_ Định luật Bôi lơ Ma ri ot: Ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.. pV= hằng số.[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ II
1 Ma trận đề:
Chủ
đề
TS
tiết
Lý thuyết
Số tiết thực
2 Nội dung đề:
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 K.10 BAN KHTN Câu 1: ( 0,75 điểm ) Cho hai lực F 1
đặt tại A và F2 đặt tại B của cùng một vật rắn Khi nào thì hai lực này có hợp lực ? Tìm hợp lực đó như thế nào ?
Câu 2: ( 2 điểm )
a Phát biểu định luật bảo toàn động lượng Cho biết điều kiện áp dụng định luật bảo toàn động lượng
b Định nghĩa động năng, biểu thức Động năng và động lượng đều phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật Sự phân biệt giữa hai đại lượng này thể hiện ở những điểm nào ?
Câu 3: ( 0,5 điểm ) Phát biểu định luật Bec nu li cho một ống dòng nằm ngang,
biểu thức
Câu 4: ( 1 điểm ) Quá trình đẳng nhiệt là gì ? Phát biểu định luật Bôi lơ Ma ri ốt Câu 5: ( 1,25 điểm ) Phát biểu định luật Húc và ghi biểu thức định luật trong biến
dạng đàn hồi của vật rắn Ghi biểu thức, tên gọi, đơn vị các đại lượng của hệ số đàn hồi K
Câu 6: ( 1 điểm ) Một người gánh hai thùng, một thùng gạo nặng 300 N, một
thùng ngô nặng 200 N Đòn gánh dài 1 mét Hỏi vai người ấy phải đặt ở điểm nào
và chịu một lực bằng bao nhiêu ? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh
Câu 7: ( 1,5 điểm ) Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc
8 m/s
a Tìm độ cao cực đại của nó
b Ở độ cao nào thì thế năng bằng động năng ?
c Ở độ cao nào thì thế năng bằng
1
2 động năng ? Chọn gốc thế năng tại mặt đất Lấy g 10 / m s2
Câu 8: ( 0,5 điểm ) Trong một dịch vụ sửa xe hơi, người ta dùng máy nén thủy
lực dùng không khí nén tác dụng lên một pit tông có tiết diện nhỏ S1 để nâng một
xe hơi có trọng lượng P= 3.104 N ở tiết diện S2 3S1 Hãy tìm áp lực của không khí nén tác dụng lên pit tông nhỏ
Câu 9: ( 1 điểm ) Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa Pit tông nén khí trong xi lanh xuống còn 100 cm3 Tính áp suất của khí trong xi lanh lúc này, coi nhiệt độ không đổi
Câu 10: ( 0,5 điểm ) Một thanh thép tròn đường kính 20 mm có suất đàn hồi E=
2.1011 Pa Giữ chặt một đầu thanh và nén đầu còn lại bằng một lực F= 1,57.105 N
để thanh này biến dạng đàn hồi Tìm độ biến dạng tỉ đối của thanh
Trang 33 Đáp án:
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ 2 K.10 BAN KHTN
Câu
1
( 0,75 điểm ) _ Hai lực F 1
và F2 chỉ có hợp lực khi chúng đồng quy hoặc song song với nhau
_ Nếu hai lực song song, dùng quy tắc hợp lực song song để tìm hợp lực
_ Nếu hai lực đồng quy thì dời điểm đặt của chúng trên giá đến điểm đồng quy, dùng quy tắc hình bình hành
để tìm hợp lực
0,25
0,25 0,25
2
( 2 điểm ) _ Định luật bảo toàn động lượng: Tổng động lượng của
một hệ kín được bảo toàn
_ Điều kiện áp dụng: Khi hệ vật là hệ cô lập ( hệ kín )
_ Động năng: Là dạng năng lượng vật có được do chuyển động
_ Biểu thức:
2
1 W
2
_ Phân biệt giữa động lượng và động năng:
* Động lượng là đại lượng vec tơ gắn liền với lực tác dụng
* Động năng là đại lượng vô hướng gắn liền với công của lực tác dụng, mang ý nghĩa năng lượng
* Bản chất của hai đại lượng này khác nhau., do đó công thức, đơn vị tính cũng khác nhau
0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
3
( 0,5 điểm ) _ Trong một ống dòng nằm ngang, tổng áp suất tĩnh và
áp suất động taqij một điểm bất kỳ là một hằng số
_
2 1 2
p v
hằng số
0,25 0,25
4
( 1 điểm ) _ Quá trình đẳng nhiệt: là quá trình biến đổi trạng thái
khi nhiệt độ không đổi
_ Định luật Bôi lơ Ma ri ot: Ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định
là một hằng số
pV= hằng số
0,25
0,5 0,25
5
( 1,25 điểm ) _ Định luật Húc: Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng
tỉ đối kéo hay nén của thanh rắn tiết diện đều tỉ lệ thuận với ứng suất gây ra nó
_ Biểu thức: 0
E
_ Biểu thức hệ số đàn hồi K: 0
ES l
K
l
K: hệ số đàn hồi, đơn vị: N/m
0,5 0,25 0,25
Trang 4E: suất đàn hồi ( Suất Young ), đơn vị: N/m2 hay Pa
S: tiết diện, đơn vị: m2
l
: độ biến dạng kéo hay nén, đơn vị: m
0
l : chiều dài ban đầu của thanh, đơn vị: m
0,25
6
( 1 điểm ) _ Vai người chịu lực: F F1 F2 500 N
_ Áp dụng:
1 2
1.
1,5
1 40 ; 2 60
0,25
0,25
0,25 0,25
7
( 1,5 điểm ) a Tìm độ cao cực đại:
Gọi A là điểm có độ cao cực đai:
W W W
Gọi B là điểm có thế năng bằng không:
2
1
W W W
2
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:
2
1
2
3, 2
2 2.10
v
g
b Tìm độ cao để thế năng bằng động năng:
Gọi C là điểm có thế năng bằng động năng:
1
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:
1
WC WA 2mgz mgz
1
3, 2
1,6
z
c Tìm độ cao để thế năng bằng
1
2động năng:
Gọi D là điểm có thế năng bằng
1
2động năng:
2
WD Wt D Wd D 3 Wt D 3 mgz
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:
2
WD WA 3 mgz mgz
2
3, 2
1, 07
3 2
z
0,5
0,5
0,5
Trang 5( 0,5 điểm ) Theo nguyên lý Pascal, ta có:
1 2
S S
Suy ra:
4 1
2
10
S
S
0,25 0,25
9
( 1 điểm ) Áp dụng định luật B_M:
p V p V
1 1 2
2
p V p
V
Thay số:
5
p Pa
0,25 0,25 0,25
0,25
10
( 0,5 điểm ) Áp dụng công thức: 0
ES l
F
l
l F l
Thay số
Kết quả: 0,25.10-2
0,25
0,25 0,25 0,25