1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

bài giảng và bài tập toán 6 tuần 25 thcs cần thạnh

16 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng hai phân số.. có cùng một mẫu dương.[r]

Trang 1

Hiểu và vận dụng quy tắc so sánh hai phân số

Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng hai phân số

có cùng một mẫu dương.

Nắm vững quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và

không cùng mẫu

Mục tiêu

Nhận biết được phân số âm, phân số dương

SO SÁNH PHÂN SỐ

Trang 2

VÝ dô: So s¸nh c¸c ph©n sè:

( Vì 1 < 3 ) ( Vì 2 > -4 )

Ta cã

1.So sánh hai phân số cùng mẫu

b,

<

Qui t¾c: Trong hai ph©n sè cã cïng mét mÉu dương,

ph©n sè nµo cã tö lín h¬n th× lín h¬n.

>

Trang 3

a < b

Cïng mÉu dương

So s¸nh tö víi nhau

Tæng qu¸t:a, b Z, m  N, m 0 ta cã :

a m

b m

<

Trang 4

8 )

9

1

)

3

3

3 )

7

7

0 11

>

< 7

9

3 )

11

d  <

ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP (< , >)

VÀO Ô TRỐNG

Trang 5

Các khẳng định sau đúng hay sai?

a/

b/ < Vì 5 < 7

c/ < Vì -3 < 4

S S

Trang 6

2 So s¸nh hai ph©n sè kh«ng cïng mÉu

Qui t¾c: Muèn so s¸nh hai ph©n sè kh«ng cïng mÉu, ta

viÕt chóng dưới d¹ng hai ph©n sè cã cïng mét mÉu

dương råi so s¸nh c¸c tö víi nhau : Ph©n sè nµo cã tö lín h¬n th× lín h¬n.

Ví dụ : So sánh hai phân số và 3

4

5

- Đưa mẫu số về mẫu số dương : 4 4

5 5

- Qui đồng mẫu các phân số:

  4 ( 4).4 16

5 5.4 20

  

 

Vì (-15) > (-16) nên 15 16 hay

20 20

4 5

 

Vậy

Trang 7

So sánh các phân số sau:

Ta có: =

=

=

=

=

=

Ta có:

=

=

Vì - 4 < 5 nên <

<

Trang 8

0 0

Nhận xét:

+ Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì

lớn hơn 0 Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương

+ Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì

nhỏ hơn 0 Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm

3

5

?3 :Hãy so sánh các phân số sau với số 0.

2 3

2 7

3 5

> ; > ; < ; <

Trang 10

Bài tập 1 : Hãy điền Đ (đúng) hay S (sai) vào ô trống thích hợp

a

c

3 5

b

11 11

Đ

S

S

Đ

S S

d.

13

15

13

Trang 11

Bài tập 2: Cỏc khẳng định sau đỳng hay sai

a) Trong hai phân số có cùng mẫu, phân số nào có tử lớn

thỡ lớn hơn.

b) Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số

nào có tử lớn thỡ lớn hơn.

c) Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu , ta quy

đồng mẫu hai phân số đó rồi so sánh các tử với nhau :

Phân số nào có tử lớn thỡ lớn hơn.

d) Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu , ta viết

chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương

rồi so sánh các tử với nhau : Phân số nào có tử lớn thỡ

lớn hơn.

Đ

S

Đ

S

Trang 12

Bài 37: Sgk/23: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

< < < <

< < <

3 36 18 4

 -11 -5 

<

<

Trang 13

Bài tập 39: Lớp 6B có 4/5 số học sinh thích bóng bàn, 7/10 số học sinh thích bóng chuyền, 23/25 số học sinh thích bóng đá Môn bóng nào được nhiều

bạn học sinh lớp 6B yêu thích nhất ?

Hướng dẫn giải Quy đồng mẫu các phân số đã cho.

Ta có 4/5 = 40/50 , 7/10 = 35/50 , 23/25 = 46/50

Mà 35/50 < 40/50 < 46/50

⇔ 7/10<4/5<23/25 hay 23/25 lớn nhất.

⇒ Môn bóng đá được yêu thích nhất

Trang 15

a) Ta có: (vì 1 < 2)

Vậy ngày thứ hai Lan đọc nhiều hơn.

<

b) Ta có: 1 2 1 2 3

Trang 16

- Nắm vững quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Làm BT 38, (SGK)/24

- Chuẩn bị tiết: Phếp cộng phân số

Ngày đăng: 19/02/2021, 06:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w