Tính điện trở của bóng đèn khi đó và điện năng mà đèn tiêu thụ trong khoảng thời gian đã cho ở trên ra đơn vị KWh..[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TRIỆU TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA MÔN: Vật lí 9
Họ tên HS: Lớp: 9 Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày kiểm tra: 04/11 Ngày trả: ………… Mã đề: 896
I PHẦN TRÁC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Hệ thức nào dưới đây không phải là hệ thức của định luật Ôm áp dụng cho đoạn mạch nối tiếp:
A I = I1= I2 B U = U1+ U2 C I = I1+ I2 D R= R1+ R2
Câu 2: Cho dòng điện chạy qua 2 điện trở R1 vàR2 =1,5R1 được mắc nối tiếp với nhau Hiệu điện thế giữa 2 đầu R1 là 3V thì hiệu điện thế giữa 2đầu R2 là:
A 2V B 7,5V C 4,5V D 3V
Câu 3: Định luật Jun-Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành:
A Năng lượng ánh sáng B Nhiệt năng C Hoá năng D Cơ năng.
Câu 4: Dây dẫn có chiều dài l, Có tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất là ρ thì có điện trở R tính bằng công thức:
A ρ S
S
Câu 5: Vật liệu nào sau đây có điện trở suất bé nhất:
A Constantan B Bạc C Vônfram D Sắt.
Câu 6: Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng:
A Jun (J) B Số đếm của công tơ điện C Nưu tơn (N) D Kilôoát giờ (KWh)
Câu 7: Trên bóng đèn có ghi 6V- 30W Điện trở định mức của đèn là:
A 1,2 Ω B 6 Ω C 5 Ω D 5/6 Ω
Câu 8: Công của dòng điện không tính theo công thức nào sau đây:
A A = I2Rt B A = UIt C A = IRt D A = U
2
R t
Câu 9: Công suất điện của một đoạn mạch bất kì cho biết:
A các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch đó.
B mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
C điện năng đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
D năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
Câu 10: Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn:
A tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn.
B có khi tăng, có khi giảm khi hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn tăng.
C giảm khi hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn tăng.
D không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn.
Câu 11: Hai điện trở R1 và R2= 4R1 được mắc song song với nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
Trang 2A I = UR B U = IR C I = U R D R = U I
Câu 14: Đơn vị đo điện trở là:
A Vôn (V) B Ampe (A) C Oát (W) D Ôm ( Ω )
Câu 15: Cho 3 điện trở R1 = 4 Ω ; R2 = 6 Ω ; R3 = 12 Ω mắc song song với nhau Điện trở tương đương R của đoạn mạch có giá trị:
A 4 Ω < R < 6 Ω B 6 Ω < R < 12 Ω C R > 12 D R < 4
Ω
Câu 16: Mối quan hệ giữa nhiệt lượng Q toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua và cường độ dòng điện
I, điện trở R của dây dẫn và thời gian t được biểu thị bằng công thức nào?
A Q = IRt B Q = IRt2 C Q = IR2t D Q = I2Rt
II PHẦN TỰ LUẬN: (6điểm)
Câu 17: Cho mạch điện 2 điện trở R1 = 20 Ω và R2 = 30 Ω mắc song song Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch là I = 0,5A Tính điện trở tương đương của đoạn mạch và hiệu điện thế giữa 2 đầu mỗi điện trở
Câu 18: Trên một bóng đèn có ghi 6V-5W Mắc đèn này vào hiệu điện thế U = 6V trong 2h Tính điện trở
của bóng đèn khi đó và điện năng mà đèn tiêu thụ trong khoảng thời gian đã cho ở trên ra đơn vị KWh
Câu 19: Một bóng đèn khi sáng bình thường có điện trở là R1 = 10
và dòng điện chạy qua đèn khi đó có cường độ là I = 0,8A Bóng đèn
này được mắc nối tiếp với một biến trở và mắc vào hiệu điện thế
U = 12V như hình vẽ Phải điều chỉnh biến trở có trị số điện trở R2
bằng bao nhiêu để bóng đèn sáng bình thường?
-
- HẾT
-………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………