1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Grammar practice unit 9,10,11 - unit 12 -A

19 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 14,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Môn bóng bàn 4.Môn cầu lông 5.Đi bộ thể dục.. 6.Thể dục nhịp điệu.[r]

Trang 1

WELCOME OUR CLASS

Trang 2

play sports

play volleyball

play game

listen to music watch television

3

2 1

4

5

Trang 3

Unit 12:

(A1,2) What are they doing?

Monday, April 27th 2020

Trang 4

UNIT12: SPORTS AND PASTIMES

A What are they doing?

• Swim (v): Bơi lội

* Newwords

Trang 5

UNIT12: SPORTS AND PASTIMES

A What are they doing?

- badminton (n): môn cầu lông

Trang 6

UNIT12: SPORTS AND PASTIMES

A What are they doing?

- table tennis (n) môn bóng bàn

Trang 7

UNIT12: SPORTS AND PASTIMES

A What are they doing?

- Jog (v): đi bộ thể dục

Trang 8

UNIT12: SPORTS AND PASTIMES

A What are they doing?

- aerobics (n):

môn thể dục nhịp

điệu

Trang 9

UNIT12: SPORTS AND PASTIMES

A What are they doing?

- skip (v): nhảy dây

Trang 10

UNIT12: SPORTS AND PASTIMES

A What are they doing?

- Swim (v):

- Badminton (n):

- Skip (v):

- Jog (v):

- Aerobics:

- Table tennis (n):

Bơi lội cầu lông

đi bộ thể dục môn thể dục nhịp điệu môn bóng bàn

nhảy dây

* Newwords:

Trang 11

1.Nhảy dây 2.Bơi lội

3.Môn bóng bàn 4.Môn cầu lông 5.Đi bộ thể dục 6.Thể dục nhịp điệu

a.Table tennis

b.Aerobics

c.Skip

d.Swim

e.Badminton

f.Jog

Trang 12

Unit 12 : SPORTS AND PASTIMES

A What are they doing?

Play thường đi với: badminton , soccer , and tennis …

Do thường đi với : Aerobics , gymnastic s, and yoga

Go thường đi với : swimming , dancing , jogging , running,

hiking , riding , cycling …………

Trang 13

The present progressive: Thì Hiện tại tiếp diễn

What + am/is/are + S + doing?

- S + am/is/are + V_ing.

Ex1: What are they doing?

- They are playing soccer.

Ex2: What is she doing?

-She is doing aerobics.

UNIT12: SPORTS AND PASTIMES

A What are they doing?

Trang 14

1 Listen and read What are they doing ?

Trang 15

1 Make sentence:

They/ play volleyball

They are playing volleyball

*Further Practice:

Trang 16

2 Make sentence:

He / swim

He is swimming

Trang 17

Unit 12: A2/ p.125

* Further Practice:

- She is cooking.

- She is watching TV.

- What is she doing?

- What is she doing?

Make short dialogues, using pictures.

2 1

Trang 18

- Write sports you play.

- Learn the structures

and newwords by heart.

-

Trang 19

The bye bye

song

Bye, bye

See you tomorrow.

Bye, bye

See you tomorrow.

Bye, bye

See you tomorrow.

Ngày đăng: 19/02/2021, 05:35

w