1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG môn Toán 8 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS Cảnh Hóa

5 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 134,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tứ giác AEMD là hình chữ nhật.. Biết diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH.b[r]

Trang 1

PHÒNG GD& ĐT QUẢNG TRẠCH

TRƯỜNG THCS CẢNH HÓA ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI LỚP 8

Môn: Toán Năm học 2018-2019

Thời gian: 90 phút(không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2,0 điểm)

Cho biểu thức:

2 2

a Rút gọn biểu thức A b Tính giá trị của A , Biết x =

1

2

c Tìm giá trị của x để A < 0 d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Bài 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a.b) (6 x  8)(6 x  6)(6 x  7)2  72 b x2 1

+9 x +20+

1

x2+11 x+30+

1

x2+13 x +42=

1 18

Câu 3 (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AD lấy

điểm F sao cho AE = AF Vẽ AH vuông góc với BF (H thuộc BF), AH cắt DC và

BC lần lượt tại hai điểm M, N.

a Chứng minh rằng tứ giác AEMD là hình chữ nhật.

b Biết diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH Chứng minh rằng:

AC = 2EF.

c Chứng minh rằng: 2 2 2

Câu 4 (1,5 điểm) Cho a b c, , là ba số dương thoả mãn abc 1 Chứng minh rằng :

3 3 3

Bài 5 (1,0 điểm) Cho an = 1+2+3+…+ n Chứng minh rằng an + an+1 là một số chính phương.

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh .

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH HƯỚNG DẪN CHẤM

TRƯỜNG THCS CẢNH HÓA ĐỀ KIỂM TRA HSG NĂM HỌC: 2018 -2019

Môn:Toán

Lớp: 8

Bài 1

(2,0đ)

Biểu thức:

2 2

a

(0.75) Rút gọn được kết qủa:

1 A

x 2

0.75

b

(0.5)

1 x 2

2

hoặc

1 x 2

A=

2

3 hoặc A=

2 5

0.5

c

(0.25)

A < 0x - 2 >0x >2 0.25

d

(0.75) A Z

−1

x −2 ∈ Z⇔ x-2 Ư(-1) x-2{ -1; 1}

x{1; 3}

0,5

Bài2

(2,0đ )

a

(1.0)

2

(6 x  8)(6 x  6)(6 x  7)  72 Đặt 6x 7 t. Ta có (t1)( 1)tt2 72 (t21)t2 72 t4 t2 72 0

4 9 2 8 2 72 0 2( 2 9) 8( 2 9) 0 ( 2 9)( 2 8) 0

3

t    t    t x

hoặc

5 3

x 

PT có nghiệm là

;

x   

0.25

0.25 0.25 0.25

b

(1.0)

x2+9x+20= ( x+4)( x+5) ; x2+11x+30 = ( x+6)( x+5) ;

x2+13x+42 = ( x+6)( x+7) ; ĐKXĐ : x ≠ − 4 ; x ≠ −5 ; x ≠− 6 ; x ≠ −7

Phương trình trở thành : 1

1

1

1 18

¿

¿ x+41 1

1

1

1

1

1 18 x+41 1

1

18 18(x+7)-18(x+4)=(x+7)(x+4)

(x+13)(x-2)=0

Từ đó tìm được x=-13; x=2;

0.25

0.25

0.25 0.25

Câu 3

(3.5)

H

E

B A

Trang 3

(1.0)

0.5

Ta có DAM = ABF  (cùng phụ BAH)

AB = AD ( gt)

BAF = ADM = 90  0 (ABCD là hình vuông)

 ΔADM=ΔBAFADM = ΔADM=ΔBAFBAF(g.c.g)

0.25

=> DM=AF, mà AF = AE (gt)

Nên AE = DM

Suy ra tứ giác AEMD là hình bình hành

Mặt khác.DAE = 90 0 (gt) 0.25

b

(1.0)

Ta có ΔADM=ΔBAFABH ΔADM=ΔBAFFAH (g.g)

=



hay

=

AE AH ( AB=BC, AE=AF)

0.25

Lại có HAB = HBC  (cùng phụ ABH)

ΔADM=ΔBAFCBH ΔADM=ΔBAFEAH

2 ΔADM=ΔBAFCBH

ΔADM=ΔBAFEAH

=

  , mà

ΔADM=ΔBAFCBH ΔADM=ΔBAFEAH

S

= 4

S (gt)

2 BC

= 4 AE

  nên BC2 = (2AE)2

 BC = 2AE  E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AD

0.25

c

(1.0)

Do AD // CN (gt) Áp dụng hệ quả định lý ta lét, ta có:

=

=

0.25 Lại có: MC // AB ( gt) Áp dụng hệ quả định lý ta lét, ta có:

hay

=

AN MN

0.25

(Pytago)

0.25

(đpcm) 0.25

Câu 4

(1.5)

Trước tiên ta chứng minh BĐT: Với a, b, c  R và x, y, z > 0 ta có

Trang 4

 

  (*) Dấu “=” xảy ra 

Thật vậy, với a, b  R và x, y > 0 ta có

2 2 a b

 (**)  a y b x x y2  2    xy a b  2

 bx ay 20

(luôn đúng) Dấu “=” xảy ra 

Áp dụng bất đẳng thức (**) ta có

Dấu “=” xảy ra 

0.5

Ta có:

Áp dụng bất đẳng thức (*) ta có

1 1 1

a b c

  (Vì abc 1)

0.25

Hay

1 1 1 1 2

0.25

1 1 1

3

3 2

0.25

Bài 5

(1.0)

Ta có an+1= 1 +2 +3 +…+ n + n + 1

an+ an+1 = 2(1+ 2 + 3 +…+ n) + n + 1

= 2.

( 1) 2

n n 

+n+1 = n2 +2n+1=(n+1)2 là một số chính phương

0.5 0.5

- HẾT

Ngày đăng: 19/02/2021, 05:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w