1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

Tiếng Anh 5 - F &F Special Edition 5 - Unit 9 - Lesson 5 & 6 - Phiếu học tập

8 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 3,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

They won't do our homework .(Mĩnh không nghĩ những người máy sẽ làm mọi thứ. Chúng sẽ không làm bài tập của chúng ta được.)?. Hướng dẫn :.[r]

Trang 1

BÀI HỌC MÔN TIẾNG ANH KHỐI 5- tuần 26 Unit 9: Will it really happen!

Lesson 5: Skills Time!

1 Describe what is happening in the pictures Miêu tả chuyện gì xảy ra trong những

bức tranh.

2 Listen and read Lắng nghe và đọc

Dịch:

Cuộc sống sẽ như thế nào trong 100 năm nữa?

Lâm, 11 tuổi

Trang 2

Tôi nghĩ rằng robot sẽ làm mọi thứ cho chúng ta Chúng sẽ làm tất cả những việc nguy hiểm, giống như công việc của lính cứu hỏa Robot sẽ lắng nghe chúng ta và nói, nhưng chúng sẽ không có cảm xúc giống con người Tôi nghĩ robot cũng sẽ giúp chúng ta làm bài tập về nhà Thật tuyệt vời!

Trung, 10 tuổi

Sẽ có thêm nhiều người trên Trái Đất trong tương lai bởi vì sẽ ít bệnh hơn Nhiều người sẽ mua

xe ô tô và điều này có nghĩa là đường phố của chúng ta sẽ đông đúc Vì vậy tôi nghĩ chúng ta sẽ

có nhiều con đường mới trên không và ô tô của chúng ta cũng sẽ rất khác nhau

Kim, 10 tuổi

Tôi thỉnh thoảng lo lắng về tương lai, Tôi nghĩ sẽ nóng hơn và có nhiều bão Trời sẽ mưa nhiều

và đại dương ngày một rộng hơn Sẽ rất khó khăn nuôi trồng thực phẩm Động vật giống như gấu trắng sẽ không có nhà vì chúng sẽ không còn tuyết nơi mà chúng thường sống

3 Underline these words in the text Guess their meanings and then check them in the dictionary .( sử dụng những từ bên dưới gạch dưới các từ vào trong bài đọc ở trên phần 2

Đoán nghĩa của chúng và sau đó kiểm tra bằng cách tra từ điển)

robot feelings illness crowded road storm

Ex: robot: người máy

4 Read again and match the sentence halves Đọc bài đọc lại và nối nữa câu còn lại.

1 Robots won't d

2 Some animals won't _

3 The Earth will _

a be hotter

b be more cars

c have homes

Trang 3

4 There will d have any feelings.

5 Vận dụng :

 Tập chép: Phụ Huynh cho học sinh học thuộc, đọc và tập chép mỗi từ bằng

Tiếng Anh 3 hàng

1 Robot: người máy

Robot robot robot robot robot

………

………

2 Feelings: cảm xúc

………

………

………

3 Illness: bệnh, đau ốm

………

………

………

4 Crowded: đông đúc

………

………

………

5 Road:con đường

……….

……….

………

6 Storm: cơn bão

……….

………

………

6.Sắp xếp câu:

Ex: Monday / bad / was  Monday was bad

1 What/ life/ will/ be/ like/ 100/ in/ years/ ? ………

2 There/ be will/ people/ more/ in the future/ on Earth

Trang 4

3 I/ worry/ sometimes/ the future/ about ……… …

4 That/ be/ great/ will ………

5 Polar bears/ have/ won’t/ homes.………

Lesson 6: Listening, speaking,writing

1 Listen and number Nghe và đánh số

2 Listen again and write T (true) or F ( false) Nghe lại và viết Đúng hoặc Sai

3 What do you think life will be like in 100 years? Talk about some of these topics:

Ex:+ I think we will go to school, but we will have a robot at our desks ( Mình nghĩ chúng ta

sẽ đi đến trường, nhưng chúng ta sẽ có 1 người máy ở cái bàn của chúng ta)

+ I don't think robots will do everything They won't do our homework.(Mĩnh không nghĩ

những người máy sẽ làm mọi thứ Chúng sẽ không làm bài tập của chúng ta được.)

Hướng dẫn :

school, home, travel, robots, weather, food, animals, Earth.

Trang 5

+ I think the weather will be hotter and animals won't have homes.

Writing (Viết): About me! Về bản thân!

Dịch: Chúng ta có thể tạo ra nhiều từ vựng mới khi chúng ta ghép hai từ lại với nhau

Fire ( lửa) + fighter ( chiến sĩ)= Firefighter ( lính cứu hỏa)

4.Write the word and number the picture Viết từ và viết số vào trong bức tranh

5 Add words to make your own new word that could be used in the future Write its meaning Bạn tự thêm từ để tạo từ mới Viết nghĩa của chúng bằng tiếng Anh

6.Vận dụng :

Sắp xếp câu:

Ex: Monday / bad / was  Monday was bad

1 Robots/ talk/ won’t………

Trang 6

2 The children/ learn/ will/ about life/ space/ in

………

3 I/ think/ don’t/ robots/ will/ everything/ do

 ………

4 A robocook/ a/ is/ robot/ cook/ that ………

5 I / will/ think/ we/ go to school ……… ………

REVIEW 3

1.Complete the crossword: Hoàn thành các ô chữ

2 Write ( Điễn các từ sau đây ): straight, right, left, traffic lights

Trang 7

Yesterday I was with my dad outside my house A man asked, "Excuse me, where's the station?" My dad said, "Go 1straight, then turn 2 _ At the 3 , turn 4 _ and it's in front of you" "Thank you", said the man "You know the city well" "That's because I'm a taxi drive,"

my dad said.

3 Write ( điền các từ sau ): why, because

Hoa: 1Why are you smiling?

Millie: 2 I'm happy

Hoa : 3 are you so happy?

Millie: 4 _ I won this trophy

Hoa: 5 did you win the trophy?

Millie: I won it 6 I'm the fastest runner at school 7 are you asking so many questions?

4 Read and write T (true) or F (false) Đọc và viết Đúng hoặc Sai

1 The orange flowers are the least beautiful T _

2 The red flowers are the most expensive

3 The purple flowers are the cheapest _

4 The purple flowers are more expensive than the yellow and white ones

5 The yellow and white flowers are less beautiful than the orange ones

5.Write ( điền các từ sau ): will/ won’t

Trang 8

6.Write the words under the correct headings: Viết các từ bên dưới cho đúng âm của chúng.

Lưu ý:

- Học sinh có thể in ra để làm bài hoặc làm bài vào tập Học sinh nhớ giữ lại bài làm để nộp cho giáo viên tiếng Anh phụ trách lớp khi đi học lại

- Học sinh có thể tham khảo các bài học tiếng Anh online miễn phí theo các đường link:

Ngày đăng: 19/02/2021, 04:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w