- Không dùng thực phẩm có chất độc, thức ăn bị biến chất hoặc nhiễm chất độc hoá học - Không dùng đồ hộp quá hạn sử dụng hoặc bị phồng.. BÀI 17: BẢO QUẢN CHẤT DINH DƯỠNG TRONG CHẾ BIẾN M[r]
Trang 1TÊN GV SOẠN: TRẦN CẨM MAI
MÔN: CÔNG NGHỆ KHỐI: 6
NỘI DUNG TUẦN 22 BÀI 16: VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
I KIẾN THỨC HS CẦN BIẾT
I Vệ sinh thực phẩm
1) Thế nào là nhiễm trùng và nhiễm độc thực phẩm?
- Nhiễm trùng thực phẩm là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm
- Nhiễm độc thực phẩm là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm
2) Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với vi khuẩn
II An toàn thực phẩm
- An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm không bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất
1) An toàn thực phẩm khi mua sắm
- Thực phẩm tươi sống: chọn loại tươi ngon hoặc được ướp lạnh
- Thực phẩm đóng hộp, có bao bì: còn hạn sử dụng
2) An toàn thực phẩm khi chế biến và bảo quản
- Thực phẩm đã chế biến: đậy lại hoặc cho vào hộp để tủ lạnh
- Thực phẩm đóng hộp: để nơi thoáng mát hoặc tủ lạnh
- Thực phẩm khô: cho vào lọ, đậy kín.
III Biện pháp phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm
1/ Nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn
Có 4 nguyên nhân do:
- Thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật
- Thức ăn bị biến chất
- Thức ăn bản thân có sẵn chất độc
- Thức ăn bị ô nhiễm chất độc hoá học, hoá chất bảo vệ thực vật, hóa chất phụ gia thực phẩm …
2/ Các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm
a) Phòng tránh nhiễm trùng
- Rửa tay sạch trước khi ăn
- Vệ sinh nhà bếp
- Rửa kĩ thực phẩm
- Nấu chín thực phẩm
- Đậy thức ăn cẩn thận
- Bảo quản thực phẩm chu đáo
b) Phòng tránh nhiễm độc
- Không dùng thực phẩm có chất độc, thức ăn bị biến chất hoặc nhiễm chất độc hoá học
- Không dùng đồ hộp quá hạn sử dụng hoặc bị phồng
Trang 2BÀI 17: BẢO QUẢN CHẤT DINH DƯỠNG TRONG
CHẾ BIẾN MÓN ĂN
I KIẾN THỨC HS CẦN BIẾT
I Bảo quản chất dinh dưỡng khi chuẩn bị chế biến
1) Thịt, cá
- Rửa trước khi cắt, không ngâm trong nước
- Không để côn trùng bu vào
- Cất giữ ở nhiệt độ thích hợp
2) Rau, củ, quả, đậu hạt tươi
- Rửa sạch rồi cắt nhỏ, không để rau khô héo
- Rau, củ, quả ăn sống nên gọt vỏ
3) Đậu hạt khô, gạo
- Cho vào lọ, đậy kín, để nơi khô ráo, thoáng mát
II Bảo quản chất dinh dưỡng trong khi chế biến
1/ Tại sao phải bảo quản chất dinh dưỡng trong khi chế biến món ăn?
- Nấu lâu mất nhiều vitamin tan trong nước như: C, nhóm B và PP
- Chiên lâu mất nhiều vitamin tan trong chất béo như: A, D, E, K
* Lưu ý:
- Luộc hoặc nấu thực phẩm khi nước sôi
- Không khuấy nhiều
- Không hâm thức ăn nhiều lần
- Không dùng gạo xay quá trắng và vo quá kỹ khi nấu cơm
2/ Ảnh hưởng của nhiệt đối với thành phần dinh dưỡng
a) Chất đạm: Ở nhiệt độ quá cao, giá trị dinh dưỡng giảm đi
b) Chất béo: Quá nhiệt độ sôi sẽ bị biến chất
c) Chất đường bột:
- Ở nhiệt độ cao, tinh bột bị cháy đen
d) Chất khoáng: Khi đun nấu sẽ hoà tan vào nước
e) Vitamin: Khi chế biến, vitamin tan trong nước dễ mất đi
DẶN DÒ
- Học sinh chép hoặc in nội dung bài rồi dán vô tập đều được
- HỌC SINH HOÀN THÀNH BÀI TẬP TRONG ĐƯỜNG DẪN SAU:
https://forms.gle/1YYGncn7Jzk7xFkK7
- Đọc kĩ câu hỏi trước khi làm bài Mỗi người chỉ gửi câu trả lời được 1 lần
- Khuyến khích học sinh nộp bài theo đường link vì sẽ có kết quả ngay
- Hạn chót nộp bài: 24h ngày 7/2/2021
Trang 3Môn Công Ngh 7 ệ 7
DẶN DÒ Bài ghi: Các em ghi bài vào vở ( có thể in đính vào vở), phần nào đã được GVBM cho ghi rồi thì ghi phần tiếp theo Sau Tết, GVBM sẽ kiểm phần ghi này
- Bài tập : học sinh làm vào vở ( đi học lại sau tết cô chấm bài này lấy điểm
thường xuyên)
N i dung ghi bài tu n 22 ội dung ghi bài tuần 22 ần 22
Bài 34 Nhân gi ng v t nuôi ống vật nuôi ật nuôi
1 Ch n ph i là ch n ghép đôi gi a con đ c và con cái đ cho sinh s n.ối là chọn ghép đôi giữa con đực và con cái để cho sinh sản ữa con đực và con cái để cho sinh sản ực và con cái để cho sinh sản ể cho sinh sản ản
2 Các phương pháp chọn phối:ng pháp ch n ph i:ối là chọn ghép đôi giữa con đực và con cái để cho sinh sản
Ch n ph i cùng gi ng: ch n ghép con đ c và con cái trong cùng 1 gi ngối là chọn ghép đôi giữa con đực và con cái để cho sinh sản ối là chọn ghép đôi giữa con đực và con cái để cho sinh sản ực và con cái để cho sinh sản ối là chọn ghép đôi giữa con đực và con cái để cho sinh sản
Ví dụ: gà Lơgo x gà Lơgo
Ch n ph i khác gi ng: ch n ghép con đ c và con cái khác gi ng nhauối là chọn ghép đôi giữa con đực và con cái để cho sinh sản ối là chọn ghép đôi giữa con đực và con cái để cho sinh sản ực và con cái để cho sinh sản ối là chọn ghép đôi giữa con đực và con cái để cho sinh sản
Ví d : ụ: Lợn Ỉ X Lợn Móng cái
3 Nhân gi ng thu n ch ng là gì?ối là chọn ghép đôi giữa con đực và con cái để cho sinh sản ần chủng là gì? ủng là gì?
Ch n ph i gi a con đ c và con cái c a cùng 1 gi ng đ cho sinh s nối là chọn ghép đôi giữa con đực và con cái để cho sinh sản ữa con đực và con cái để cho sinh sản ực và con cái để cho sinh sản ủng là gì? ối là chọn ghép đôi giữa con đực và con cái để cho sinh sản ể cho sinh sản ản
4 M c đích nhân gi ng thu n ch ng: tăng nhanh s lụ: ối là chọn ghép đôi giữa con đực và con cái để cho sinh sản ần chủng là gì? ủng là gì? ối là chọn ghép đôi giữa con đực và con cái để cho sinh sản ượng cá thể, giữ vững và ng cá th , gi v ng và ể cho sinh sản ữa con đực và con cái để cho sinh sản ữa con đực và con cái để cho sinh sản hoàn thi n đ c tính t t c a gi ngện đặc tính tốt của giống ặc tính tốt của giống ối là chọn ghép đôi giữa con đực và con cái để cho sinh sản ủng là gì? ối là chọn ghép đôi giữa con đực và con cái để cho sinh sản
Bài : Ch đ gi ng v t nuôi (2 ti t) ủ đề giống vật nuôi (2 tiết) ề giống vật nuôi (2 tiết) ống vật nuôi ật nuôi ết)
Ti t 1 Th c hành ết) ực hành
Nh n bi t và ch n 1 s gi ng gà qua quan sát ngo i hình và đo kích th ật nuôi ết) ọn 1 số giống gà qua quan sát ngoại hình và đo kích thước các ống vật nuôi ống vật nuôi ại hình và đo kích thước các ước các c các chi u ( sgk trang 93) ề giống vật nuôi (2 tiết)
Nh n xét ngo i hình: ận xét ngoại hình: ại hình:
Lo i hình s n xu t tr ng : th hình ( thân hình) dàiại hình: ản ất trứng : thể hình ( thân hình) dài ứng : thể hình ( thân hình) dài ể cho sinh sản
Lo i hình s n xu t th t: th hình ( thân hình) ng nại hình: ản ất trứng : thể hình ( thân hình) dài ịt: thể hình ( thân hình) ngắn ể cho sinh sản ắn
- Màu s c lông, da : tr ng toàn thân ( Gà L go) , da vàng, vàng tr ng; lông phaắn ắn ơng pháp chọn phối: ắn
t p ( Gà Ri)… ại hình:
- Đ c đi m n i b t: mào đ , chân cao, chân th p……ặc tính tốt của giống ể cho sinh sản ổi bật: mào đỏ, chân cao, chân thấp…… ận xét ngoại hình: ỏ, chân cao, chân thấp…… ất trứng : thể hình ( thân hình) dài
Bài t p tu n 22 ập tuần 22 ần 22
Em hãy nêu đ c đi m c a 1 gi ng v t nuôi mà em yêu thích qua chuy n v ặc điểm của 1 giống vật nuôi mà em yêu thích qua chuyến về ểm của 1 giống vật nuôi mà em yêu thích qua chuyến về ủa 1 giống vật nuôi mà em yêu thích qua chuyến về ống vật nuôi mà em yêu thích qua chuyến về ập tuần 22 ến về ề
quê ăn t t cùng gia đình? ến về
L u ý : ai không v quê ăn t t thì có th ch n 1 v t nuôi yêu thích ề ến về ểm của 1 giống vật nuôi mà em yêu thích qua chuyến về ọn 1 vật nuôi yêu thích ập tuần 22
Trang 4M i th c m c c liên h zalo 0972782539, g i tin nh n có ph n h i nhanh ọn 1 vật nuôi yêu thích ứ liên hệ zalo 0972782539, gửi tin nhắn có phản hồi nhanh ệ 7 ửi tin nhắn có phản hồi nhanh ản hồi nhanh ồi nhanh
( l u ý đ c kĩ trang 93,94 sgk tr ọn 1 vật nuôi yêu thích ớc khi nhắn tin) c khi nh n tin)
Trang 5MÔN: CÔNG NGHỆ KHỐI: 8
Bài 40 : THỰC HÀNH : ĐÈN ỐNG HUỲNH QUANG
I Chuẩn bị : SGK
II Nội dung và trình tự thực hành :
1 Đọc và giải thích ý nghĩa của các số liệu kỹ thuật ghi trên đèn ống huỳnh quang và ghi vào báo cáo thực hành
1
2
U =
P =
2 Quan sát , tìm hiểu tên gọi và chức năng các bộ phận của bộ đèn ống huỳnh quang
và ghi vào báo cáo thực hành
1
2
3
3 Quan sát , tìm hiểu sơ đồ mạch điện của bộ đèn ống huỳnh quang , cách nối các phần tử trong sơ đồ và ghi vào báo cáo thực hành :
a Mạch điện của bộ đèn huỳnh quang gồm các phần tử gì ?
b Chấn lưu và tắc te được mắc như thế nào với đèn ống huỳnh quang ?
c Hai đầu dây đưa ra ngoài của bộ đèn ống huỳnh quang được nối vào đâu ?
d Vẽ sơ đồ mạch điện của bộ đèn ống huỳnh quang ?
e Cách đấu dây các phần tử của bộ đèn huỳnh quang ?
4 Quan sát sự mồi phóng điện và đèn phát sáng , ghi vào báo cáo thực hành :
a Khi đóng điện , tắc te có hiện tượng gì ?
b Sau khi tắc te tắt , đèn ống huỳnh quang có hiện tượng gì ?
III Báo cáo thực hành : Học sinh trả lời các câu hỏi trên vào vở
Trang 6MÔN: CÔNG NGHỆ KHỐI: 9
MẠCH ĐÈN CẦU THANG
Dựa vào sơ đồ nguyên lý mạch cầu thang, hãy vẽ sơ đồ lắp đặt mạch cầu thang