1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

tiếng anh 6 tuần 22 ghi vào vở những chỗ cô dặn thcs tam thôn hiệp

14 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 29,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

học, học sinh sẽ biết được những câu hỏi đáp khi mua bán hàng và nói được tên một số món thực phẩm6. quen thuộc..[r]

Trang 1

Sau khi hoàn thành bài

học, học sinh sẽ biết được những câu hỏi đáp khi mua bán hàng và nói được tên một số món thực phẩm

quen thuộc

Trang 2

Unit 11: What do you eat ?

A At the store

A1 /p114-115 (Ghi v o nhé) à

Thursday, February 2nd, 2021

Trang 3

*New words(Ghi vào vở)

- beef (n) : thịt bò

- egg (n) : trứng

- soap (n) : xà phòng

- toothpaste (n) : kem đánh răng

- cooking oil (n): dầu ăn

- chocolate (n) : sô-cô-la

Trang 4

*New words: Ghi vào v

- bottle (n): cái chai

- packet (n) : gói

- box (n) : cái hộp

- kilo (n) : ki-lô-gam

- gram (n) : gam

- dozen (n) : tá = 12

- can (n) : cái lon

- bar (n) : thỏi

- tube (n) : ống tuýp

Trang 5

1 a bottle of cooking oil

2 a packet of tea

3 a box of chocolates

4 a kilo of rice

5 two hundred grams of beef

6 a dozen eggs

7 a can of peas

8 a bar of soap

9 a tube of toothpaste

a.

b

c

d e.

f

g

h

i

*Listen and repeat

Trang 6

*Form of compound Nouns:

Danh từ ghép

a/an

a bottle of cooking oil

*Note:

a dozen eggs

Trang 7

Who is he?

Who is she?

She’s Mrs Vui.

He is a storekeeper

Where are they?

They are at the store.

Trang 8

Listen to the dialogue

between Mrs.Vui and a

storekeeper

Storekeeper : Can I help you?

Vui : Yes A bottle of cooking oil, please.

Storekeeper :

Vui :

Here you are.

Thank you.

Trang 9

Listen and repeat

Storekeeper : Can I help you?

Vui : Yes A bottle of cooking oil, please.

Storekeeper :

Vui :

Here you are.

Thank you.

Storekeeper : Can I help you?

Vui : Yes A bottle of cooking oil, please.

Storekeeper :

Vui :

Here you are.

Thank you.

Trang 10

Hỏi tôi có thể giúp gì cho bạn(Ghi vào vở

Yes A bottle of cooking oil,

please.

Can I help you?

- Dùng để giao tiếp trong mua bán

Trang 11

Now, practice in pairs.

A kilo of rice

200 grams of beef A dozen eggs

Trang 12

Now, practice your own dialogues.

Storekeeper: Can I help you?

You: Yes ………, please.

Storekeeper: Here you are.

You: Thank you.

Trang 13

- Học từ mới, hoa thị, đọc bài

đàm thoại trang 114 và cụm từ trang 115

HOMEWORK

Trang 14

The bye bye

song

Bye, bye

See you tomorrow.

Bye, bye

See you tomorrow.

Bye, bye

See you tomorrow.

The bye bye song

Ngày đăng: 19/02/2021, 04:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w