[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS BÌNH TÂY
TỔ TOÁN
ÔN TẬP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – TOÁN 8 I) Các bước giải phương trình dạng ax + b = 0
1) Qui đồng hai vế của phương trình ( nếu có )
2) Khử mẫu hai vế
3) Chuyển vế ( đổi dấu hạng tử chuyển vế) đưa về dạng ax + b = 0
4) Giải tìm giá trị của x
5) Kết luận S = { }
Giải các phương trình sau
1) 2x +1 = 15-5x
2) 3x – 2 = 2x + 5
3) 7(x - 2) = 5(3x + 1)
4) 2x + 5 = 20 – 3x
5) - 4x + 8 = 0
6) x – 3 = 18 - 5x
7) 3x – 1 = x + 3
8) 5 x −42 =16 x+1
7
9) 2(x +1) = 5x - 7 l
10) 2 x +16 − x − 2
3 −2 x
3 − x
11) 1 + 2 x − 5
3 − x
4
12)
3
x
+ x =
4 2
x
13)
x x
II) Các bước giải phương trình dạng tích A.B = 0
1) Đưa phương trình về dạng A.B = 0
2) Giải A = 0 hay B = 0
3) Kết luận S = { }
Giải các phương trình sau
1 (3x - 2 )( 2x +4) = 0
2 (x + 2)(3x – 1) - (x + 3)( x + 2) = 0
3 x 3 2 x9 x 3 x5 ( HD: chuyển vế , đặt nhân tử chung ( x – 3) ta
có A.B = 0)
Trang 2
4 x2 – 4 + ( x – 2)( 3 – 2x) = 0 ( HD : phân tích x2 – 4 thành ( x + 2)(x – 2) chuyển vế , đặt nhân tử chung ( x – 2) ta có A.B = 0)
5 2x 12 25 0 ( tương tự như bài 4)
6
( HD: như bước I) rồi tương tự như bài 4)
7 x2 – 25 = (2x + 1)(x – 5) ( tương tự như bài 4)