1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Download Đề thi HSG tỉnh Bắc Giang vật lý 9

3 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 104,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt thêm thấu kính hội tụ L 2 cùng trục chính với L 1 sao cho S nằm giữa hai thấu kính, ảnh của S tạo bởi hai thấu kính đối xứng với nhau qua trục chính.. Tính khoảng cách giữa hai thấ[r]

Trang 1

RX

R1 Đ

U

B

Hình 1

Hình 3

I

Hình 2

sở giáo dục và đào tạo

bắc giang

đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2009-2010 môn vật lý - lớp 9 thcs

Ngày thi: 28/3/2010 Thời gian làm bài: 150 phút

(không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (4,0 điểm)

Cho mạch điện như hình 1 UAB = 9V; R1 = 16; Đ(6V-9W); Ra = 0

1 Đèn sáng bình thường Tính Rx

2 Tìm RX để công suất của nó cực đại ? Tính công suất ấy ? Độ sáng đèn lúc này thế nào ?

Câu 2 (4,0 điểm)

Một điểm sáng nằm ngoài trục chính và gần trục chính của thấu kính hội tụ L1 tiêu cự 10cm và cách thấu kính 15cm

1 Vẽ ảnh của S

2 Cho S chuyển động đều theo phương vuông góc với trục chính và ra xa trục chính với tốc độ 3cm/s trong thời gian 1,5s Xác định chiều và độ dịch chuyển của S'

3 L1 và S giữ nguyên như câu 1 Đặt thêm thấu kính hội tụ L2 cùng trục chính với L1 sao cho S nằm giữa hai thấu kính, ảnh của S tạo bởi hai thấu kính đối xứng với nhau qua trục chính Tính khoảng cách giữa hai thấu kính và tiêu cự của L2

Câu 3 (3,0 điểm)

Một cuộn dây dẫn được cuốn quanh 1 lõi sắt non như hình vẽ 2 Đặt 1 vòng dây gần đầu ống dây sao cho mặt phẳng của vòng dây vuông góc với ống dây Tất cả được giữ cố định

1 Tính số chỉ của ampe kế

2 Di chuyển con chạy về phía M, về phía N Hãy chỉ ra điểm khác nhau giữa hai trường hợp

Câu 4 (4,5 điểm)

Một dây dẫn đồng chất tiết diện đều AB, R = 24 uốn thành nửa vòng tròn và mắc vào mạch như hình

vẽ 3 I là trung điểm của AB Các điện trở R1 = 10; R2 = 20; UAB = 30V; RV = ∞

1 Tính UV Cực âm của vôn kế nối vào đâu ?

2 Nhúng phần MIN vào bình chứa 200g nước nguyên chất, sao cho góc MIN có số đo là 600 Tính thời gian để nước tăng 150C

a Bỏ qua mọi hao phí nhiệt

b Nhiệt lượng nước toả ra tỷ lệ thuận với thời gian đun (hệ số k = 2J/s) Cho C = 4200J/kg.K

Câu 5 (4,5 điểm)

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm

1 Nêu ít nhất một ứng dụng của thấu kính này trong thực tế và tính độ bội giác của thấu kính

2 Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 20cm, A thuộc trục chính

a Vẽ và xác định vị trí ảnh của AB

b Giữ vật cố định và dịch chuyển thấu kính một đoạn x sao cho khoảng cách từ ảnh đến thấu kính giảm 5cm so với lúc đầu Xác định x và chiều dịch chuyển của thấu kính

-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

chính th c

Trang 2

S

L2

S1 S2

A

RX

R1 Đ

U

B

Hình 1

Hình 3

I

Đáp án đề Vật Lý thi HSG tỉnh Bắc Giang 2009-2010 Cõu 1.

1 Đèn sáng bỡnh thường,  U1 = 9 - 6 = 3V Ta cú: Iđ = I1 + IX

Hay 1,5 =

16R X  RX =

16

2 Ta tính được

144

X

X

I

R

2

51,84

3, 2

X

X

X

P

R

R

51,84

4,05

Vậy PXmax = 4,05W khi

3, 2

X

X

R

R

hay RX = 3,2

Lỳc này Iđ = 1,35A < 1,5A  đèn tối

Cõu 2

1 d' =

df

df = 30cm

2 Điểm sáng S dịch ra xa trục chính 1 đoạn h = 3×1,5 = 4,5cm  h' =

'

hd

d = 9cm

Vậy ảnh của S dịch ra xa trục chính 9cm, tốc độ dịch chuyển

v =

'

h

t =

9

1,5

cm

s = 6cm/s

3 Từ gt suy ra ảnh tạo bởi L2 là ảo, tạo bởi L1 là thật; hai ảnh cao bằng nhau, ở cựng 1 chỗ

Áp dụng cụng thức h' =

hf

df ; nếu là ảo thỡ h' =

hf

fd

Ta cú L1 thỡ :

10 '

15 10

h

h  

 (1) Ta cú L2 thỡ : '

hf h

f d

 (2)

Từ đó f = 2d

Suy ra d + 15+ 30 = 2d  d = 45cm; f = 90cm;

Khoảng cỏch giữa L1 và L2 = 45+15 = 60cm

Cõu 3

1 Khi con chạy đứng yên thỡ khụng cú từ trường biến thiên,

không có hiện tượng cảm ứng điện từ  IA = 0

2 Khi con chạy di chuyển thỡ IA ≠ 0 Sự di chuyển của con chạy sang M, sang N thỡ sẽ làm

dũng cảm ứng đổi chiều (Ampe kế phải cú vạch số 0 ở chớnh giữa)

Cõu 4 1 Ta cú I12 = 12

AB

U

R = 1A  U1 = 10V Mặt khỏc UAI = UIB =

30

2 = 15V Vậy UV = UAI - U1 = 5V cực õm nối với I

2 Nhiệt lượng làm nước tăng 150C là Q = cmÄt = 12600(J)

Dũng qua nửa vũng trũn

AB AIB AIB

U I

R

=

30

1, 25

a) Nếu khụng cú hao phớ nhiệt thỡ cmÄt = I2RT  T = 1008s = 16,8 (phỳt)

b) Nếu cú hao phớ nhiệt thỡ: cmÄt + kT = I2RT  T = 1200s = 20 (phỳt)

Cõu 5 1 Làm kính lúp Độ bội giác G =

2,5 10

f  

2 a) ' 20

df

d f

Trang 3

b) 2

' 30 '

d f

d f

 Mà lúc đầu d1 = 20cm  dịch vật AB ra xa thấu kớnh Äd = 10cm

Ngày đăng: 19/02/2021, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w