[r]
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1 Viết các số có hai chữ số từ 20 đến 29
2 Đọc các số có hai chữ số từ 30 đến 40
Ba mươi, ba mươi mốt, ba mươi hai, ba mươi ba, ba mươi tư, ba mươi lăm, ba mươi sáu, ba mươi bảy, ba mươi tám, ba mươi chín, bốn mươi
20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
Trang 3Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Trang 4Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Chục Đơn vị Viết số Đọc số
Trang 5Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
50 51 52 53 54 55 56 57 58 59
Trang 6N ăm
mươi .
N ăm mươi
mốt .
N ăm mươi
hai .
N ămmươi ba .
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Bài tập 1/ Viết số:
50
52
54 56
58 51
53
55
57 59
N ăm mươi bảy
N ăm mươi tám
N ămmươi chín .
N ăm mươi
tư .
N ăm mươi lăm .
N ăm mươi sáu .
Trang 7Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
60
Trang 8Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Chục Đơn vị Viết số Đọc số
Trang 9Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
60 61 62 63 64 65 66 67
Trang 10Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Chục Đơn vị Viết số Đọc số
Trang 11Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 7 0
Trang 13Toán Các số có hai chữ số( Tiếp theo)
Bài 3/ Viết số thích hợp vào ô trống:
Trang 14Trò chơi ai nhanh ai đúng
Bài 4 : Đúng ghi đ , sai ghi s
a/ Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36
b/ 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4
đ đ s
s
Trang 15Bài 2/ Viết số:
60
62
66
68 61
63
67
69
Toán:
Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Sáu mươi:
Sáu mươi mốt:
Sáu mươi hai:
Sáu mươi ba:
Sáu mươi sáu:
Sáu mươi bảy:
Sáu mươi tám:
Sáu mươi chín:
Trang 16Toán:
Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Chục Đơn vị Viết số Đọc số