1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Bài ôn tập ở nhà cho học sinh lớp 2 trong thời gian nghỉ dịch bệnh Covid-19 (lần 2)

20 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 379,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a. Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà. Em hái được 16 bông hoa, chị hái được nhiều hơn em 7 bông hoa.. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Số tròn chục liền trước của[r]

Trang 1

Họ và tên:

Lớp : ………

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 Bài 1: Đặt tính rồi tính:

26 + 50 96 - 34 83 - 63 15 + 45 35 + 65

………

………

………

………

Bài 2: Viết các số: 50; 48; 61; 58; 73; 84 theo thứ tự từ lớn đến bé:

………

………

…………

Bài 3: Một băng giấy dài 78cm, em cắt bỏ đi 34cm Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu

cm?

Bài giải

………

………

………

………

Bài 4: Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 57 con, trong đó có 42 con gà Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu

con vịt?

Bài giải

………

………

………

………

Bài 5: Điền dấu > = <

45 – 24 17 + 10 32 + 16 20 + 28

Trang 2

24 + 35 56 - 36 37 – 17 56 - 36

Họ và tên:

Lớp : ………

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a 32 + = 65 b + 54 = 87

c 72 - 24 = …… d 35 + 43 < …… < 90 - 10

Bài 2: Điền dấu +;

-15 5 2 = 12

17 3 11 = 3

Bài 3: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.

Bài giải

………

………

………

………

Bài 4: Ngày 15 trong tháng là ngày chủ nhật Hỏi ngày 22 trong tháng đó nhằm ngày thứ

mấy?

Trả lời: ………

Bài 5: Dũng có một số viên bi, Dũng cho Khánh 23 viên bi Dũng còn lại 27 viên bi Hỏi

lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi?

Bài giải

………

………

………

………

Trang 3

Bài 6: Bình có 65 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 43 viên Hỏi Bình

đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?

Bài giải

………

………

………

………

Họ và tên:

Lớp : ………

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 I- PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:

Câu 1: Số 95 đọc là:

A Chín năm B Chín lăm

C Chín mươi năm D Chín mươi lăm

Câu 2: Số liền trước của 89 là:

A 80 B 90 C 88 D 87

Câu 3: Số lớn nhất có hai chữ số là:

A 98 B 99 C 11 D 10

Câu 4: 14 + 2 = … Số cần điền vào chỗ chấm là:

A 16 B 20 C 26 D 24

Câu 5: Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:

A Số hạng B Hiệu C Số bị trừ D Số trừ

Câu 6: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong phép tính: 98 – … = 90 là:

A 8 B 9 C 10 D 7

Câu 7: 2dm 3cm = …cm?

Trang 4

A 32 cm B 23 cm C 203 cm D 230 cm

Câu 8: Hình bên có mấy hình tam giác?

Câu 9: Trong một phép trừ, biết hiệu là số bé nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của

nó bằng 6, số trừ bằng 68 Số bị trừ là:

A.73 B 83 C 53 D 37

II- PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2: Khối lớp Hai có 90 học sinh Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 25 học sinh Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh? Bài giải ………

………

………

………

Bài 3: Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số đơn vị bằng 5 Bài giải ………

………

………

………

Bài 4: Tổ Một có 6 bàn học, mỗi bàn có 2 học sinh Hỏi tổ Một có bao nhiêu học sinh?

Trang 5

Bài giải

……… ……

……… …………

………

………

Họ và tên:

Lớp : ………

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 Bài 1: Viết các số thích hợp vào chỗ trống: -5; 10; 15; … ; … ; 30; … ; ……; 45; ……

-2; 4; 6; … ; ……; ……; 14; 16; ….; 20 Bài 2: Đặt tính rồi tính: 68 + 24 73 - 49 29 + 11 100 - 22 ………

………

………

Bài 3: Tính a)3 x 8 + 8 =………… b) 4 x 6 + 6 =………… c)2 x 3 + 4=………

=………… =………… =………

Bài 4: Chuyển các tổng sau thành tích: a) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 =………

b) 4 + 4 + 4=………

Bài 5: Mỗi đôi đũa có hai chiếc đũa Hỏi 10 đôi đũa có mấy chiếc đũa? Bài giải ………

Trang 6

………

Bài 6: Một tuần lễ em nghỉ học 2 ngày Hỏi 6 tuần lễ em nghỉ học mấy ngày? Bài giải ………

………

………

Họ và tên:

Lớp : ………

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 Bài 1: Tính : a) 5 x 8 + 4 =………… b) 4 x 2 + 32 =………… c) 2 x 6 + 8 =………

=……… =……… =………

Bài 2: Viết cm, m vào chỗ trống: a) Chiếc bút chì dài khoảng 16……

b) Cột cờ sân trường cao khoảng 15……

3) Tìm x: 5 x x = 40 x x 4 = 16 x + 5= 25 x - 14= 27 ………

………

4) Đặt tính rồi tính: 63 - 28 39 + 61 56 + 38 73 - 39

………

………

………

5) Năm nay bố 36 tuổi, ông nhiều hơn bố 28 tuổi Hỏi năm nay ông bao nhiêu tuổi? Bài giải ………

Trang 7

………

5) Trong vườn có 8 hàng cây, mỗi hàng có 5 cây Hỏi trong vườn đó có bao nhiêu cây? Bài giải ………

………

………

Họ và tên:

Lớp : ………

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng cho các câu 1, 2, 3, 4 Câu 1 Số tròn chục liền trước số 20 là: A 19 B 10 C 30 Câu 2 Một ngày có bao nhiêu giờ?

A 24 B 12 C 7 Câu 3 Số liền sau của 99 là: A 98 B 100 C 97 Câu 4 Cho phép tính 34 – 9 = 25, trong đó 9 được gọi là:

A Số hạng B Số bị trừ C Số trừ

Câu 5 Đặt tính rồi tính:

a) 35 - 8 b) 60 - 25 c) 28 + 14 d) 42 + 37

Trang 8

………

………

Câu 6 Tìm x : a) 32 – x = 14 b) x + 18 = 51 ………

………

………

Câu 7 Băng giấy màu xanh dài 45cm, băng giấy màu đỏ ngắn hơn băng giấy màu xanh 17cm Hỏi băng giấy màu đỏ dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài giải ………

………

………

Câu 8 Bạn Nga cân nặng 40kg, bạn Lan nhẹ hơn bạn Nga 7kg Hỏi bạn Lan cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải ………

………

………

Câu 9 Đội một trồng được 35 cây, đội hai trồng được 40 cây Hỏi cả hai đội trồng được bao nhiêu cây? Bài giải ………

………

………

Câu 10 Vẽ đường thẳng đi qua 2 trong ba điểm A, B, C

Trang 9

B .C

Họ và tên:

Lớp : ………

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

66; 67; 68; ; ; ; ; 73; 74

81; 82; 83; ; ; ; ; 88; 89

Bài 2: Tính nhẩm

a 9 + 8 = c 2 + 9 =

b 14 – 6 = d 17 – 8 =

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a 8 + 9 = 16

b 5 + 7 = 12

Bài 4: Đặt tính rồi tính:

a 57 + 26 b 39 + 6 c 81 – 35 d 90 – 58

………

………

………

Trang 10

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a 8dm + 10dm = dm?

A 18dm B 28dm C 38dm

b Tìm x biết: x + 10 = 10

A x = 10 B x = 0 C x = 20

Bài 7: Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà Hỏi

nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà?

Bài giải

………

………

………

Bài 8 Em hái được 16 bông hoa, chị hái được nhiều hơn em 7 bông hoa Hỏi chị hái được

bao nhiêu bông hoa?

Bài giải

………

………

………

Câu 9: Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống:

- Trong tháng 12 có một ngày chủ nhật là ngày 12 Vậy ngày chủ nhật tiếp theo của tháng

12 là ngày …………

-Tuần này, thứ ba là ngày 15 tháng 12 Tuần trước, thứ ba là ngày mấy?

………

Trang 11

Câu 10: Hình vẽ bên có

Hình tam giác

Hình chữ nhật

Họ và Tên:

Lớp

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 26cm + 5dm = 31cm

b) 46 + 15 = 15 + 46

c) 10kg sắt nặng hơn 10kg giấy

Câu 2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Số tròn chục liền trước của 30 là số nào:

b) Kết quả của phép tính 45 + 55 là bao nhiêu?

c) Hai bao gạo có tất cả 16 kg gạo Hỏi nếu người ta đổ 7 kg từ bao thứ nhất sang bao thứ hai thì lúc đó cả 2 bao có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

d) 1 giờ chiều hay còn gọi là mấy giờ?

Trang 12

Câu 3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Có … hình tam giác

Có … hình tứ giác

PHẦN 2 TỰ LUẬN:

Câu 1 Tìm x, biết:

Câu 2 Mẹ mua 12 quả trứng gà và vịt, trong đó có 2 quả trứng vịt Hỏi mẹ mua bao nhiêu

quả trứng gà?

Bài giải

……….…

……….……

……….…

Câu 3 Một xe chở 100 bao gạo và bao ngô, trong đó có 65 bao gạo Hỏi xe đó chở bao

nhiêu bao ngô?

Bài giải

……….…

……….……

……….…

Trang 13

Câu 4 Có 80 bao xi măng, đã dùng 5 bao xi măng Hỏi còn lại bao nhiêu bao xi măng?

Bài giải

………

………

………

Họ và Tên:

Lớp

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2

I TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số liền sau của 69 là:

a 60 b 68 c 70

Câu 2: Kết quả của phép tính 100 – 64 là:

Câu 3: Tổng của 18 và 82 là

Câu 4: Kết quả của phép tính 15cm + 12cm là:

Câu 5: 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?

a 12 giờ b 13 giờ c 14 giờ

Câu 6: Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 7?

a 13 – 6 b 13 – 4 c 13 – 7

Trang 14

Câu 7: Thứ tư tuần này là ngày 18 tháng 3 thì thứ tư tuần sau là ngày mấy tháng mấy?

a 11 tháng 3 b 25 tháng 3 c 25 tháng 4

Câu 8: Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào ô trống: 23 + 45 90 – 30

a < b > c =

II TỰ LUẬN:

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

Câu 2: Tính 28kg + 47kg – 20kg = ……… 80dm – 20dm – 17dm = ………

= ……… = ………

Câu 3: Đàn vịt nhà bác Hà có 64 con, bác Hà đã bán đi 20 con Hỏi đàn vịt nhà bác Hà còn lại bao nhiêu con? Giải

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Trong hình bên có: hình tam giác hình tứ giác Bài sửa (nếu có):

Trang 15

Họ và Tên:

Lớp

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 Bài 1: Đ t tính r i tính: ặt tính rồi tính: ồi tính: 53 – 47 72 + 19

Bài 2: Đây là t l ch tháng 3 năm 2020: ờ lịch tháng 3 năm 2020: ịch tháng 3 năm 2020: a) Đi n ti p các ngày còn thi u trong t l ch tháng 3: ền tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 3: ếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 3: ếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 3: ờ lịch tháng 3: ịch tháng 3: Th hai ứ hai Th ba ứ hai Th t ứ hai ư Th năm ứ hai Th sáu ứ hai Thứ hai b y ảy Ch nh t ủ nhật ật 3 1 2 3 5 6 7 9 11 12 13 15 17 20 21 24 25 28 29 30 b) Xem l ch và đi n vào ch tr ng: ịch tháng 3: ền tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 3: ỗ trống: ống: - Tháng 3 có ……… ngày th ba Đó là các ngày………… … … ………… ứ ba Đó là các ngày………… … … …………

- Th hai tu n này là ngày 9 tháng 3 ứ ba Đó là các ngày………… … … ………… ần này là ngày 9 tháng 3 - Th hai tu n tr ứ ba Đó là các ngày………… … … ………… ần này là ngày 9 tháng 3 ước là ngày……… …… c là ngày……… …….

- Th hai tu n sau là ngày……… …… …… ứ ba Đó là các ngày………… … … ………… ần này là ngày 9 tháng 3 - Ngày 14 tháng 3 là th ……… ứ ba Đó là các ngày………… … … …………

Trang 16

Bài 3: M t c a hàng ngày th nh t bán đứ ba Đó là các ngày………… … … ………… ất bán được 75kg gạo Ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất ược 75kg gạo Ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất c 75kg g o Ngày th hai bán ít h n ngày th nh t ạo Ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất ứ ba Đó là các ngày………… … … ………… ơn ngày thứ nhất ứ ba Đó là các ngày………… … … ………… ất bán được 75kg gạo Ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất 15kg g o H i ngày th hai bán đ ạo Ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất ỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? ứ ba Đó là các ngày………… … … ………… ược 75kg gạo Ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất c bao nhiêu ki-lô-gam g o? ạo Ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất

Bài gi i ảy

………

………

………

………

Họ và Tên:

Lớp

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 Bài 1: Khoanh tròn vào ch cái (A, B, C) đ t tr ữ cái (A, B, C) đặt trước câu trả lời đúng: ặt tính rồi tính: ước câu trả lời đúng: c câu tr l i đúng: ảy ờ lịch tháng 3 năm 2020: Các b n đi h c lúc gi sáng S c n đi n vào ch ch m là: ạn đi học lúc giờ sáng Số cần điền vào chỗ chấm là: ọc lúc giờ sáng Số cần điền vào chỗ chấm là: ờ lịch tháng 3 năm 2020: ố cần điền vào chỗ chấm là: ần điền vào chỗ chấm là: ền vào chỗ chấm là: ỗ chấm là: ấm là: A 12 B 6 C 7 Bài 2: Tính (theo m u): ẫu): Mẫu: 2 x 5 + 16 = 10 + 16 2 x 4 + 29 =

= 26 .

3 x 5 + 85 = 5 x 6 – 20 =

.

Bài 3: Đ t bài toán theo tóm t t b ng hình vẽ r i gi i bài toán đó: ặt tính rồi tính: ắt bằng hình vẽ rồi giải bài toán đó: ằng hình vẽ rồi giải bài toán đó: ồi tính: ảy Có : M i nhóm có: ỗ trống: Có t t c : h c sinh? ất bán được 75kg gạo Ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất ả: học sinh? ọc sinh?

Bài toán:

………

Trang 17

Bài gi i ảy ……… ……….

……….

……….

……….

Họ và Tên:

Lớp

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 Học sinh tự điền đầy đủ các ghi nhớ sau đây và học thuộc: * Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy ………

* Muốn tìm số bị trừ, ta lấy ……….

* Muốn tìm số trừ, ta lấy ……….

GHI NHỚ: 1dm = 10cm 1m = 10dm 10dm = 100cm 1m = 100cm Câu 1: Đặt tính rồi tính: 12 + 39 46 + 28 37 + 33 28 + 72 92 + 8

100 – 39 36 – 18 100 – 6 54 – 45 44 – 27

Câu 2: Số?

9

16

A

+ 47 + 36

+ 8

- 8

- 24 + 16

Trang 18

Câu 3: Tìm X:

Câu 4: Hình bên có : ……… Hình tam giác

……… Hình tứ giác

Câu 5: Con heo cân nặng 100kg, con bê nhẹ hơn con heo 28kg Hỏi con bê cân nặng bao

nhiêu ki-lô-gam?

Bài giải

Câu 6: Lan học một buổi 4 tiết Hỏi 5 buổi Lan sẽ học bao nhiêu tiết?

Bài giải

Câu 7: Có bao nhiêu số có 2 chữ số giống nhau mà tổng của hai chữ số của mỗi số lớn

hơn 10? Viết ra các số đó?

16

90

Trang 19

Họ và Tên:

Lớp

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 Câu 1: Đọc, viết các số sau: Đọc số Viết số Hai mươi lăm

100

Sáu mươi ………

……… 85

Câu 2: Viết các số 56 ; 65 ; 24 ; 100 ; 10 theo thứ tự tăng dần:

Câu 3: Tính 6 + 64 = ……… 72 - 25 = ……… 9 + 50 = ………

25 + 54 = ……… 49 - 7 = ………… 38 + 28 = …………

Câu 4: Đặt tính rồi tính 45 + 26 81 – 35 7 + 72 50 + 50 38 + 62

Câu 5: Cô giáo có 53 quyển tập, cô đã phát cho học sinh một số quyển tập, cô còn lại 37

quyển tập Hỏi cô giáo đã phát bao nhiêu quyển tập?

Bài giải

Trang 20

Câu 6: Điền đầy đủ các ngày vào tờ lịch Tháng 4 năm 2020 rồi viết tiếp vào chỗ chấm:

3

THỨ

HAI

THỨ BA

THỨ TƯ

THỨ NĂM

THỨ SÁU

THỨ BẢY

CHỦ NHẬT

1

22

30

- Trong tháng 4 có tất cả là ………… ngày

- Trong tháng 4 có …… ngày thứ hai Đó là các ngày ………

- Thứ tư tuần này là ngày 21 tháng 4 Vậy thứ tư tuần sau là ngày …… tháng 4

Câu 7: Khoanh vào câu trả lời đúng:

a Một ngày có 12 giờ

b Một ngày có 20 giờ

c Một ngày có 24 giờ

Câu 8: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Quan sát hình vẽ, câu nào đúng:

A Đường thẳng AB

B Đường thẳng CD

C Đường thẳng MN

b) Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tứ giác?

A 4 hình tứ giác

B 5 hình tứ giác

C 6 hình tứ giác

Câu 9: Bảo cao 97cm, Hùng cao hơn Bảo

3cm Hỏi Hùng cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

N M

D C

B A

Giải

………

………

………

Ngày đăng: 19/02/2021, 04:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w