1. Trang chủ
  2. » Gender Bender

Bài tập ôn tiếng anh lớp 2 ngày 8-4

4 33 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 374,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Circle the correct answer ( khoanh tròn đáp án đúng):.. 1.[r]

Trang 1

HOMEWORK GRADE 2

I/ Chose the correct word to complete the sentence ( chọn từ thích hợp để hoàn thành câu):

I have I don’t have

……… a drink

……… cookies

Trang 2

II/ Translate into English ( chuyển các câu sau sang tiếng anh):

Ví dụ: Tôi tên Lan  My name is Lan

1 Tôi có một quả táo

………

2 Đây là hộp cơm trưa của tôi

………

3 Tôi không có hộp cơm trưa của tôi

………

……… a sandwich

……… a banana

Trang 3

III/ Circle the correct answer ( khoanh tròn đáp án đúng):

1 This is / are an banana.

2 These is / are apples.

3 I have ten sandwich / sandwiches.

4 I have an eggs / egg.

5 Tom has two cookie / cookies.

Trang 4

Đáp án:

I/ 1 I don’t have 2 I have

3 I don’t have 4 I have

II/ 1 I have an apple

2 This is my lunchbox

3 I don’t have my lunchbox

III/ 1 is

2 are

3 sandwiches

4 egg

5 cookies

Ngày đăng: 19/02/2021, 05:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w