* Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay chúng ta sẽ ôn tập lại các kiến thức cơ bản trong chương I để chuẩn bị thi học kì I. * Tiến trình bài dạy:[r]
Trang 1Tuần 15 Ngày dạy: 17/12/2020 Tiết Lớp: 7a1, 7a4
LUYỆN TẬP BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA HAI TAM GIÁC
I Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
1 Kiến thức- Học sinh củng cố về ba trường hợp bằng nhau của tam giác.
2 Kỹ năng - Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng phân tích, trình bày.
3 Thái độ- Có ý thức Liên hệ với thực tế.
II Chuẩn bị :
- Thước thẳng, bảng phụ hình 110
III Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu trường hợp bằng nhau của tam giác theo trường hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g
- GV kiểm tra quá trình làm bài tập về nhà của 2 học sinh
3 Dạy học bài mới:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 43
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- 1 học sinh ghi GT, KL
- Học sinh khác bổ sung (nếu có)
- Giáo viên yêu cầu học sinh khác đánh giá
từng học sinh lên bảng làm
? Nêu cách chứng minh AD = BC
- GV hướng dẫn phân tích
AD = BC ADO = CBO
OA = OB, chung, OB = OD
GT GT
? Nêu cách chứng minh
EAB = ECD
AB = CD
AB = CD
Bài tập 43 (SGK-Trang 125).
KL
a) AC = BD b) EAB = ECD c) OE là phân giác góc xOy
Chứng minh:
a) Xét OAD và OCB có:
OA = OC (GT) chung
OB = OD (GT) OAD = OCB (c.g.c)
AD = BC b) Ta có
mà do OAD = OCB (c/m trên)
Ta có OB = OA + AB
OD = OC + CD
mà OB = OD, OA = OC AB = CD Xét EAB = ECD có:
O
1 1
A C B1 D1
1 1
A C B1 D1
O
Þ
A 180 A
C 180 C
2
1
A = C1
Þ
Trang 2OB = OD OA = OC OCB = OAD OAD = OCB
- 1 học sinh lên bảng chứng minh phần b
? Tìm điều kiện để OE là phân giác
OE là phân giác
OBE = ODE
- Yêu cầu học sinh lên bảng chứng minh
(c/m trên)
AB = CD (c/m trên)
( OCB = OAD) EAB = ECD (g.c.g) c) Xét OBE và ODE có:
OB = OD (GT)
OE chung
AE = CE ( AEB = CED) OBE = ODE (c.c.c)
OE là phân giác
4 Củng cố
- Các trường hợp bằng nhau của tam giác
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Làm bài tập 44 (SGK-Trang 125)
- Làm bài tập phần trường hợp bằng nhau g.c.g (SBT)
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG
- Chú ý Cạnh phải xen giữa hai góc thì hai tam giác mới bằng nhau
- Cho thêm hình ảnh, thêm điều kiện để hai tam giác bằng nhau
- Nhắc lại các góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía.
2 2
A C
xOy
xOy
EOx = EOy
1
A = C1
1
Trang 3Tuần 15 Ngày dạy: 18/12/2020
Tiết Lớp: 7a1, 7a4
I MỤC TIÊU :
* Kiến thức: Ôn tập một cách hệ thống kiến thức tài liệu của học kỳ I về khái niệm, định nghĩa, tính chất (hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác, trường hợp bằng nhau thứ nhất c.c.c và trường hợp bằng nhau thứ hai c.g.c của tam giác)
* Kĩ năng : Luyện tập kỹ năng vẽ hình, phân biệt giả thiết, kết luận, bước đầu suy luận có căn cứ của HS
* Thái độ: Ý thức suy luận , vận dụng lý thuyết vào giải toán
II CHUẨN BỊ :
1) Chuẩn bị của GV:
-Đồ dùng dạy học, phiếu học tập: Tham khảo SGK, SGV, Thước kẻ, compa, êke, bảng phụ
-Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động nhóm
2) Chuẩn bị của HS: Làm các câu hỏi và bài ôn tập, thước kẻ, compa, êke, bảng nhóm.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) Điểm danh học sinh trong lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp ôn tập
3 Giảng bài mới: (42 phút)
*Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay chúng ta sẽ ôn tập lại các kiến thức cơ bản trong chương I để chuẩn bị
thi học kì I
* Tiến trình bài dạy:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
24ph Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết 1 Ôn tập lý thuyết
3ph Hỏi : Thế nào là hai góc đối
đỉnh? Vẽ hình
Hỏi: Nêu tính chất hai góc đối
đỉnh?
Hỏi: Chứng minh tính chất đó?
Đáp: 1 HS đứng tại chỗ trả lời Đáp: 1 HS lên bảng phát
biểu, vẽ hình, nêu giả thiết, kết luận
Đáp: 1 HS khác đứng tại chỗ
nhắc lại 5ph Hỏi: Thế nào là hai đường
thẳng song song?
Hỏi: Nêu các dấu hiệu nhận
biết hai đường thẳng song
song?
Đáp: 1 HS nêu định nghĩa
Đáp: 1 HS nêu các dấu hiệu
Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
* Các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:
1) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b có:
- Một cặp góc sole trong bằng nhau hoặc
- Một cặp góc đồng vị bằng nhau hoặc
- Một cặp góc trong cùng phía
bù nhau thì a// b (hình 1) 2) * a c ; b c (a và b phân biệt thì a // b
b
a
1 2O 3
B
a
b
c A
1
3 1 2
H1
b a
c
H2
c
b
a
H3
Trang 4(hình 2) 5ph * GV cho HS phát biểu và vẽ
hình minh họa
- 1 HS phát biểu và vẽ hình minh họa
*a // c ; b // c (a và b phân biệt) thì a // b (hình 3)
Hỏi: Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ
hình minh họa
Hỏi: Phát biểu định lý hai
đường thẳng song song bị cắt
bởi đường thẳng thứ ba?
Đáp: HS phát biểu, lên bảng
vẽ hình
Đáp: HS phát biểu định lý,
tính chất của hai đường thẳng song song
3)
3ph Hỏi: Định lý này và định lý về
dấu hiệu nhận biết hai đường
thẳng song song cĩ quan hệ gì?
Hỏi: Định lý và tiên đề cĩ gì
giống nhau? Cĩ gì khác nhau?
Đáp: Hai định lý này ngược
nhau giả thiết của định lý này
là kết luận của định lý kia và ngược lại
Đáp: Định lý và tiên đề đều là
tính chất của các hình, là các khẳng định đúng
* Định lý được chứng minh từ các khẳng định được coi là đúng
* Tiên đề là những khẳng định được coi là đúng, khơng chứng minh được
8ph * Ơn tập một số kiến thức về
tam giác
GV treo bảng phụ
HS trả lời từng kiến thức Tổng ba gĩc tam giác Gĩc ngồi tam giác Hai tam giác bằng nhau
Hình vẽ
Tính chất
A + B + C =
180o
2
B = A +
1
C
2
B > A1
2
B >
1
C
1) Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh:
AB = A'B' ; AC = A'C' ;
BC = B'C' 2) Trường hợp bằng nhau cạnh-gĩc-cạnh:
AB = A'B' ; A = A ; '
AC = A'C' 3) Trường hợp bằng nhau gĩc-cạnh-gĩc:
BC = B'C' ; B = '
B ; C = C '
12ph
* Giáo viên treo bảng phụ
a) Vẽ hình theo trình tự sau:
- Vẽ ABC
Qua A vẽ AH BC
(H BC)
- Từ H vẽ HK AC (K AC)
- Qua K vẽ đường thẳng song
song với BC cắt AB tại E
b) Chỉ ra các cặp gĩc bằng
nhau trên hình, giải thích
c) Chứng minh AH EK
* GV nhận xét bài các nhĩm
và cho điểm những nhĩm làm
tốt
- Các nhĩm hoạt động và ghi kết quả vào bảng nhĩm
- Một nhĩm cử đại diện trình bày
- Đại diện các nhĩm khác nhận xét
+Giải:
b) E = 1
1
B
(2 gĩc đồng vị , EK // BC)
a
b M
A
1
1 1 2
B
A
C
'
A
'
1
A m
2 3
a) ABC
AH BC(H BC)
HK AC(K AC)
KE // BC,(E AB)
b) chỉ ra các cặp góc bằng nhau c) AH EK
d) m//EK
GT
KL
Trang 52
K = C (như trên)1
K H (2góc sole trong )
2
K = K (đối đỉnh) 3
AHC = HKC = 90o
c) AH EK (Quan hệ giữa tính vuông góc
và song song) d)
6ph d) Qua A vẽ đường thẳng m
vuông góc với AH
Chứng minh m // E
*Về nhà:
- Ôn tập lại các định nghĩa,
định lý, tính chất đã học trong
học kỳ
- Rèn kỹ năng vẽ hình, ghi giả
thiết, kết luận
- 1 HS lên bảng trình bày
- Một vài HS nhận xét
(Hai đường thẳng cùng với đường thẳng thứ ba)
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (02ph)
*Ra bài tập về nhà: Làm bài 47, 48, 49 (82-83) SBT; 45, 47 (103) SBT.
*Chuẩn bị bài mới: Tiết sau ôn tập tiếp
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG
- Chú ý Cạnh phải xen giữa hai góc thì hai tam giác mới bằng nhau
- Cho thêm hình ảnh, thêm điều kiện để hai tam giác bằng nhau
- Nhắc lại các góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía.
( )
/ / ( )
m AH gt
m EK