don’t” trước các động từ ở đầu câu thì xác định rằng việc này không làm

Ví dụ : Don’t put on your coat ( Xác định việc : Đừng có mặc áo khoác của bạn vào )

Trang 5

A) Phần ghi vào vở TA tại nhà:

Monday, March 23rd, 2020 (23/3/2020)

UNIT 8: IT’S HOT TODAY!

I New words: (từ mới)

- fly a kite : thả diều

- make a snowman : làm người tuyết

- go outside : đi ra ngoài

II Grammar:

Yêu cầu ai đó làm gì:

Put on… : Hãy mặc (đeo, mang, đội) vào

→ Put on your sun hat: Hãy đội nón của bạn vào

Yêu cầu ai đó đừng làm gì:

Don’t put on……: Đừng mặc (đeo, mang, đội) vào

→ Don’t put on your coat: Đừng mặc áo khoác của bạn vào

Trang 6

B) Phần này PH có thể in ra làm hoặc làm trực tiếp và upload lên nhóm, hoặc chép vào tập TA

1/ Copy ( Hs chép copy từ )

Trang 7

Ex : Look at the picture and write ( Nhìn vào hình và điền vào chỗ trống )

1 Open the window.

2 _ your coat

3 _ the window

4 _ your hat

* Note : (Ghi chú)

Open : mở ra

Đáp án:

2 Don’t put on your coat.

3 Don’t open the window.

4 Put on your hat.

Put on Don’t put on Open Don’t open

Trang 8

B) Phần này PH có thể in ra làm hoặc làm trực tiếp và upload lên nhóm, hoặc chép vào tập TA

Tuesday, March 24th , 2020

Ex 1 : Order the words: (Bài tập này các em xếp chữ cái thành từ đúng )

1 i d w y n :

2 u n s y n : _

3 a i r g n i n : _

4 n w o s g n i :

5 o t h :

Ex 2 : Look at the picture and write : ( Bài tập này các em nhìn hình và viết câu đúng)

Note ( Ghi chú ) : Bài tập này các em có thể viết đáp án vào vở

EX 3 : Write

It’s windy.

Put on Don’t put on

Trang 9

EX 3: Write (Đọc, nhìn hình và đặt Put on / Don’t put on vào chỗ trống)

Đáp án

EX 1 : 1 windy 2 sunny 3 raining 4 snowing 5 hot

EX 2 : 2 It’s snowing 3 It’s hot 4 It’s sunny 5 It’s raining

EX 3 :

2 Put on

3 Don’t put on

4 Put on

Ngày đăng: 19/02/2021, 06:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w