Xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần số oxi hoá của nitơ?. pH của dung dịch sau khi trộn là AA[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ I – KHỐI 11 Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút
A – TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1 Nồng độ mol của ion Al3+ và SO42- trong dung dịch Al2(SO4)3 0,005M là
A 0,01 và 0,015 B 0,01 và 0,005 C 0,005 và 0,01 D 0,015 và 0,01
Câu 2 Phản ứng nào sau đây sinh ra chất khí?
(1) Fe + HCl (2) CaO + H2O (3) BaCl2 + Na2CO3
(4) NH4NO3 + KOH (5) CaCO3 (6) Ca3(PO4)2 + H2SO4
A 1, 2, 5 B 1, 4, 5 C 2, 4, 5 D 3, 4, 6
Câu 3 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dd ?
A AlCl3 và Na2CO3 B HCl và NaHCO3 C NaCl và KOH D NaCl và AgNO3
Câu 4 Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong dd HNO3 đặc, nóng thu được thể tích khí thoát ra ở đktc là
A 8,96 lít B 13,44 lít C 4,48 lít D 17,92 lít
Câu 5 Phương trình hoá học nào sai?
A Ba2+ + BaSO4 ¯ B CH3COO– + H+ CH3COOH
C SiO2 + H2O H2SiO3 ¯ D CO2 + Ca(OH)2 CaCO3¯+ H2O
Câu 6 Để phân biệt 2 dung dịch NaNO3 và Na2SO4 thì không dùng được hoá chất nào?
A dd NH4Cl B dd BaCl2 C dd Ca(NO3)2 D H2SO4 đặc và Cu
Câu 7 Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sản phẩm thu được là:
A Cu, NO2, O2 B CuO, N2, O2 C CuO, NO2, O2 D CuO, NO2
Câu 8 Dẫn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 200ml dd NaOH 1M Khối lượng muối thu được sau phản ứng bằng
A 10,6g B 1,06g C 1,60g D 0,16g
Câu 9 Xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần số oxi hoá của nitơ.
(1) N2O (2) NO2 (3) NO3 (4) NH4Cl (5) N2
A 1, 2, 3, 4, 5 B 4, 1, 5, 2, 3 C 4, 5, 1, 3, 2 D 4, 5, 1, 2, 3
Câu 10 Trộn 250ml dd HCl 0,1M và 40ml dd NaOH 0,375M pH của dung dịch sau khi trộn là
A 1 B 0,01 C 2 D 0,02
Câu 11 Loại phân đạm nào có hàm lượng nitơ lớn nhất.
A NaNO3 B (NH2)2CO C NH4NO3 D Ca(NO3)2
Câu 12 Để điều chế 3,4 gam NH3 cần lấy bao nhiêu lít khí N2 ở đktc (hiệu suất phản ứng 80%) ?
A 2,24 lít B 2,8 lít C 1,792 lít D 13,44 lít
Câu 13 Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?
A Không bền ở nhiệt độ cao
B Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau
C Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion
D Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ
Câu 14 Chất X có công thức phân tử C6H10O4 Công thức đơn giản nhất của X là
A C3H10O2 B C6H10O4 C C12H20O8 D C3H5O2
B – TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá sau:
NO2 -> HNO3 -> Cu(NO3)2 -> CuO -> Cu -> Ag -> AgNO3 -> Ag3PO4
Bài 2: (2,0 điểm) Hoàn thành phương trình phân tử và viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau:
a/ CaCO3 (r) + HCl -> b/ CH3COOH + NaOH ->
Bài 3: (2,0 điểm) Cho Cu vào 3,0 lít dung dịch HNO3 1,0M tạo ra 13,44 lít NO (đktc)
a/ Tính khối lượng Cu tham gia phản ứng
b/ Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng
Cho O = 16, N = 14, H = 1, Fe = 56, Cu = 64