Trong liên kết đôi có 1 liên kết kém bền, dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.. III?[r]
Trang 1Tu n ầ 04-_Ti t 01_Hoá_K9_ ch đ hyrocacbon- ế ủ ề ETYLEN
NỘI DUNG BÀI HỌC
I Tính chất vật lý:
Là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước Nhẹ hơn không khí
II Cấu tạo phân tử:
1 Công thức cấu tạo:
CH2 = CH2
2 Đặc điểm cấu tạo:
Trong phân tử etilen có một liên kết đôi giữa 2 C (C = C) Trong liên kết đôi có 1 liên kết kém bền,
dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học
III Tính chất hóa học:
1 Etilen có cháy không?
Tương tự metan, khi đốt, etilen cháy tạo ra khí cacbonic, hơi nước và tỏa nhiệt
C2H4+3O2
o
t
2CO2 + 2H2O
2 Etilen có làm mất màu dd brom không? (pư cộng)
Etilen pư với dd brom (làm mất màu dd brom)
Pthh: Viết thu gọn:
CH2 = CH2 + Br2
Br-CH2-CH2-Br Đibrommetan
Phản ứng trên gọi là phản ứng cộng
Chú ý: Nhìn chung các chất có liên kết đôi (tương tự etilen) dễ tham gia phản ứng cộng.
3 Các phân tử etilen có liên kết được với nhau không? (pư cộng)
C C
H
H
H H
Trang 2Ở điều kiện thích hợp (nhiệt độ, áp suất, xúc tác), các phân tử etilen kết hợp với nhau tạo thành phân
tử có kích thước và khối lượng rất lớn, gọi là polietilen (viết tắt là PE)
…+ CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + … , ,
O
t p xt
CH2 CH2 CH2 CH2 CH2 CH2
-Phản ứng trên gọi là phản ứng trùng hợp
→ Phản ứng cộng là phản ứng đặc trưng
Chú ý: Phản ứng thế là phản ứng đặc trưng cho các phân tử chỉ có liên kết đơn như phân tử metan
IV Ứng dụng:
- Dùng điều chế nhựa PE, axit axetic, rượu etylic, đicloetan
- Kích thích quả chín
Hệ thống câu hỏi cần trả lời sau khi tìm hiểu nội dung trên
+ Nêu đặc điểm cấu tạo của etilen ?
+ Nêu tính chất hóa học đặc trưng của etilen + Giải bài tập 1, 2 SGK trang 119 (GV treo bảng phụ) + Hướng dẫn bài tập 3,
Nội dung chuẩn bị cho tiết sau
- Dặn dò: + Xem trước bài Axetilen