Hướng dẫn học sinh các bước giải cũng như các chỗ điều kiện để học sinh không bị trừ điểm..[r]
Trang 1THÁNG 12- TUẦN 14
NGÀY DẠY:7/12/2020, LỚP 9A3,9A4
§4 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP
CỘNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức :
- Nắm được qui tắc cộng
Kĩ năng :
- Giải thạo hpt bằng phương pháp cộng
Tư duy :
- Thấy được từ hai ẩn có thể qui về một ẩn
II CHUẨN BỊ:
Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Làm bài 14a trang 15
3 Dạy bài mới :
Ta đi tìm nghiệm chung của
hai phương trình hay tìm
nghiệm của hpt Ta biến đổi
hpt đã cho thành hpt mới tương
đương trong đó một phương
trình của nó chỉ còn một ẩn
Cách giải thứ hai là phương
pháp cộng
Qui tắc cộng dùng để biến đổi
một hpt thành hpt tương đương
Gọi hs đọc các bước
Cộng từng vế hai pt của hệ ?
Dùng pt mới thay thế cho pt
(1) hoặc pt (2) được hpt
5 1 y 5 x
0 5 y x
2
1 5 y
2
5 5 5 2
1 5 5 y x
5 1 y 5 y
5 y x
2
Đọc các bước
3x=3
1 Qui tắc cộng :
Vd1:
2 y x
1 y x 2
Trang 2
3
x
1
y
x
2
hoặc
2 y x
3 x
Hãy làm bài tập ?1 ( gọi hs
lên bảng )
Cách giải sau đây gọi là giải
hpt bằng phương pháp cộng
Đặt câu hỏi ?2
Vậy hpt có nghiệm duy nhất
là (3;-3)
Hãy làm bài tập ?3 ( gọi hs
lên bảng )
Trường hợp các hệ số của
cùng một ẩn trong hai pt không
bằng nhau và không đối nhau
Ta nhân (1) với 2 và nhân (2)
với 3 rồi giải tiếp
Hãy làm bài tập ?4 ( gọi hs
lên bảng )
Hãy làm bài tập ?5 ( gọi hs
lên bảng )
Nêu tóm tắt
4 Củng cố :
Hãy làm bài 20d trang 19
( gọi hs lên bảng )
Làm bài tập ?1
Là hai số đối nhau
Bằng nhau
2
7 x
1 y
4 y x
5 y
3 x
1 y
3 y x 2
5 y
9 y 9 x 6
14 y x 6
1 y
3 x
3 y x 2
15 x
6 y x
21 y 6 x 9
3 x
1 y x
hoặc
2 y x
3 x
2 Áp dụng :
Vd2:
6 y x
3 y x 2
3 y
3 x
6 y x
9 x
Vd3:
4 y x 2
9 y x 2
2
7 x
1 y
4 y x 2
5 y
Vd4:
3 y x 2
7 y x
3 x
1 y
3 y x
5 y
9 y x
14 y 4 x
Trang 3Hãy làm bài 21a trang 19
( gọi hs lên bảng )
5 Dặn dò :
Làm bài 22, 23, 24, 26 trang
19
3 y x
13 x 13
9 y x 9
4 y 6 x
0 y
1 x
4
6 2 x
4
2 1 y
2 2 y x
2 2 y ) 2 2 3 (
2 2 y x
2 y 3 x
RÚT KINH NGHIỆM:GV nhấn mạnh cách cộng đại số hệ phương trình, xem kĩ dấu của số để học sinh bị làm sai.
-GV nên cho học sinh làm từ bài cơ bản đến bài nâng cao
-GV lồng toán thực tế vào bài Hướng dẫn học sinh các bước giải cũng như các chỗ điều kiện để học sinh không bị trừ điểm.
THÁNG 12- TUẦN 14
NGÀY DẠY:8/12/2020
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Kiến thức :
- Nắm được qui tắc thế
Trang 4 Kĩ năng :
- Giải thạo hpt bằng phương pháp thế
Tư duy :
- Thấy được từ hai ẩn có thể qui về một ẩn
II CHUẨN BỊ:
Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Làm bài 15a trang 15
3 Luyện tập :
Rút x hay y từ phương trình
nào ?
Giải phương trình (2) ?
Rút x hay y từ phương trình
nào ?
Giải phương trình (1) ?
Rút x hay y từ phương trình
nào ?
Giải phương trình (1) ?
nghieäm voâ
pt
4 y
y 1 x
2 y ) y 1 ( 2
y 1 x
2 y 6 x
1 y x
Từ phương trình (1) suy ra : y=3x-5
x=3
Từ phương trình (2) suy ra : y=2x+8
x=-3
Từ phương trình (2) suy ra : y=10-x
x=4
16a.
23 y x
5 y x
3 x
4 5 3 3 y
23 ) 5 x ( 2 x
5 x y
16b.
8 y x 2
1 y x
1 5 ) 3 (
2 y
3 x
8 x y
1 ) 8 x 2 ( 5 x
16c
0 10 y x 3
2 y x
x 10 y
) x 10 ( 2 x
6 4 10 y 4 x
Trang 5Rút x hay y từ phương trình
nào ?
Giải phương trình (1) ?
Nếu hpt có nghiệm là (1;-2)
thì ta có thể làm ntn ?
Nếu P(x) chia hết cho x+1 và
x-3 thì ta có thể làm ntn ?
4 Củng cố :
Nhắc lại cách giải hpt bằng
phương pháp thế
5 Dặn dò :
Làm các bài tập còn lại
Từ phương trình (2) suy ra :
3 y 2
2 1 3
1 y
Thay x=1, y=-2 vào hpt
Cho P(-1)=0 và P(3)=0
17a.
2 3 y x
1 3 y 2 x
1 3 1 2 3
1 2
x
1 2 3
1 y
3 y 2 x
1 1 2 3 y
3 y 2 x
1 3 y 6 y 2
3 y 2 x
1 3 y 2 3 y 2
18a.
5 a 2 b
4 b 2 2
4 a
3 b
19.
0 n 15 n 18 m 9 m 27 )3
0 n 5 n 2 m m )1 (P
9
22 m
7 n
88 3 ) 7 (
13 m 36
7 n
0 3 n 13 m 36
7 n
RÚT KINH NGHIỆM: GV nên cho học sinh các dạng toán từ cơ bản đến nâng
cao.
-GV lồng toán thực tế vào bài Hướng dẫn học sinh các bước giải cũng như các chỗ
điều kiện để học sinh không bị trừ điểm.