Chứng minh các quan hệ hình học: Bằng nhau, song song, vuông góc.. ĐẠI SỐ :.[r]
Trang 1UBND THỊ XÃ BUÔN HỒ
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2020-2021
A PHẦN ĐẠI SỐ:
I Kiến thức trọng tâm.
1 Chương I
- Cách tìm ƯC, BC
- Cách tìm ƯCLN, BCNN
2 Chương II
- Tập hợp các số nguyên,thứ tự trên tập số nguyên
- Quy tắc: cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu Phếp trừ hai số nguyên, quy tắc đấu ngoặc
B PHẦN HÌNH HỌC
I Kiến thức trọng tâm.
1 Khi nào thì điểm M nằm giữa đoạn thẳng AB?
2 Trung điểm M của đoạn thẳng AB?
3 Độ dài đoạn thẳng AB?
C BÀI TẬP
1 Các bài tập về ƯCLN, BCNN
2 Thực hiện phép tính, cộng trừ số nguyên Quy tắc dấu ngoặc
3 Trung điểm đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng
HẾT
Trang 2UBND THỊ XÃ BUÔN HỒ
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2020-2021
A PHẦN ĐẠI SỐ:
I Kiến thức trọng tâm.
1 Đại lượng tỉ lệ thuận
2 Đại lượng tỉ lệ nghịch
3 Một số bài toán về tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
4 Hàm số, mặt phẳng tọa độ
5 Đồ thị hàm số y= ax
II Bài tập:
1 Bài tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch Một số bài toán về tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
2 Bài tập về hàm số, đồ thị hàm số
B PHẦN HÌNH HỌC.
I Kiến thức trọng tâm.
1 Hai tam giác bằng nhau
2 Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, các hệ quả
II Bài tập:
1 Bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau
2 Chứng minh các quan hệ hình học: Bằng nhau, song song, vuông góc
HẾT
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC CUỐI KỲ I MÔN TOÁN LỚP 8
NĂM HỌC 2020 – 2021
A PHẦN LÝ THUYẾT
I ĐẠI SỐ :
- Định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau
- Tính chất cơ bản của phân thức
- Rút gọn phân thức
- Quy đồng mẫu các phân thức
- Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các phân thức
- Biến đổi biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức
Trang 3II HÌNH HỌC
- Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi, hình vuông
- Các công thức tính diện tích hình chữ nhật, diện tích tam giác, diện tích tam giác vuông
B BÀI TẬP các em cần rèn các dạng bài tập sau
I ĐẠI SỐ
- Chứng minh hai phân thức bằng nhau
- Quy đồng mẫu các phân thức
- Cộng, trừ các phân thức cùng mẫu và không cùng mẫu
- Nhân, chia các phân thức
- Rút gọn phân thức
- Tìm điều kiện của biến để giá trị phân thức xác định
- Tính giá trị của phân thức tại giá trị cho trước của biến
- Biến đổi biểu thức hữa tỉ thành phân thức
- Tìm giá trị nguyên của x để tại đó giá trị của mỗi biểu thức là một số nguyên
II HÌNH HỌC
- Bài tập chứng minh một tứ giác là hình thoi
- Bài tập chứng minh một tứ giác là hình vuông
- Bài tập tính diện tích hình chữ nhật, diện tích tam giác, diện tích tam giác vuông
HẾT
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ 1
MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2020-2021
A ĐẠI SỐ:
I LÝ THUYẾT:
1 Hàm số bậc nhất y a x b . : Định nghĩa, tính chất; đồ thị, hệ số góc, tung độ gốc của đường thẳng y a x b .
2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng y a x b . trong mp tọa độ Oxy
3 Phương trình bậc nhất hai ẩn ax by c : Định nghĩa, nghiệm tổng quát
4 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: Định nghĩa, dự đoán số nghiệm
5 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
II BÀI TẬP:
1 Tìm ĐK của tham số để:
- Hàm số y a x b . : là hàm số bậc nhất, đồng biến (nghịch biến)
- Hai đường thẳng trong mp Oxy: Cắt nhau, song song, trùng nhau
2 Xác định hệ số a, b của hàm số y a x b .
3 Vẽ đồ thị hàm số y a x b . Tính góc tạo bởi đường thẳng với trục Ox(a>0)
Trang 44 Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng trong mp tọa độ Oxy.
5 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
B HÌNH HỌC:
I LÝ THUYẾT:
1 Đường kính và dây của đường tròn: Các định lí
2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây: Các định lí
3 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
4 Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
5 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Vị trí tương đối của 2 đường tròn
II BÀI TẬP:
1 Xác định được vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của 2 đường tròn dựa vào hệ thức
2 Chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
3 Chứng minh: song song, vuông góc, đẳng thức hình học
4 So sánh hai dây dựa vào khoảng cách từ tâm đến hai dây đó và ngược lại
5 Tính độ dài đoạn thẳng, tính số đo góc
HẾT