có chiều không đổi theo thời gian 5/ Trên một đường dây truyền tải điện có công suất truyền tải không đổi, nếu tăng tiết diện dây dẫn lên gấp đôi, đồng thời cũng tăng hiệu điện thế tr[r]
Trang 1Đề : 1 ĐỀ THI HK II
MÔN : VẬT LÝ 9
I/ Bảng trọng số & số lượng câu
- Chủ đề 1,2 mỗi chủ đề 12,5 %
- Chủ đề 3,4,5 mỗi chủ đề 25%
chương Trọng số bài KT Số lượng câu TN Điểm
2/ Hiện tượng
khúc xạ ánh
sáng – TKHT –
TKPK
3/ Mắt – máy
ảnh – kính lúp
5/ Sự bảo toàn
II/ Ma trận :
ứng xuất hiện khi
có sự biến thiên của số đường xuất
từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín
- Các máy phát điện biến đổi cơ thành điện
- Dấu hiệu phân biệt dđ 1 chiều hay xc
- Nguyên tắc cấu tạo của máy biến
áp -Nêu được công suất hao phí trên đường dây tải điện
…
Phát hiện được dòng điện là dđ 1 chiều hay xoay chiều
- tính được số vòng dây cuộn sơ & thứ hoặc hiệu d8ie65n thế của cuộn sơ
& thứ
Giải 1 số
BT định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng
Trang 2- Nêu được các số chỉ của am per kế
và vôn kế xc cho biết giá trị hiệu dụng của I & U
( 12,5%)
tượng khúc xạ trong 2 TH
- Chỉ ra được góc , tia khúc xạ , phản
xạ
- Nhận biết được TKHT , TKPK
-Xác định được TKHT, TKPKqua quan sát ảnh
- Vẽ được đường truyền của các tia sáng
- Dựng dược ảnh
Tính được chiều cao của ảnh , khoảng cách từ ảnh đến TK
10)
5
( 12,5%)
cấu tạo của mắt , máy ảnh , Sự tương tự giữa mắt
& máy ảnh -Mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở gần , xa khác nhau
-Nêu được đđ mắt cận , lão , cách sữa chữa
-Kính lúp là TKHT có f ngắn
-Vẽ ảnh của 1 vật đặt trước máy ảnh
- Tính được
số bội giác của kính lúp
- Tính ảnh của vật hoặc khoảng cách từ ảnh đến thể thủy tinh hiện trên màng lưới
11,13,14,15,17,19)
nguồn phát ra a1s trắng , màu , Ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm sáng màu khác nhau và
mô tả cách phân
- Cho được
VD các tác dụng của ánh sáng
-biết được màu ánh sáng khi trộn 2 , 3
-Giải thích được 1 số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do
Trang 3tích ánh sáng trắng thành ánh sáng màu
-Nêu được cách trộn ánh sáng màu -Nhận biết được vật màu nào thì tán xạ mạnh ánh sáng máu đó tán
xạ yếu ánh sáng màu khác , màu trắng có khả năng tán xạ tốt các màu , màu đen không có khả năng tán xạ
-Nêu được các tác dụng của ánh sáng
màu với nhau -Biết màu của vật khi tán xạ
- Xác định 1 ánh sáng màu
= đĩa CD có phải là màu đơn sắc hay không
có sự phân tích ánh sáng , lọc màu , trôn màu …
21,22,24,25,27,28)
3 ( câu 23, 26, 30)
( 25%)
có năng lượng khi vật có khả năng thực hiện công hoặc làm nóng vật
- Kể được các dạng năng lượng
đã học -Phát biểu được
ĐL BTCHNL
- Nêu dược
VD hoặc mô
tả được hiện tượng trong
đó có sự chuyển hóa các dạng năng lượng
Vận dụng
CT giải các BT
- Giải thích
1 số hiện tượng vận dụng ĐL BTCHNL
31,32,33,34,35,38)
4 ( câu 36,37,39,40)
10
Tổng 22câu/ 5,5đ 12 câu /3 đ 4 câu / 1đ 2 câu / 0,5đ 40 /10đ
III/ ĐỀ THI
Khoanh tròn chữ cái trước câu mà em cho là đúng :
1/ Dòng điện xoay chiều được tạo ra từ
A đinamô xe đạp B acquy C pin D một nam châm
2/ Dòng điện xoay chiều là dòng điện
A đổi chiều không theo qui luật B lúc thì có chiều này lúc thì có chiều ngược lại
C luân phiên đổi chiều với chu kỳ không đổi D có chiều không đổi theo thời gian 3/ Ở Việt Nam các máy phát điện trong lưới điện quốc gia có tần số
A 25Hz B 50Hz C 75Hz D 100Hz
Trang 44/Trên một đường dây truyền tải điện có công suất truyền tải không đổi, nếu tăng tiết diện dây dẫn lên gấp đôi, đồng thời cũng tăng hiệu điện thế truyền tải điện năng lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây tải điện sẽ
A giảm đi tám lần B giảm đi bốn lần
C giảm đi hai lần D không thay đổi
5/Muốn truyền tải một công suất 2kW trên dây dẫn có điện trở 2Ω thì công suất hao phí trên
đường dây là bao nhiêu? Cho biết hiệu điện thế trên hai đầu dây dẫn là 200V
A 200W B 2000W C 400W D 4000W
6/ Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì
A r < i B r > i C r = i
7/Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A chùm tia phản xạ B chùm tia ló hội tụ
C chùm tia ló phân kỳ D chùm tia ló song song khác 8/ Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng
A Truyền thẳng ánh sáng B Tán xạ ánh sáng
C Phản xạ ánh sáng D Khúc xạ ánh sáng
9/ Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ ngược chiều cao bằng vật AB thì
A OA = f B OA = 2f C OA > f D OA< f
10/ Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính
A 8cm B 16cm C 32cm D 48cm
11/Máy ảnh gồm các bộ phận chính:
A Buồng tối, kính màu, chỗ đặt phim B Buồng tối, vật kính, chỗ đặt phim
C Vật kính, kính màu, chỗ đặt phim D Vật kính, kính màu, chỗ đặt phim, buồng tối
12/ Khi chụp ảnh một vật cao 4m Ảnh của vật trên phim có độ cao 2cm; khoảng cách từ vật kính đến phim là 4,5cm Khoảng cách vật đến máy ảnh là:
A 2m B 7,2m C 8m D 9m 13/Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là
A ảnh ảo nhỏ hơn vật B ảnh ảo lớn hơn vật
C ảnh thật nhỏ hơn vật D ảnh thật lớn hơn vật
14/ Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như
A gương cầu lồi B gương cầu lõm C thấu kính hội tụ D thấu kính phân kỳ 15/ Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng
A từ điểm cực cận đến mắt B từ điểm cực viễn đến vô cực
C từ điểm cực cận đến điểm cực viễn D từ điểm cực viễn đến mắt 16/ Khi nhìn một vật ở cách mắt 10m thì ảnh của vật trên màng lưới có độ cao 0,5cm Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới là 2cm Độ cao của vật sẽ là
A 5m B 2,5m C 15m D 2m
17/ Biểu hiện của mắt cận là
A chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt
B chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt
C nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn
D không nhìn rõ các vật ở gần mắt
18/ Mắt của một người có khoảng cực viễn là 50cm Thấu kính mang sát mắt sử dụng phù hợp là thấu kính
A hội tụ có tiêu cự 50cm B hội tụ có tiêu cự 25cm
C phân kỳ có tiêu cự 50cm D phân kỳ có tiêu cự 25cm 19/ Có thể dùng kính lúp để quan sát
Trang 5A Trận bóng đá trên sân vận động B Một con vi trùng.
C Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay D Kích thước của nguyên tử
20/ Số ghi trên vành của một kính lúp là 5x Tiêu cự kính lúp có giá trị là
A f = 5m B f = 5cm C f = 5mm D f = 5dm 21/ Chiếu chùm ánh sáng trắng qua một kính lọc màu tím, chùm tia ló có màu
A đỏ B vàng C tím D trắng
22/ Chiếu chùm sáng màu lục qua một kính lọc màu lục, chùm tia ló có màu
A tím B lam C lục D vàng
23/Chiếu lần lượt một chùm ánh sáng trắng và một chùm ánh sáng màu xanh qua một tấm lọc màu xanh Các chùm ánh sáng đi qua tấm lọc có màu
A trắng B đỏ C xanh D vàng 24/ Lăng kính và mặt ghi của đĩa CD đều có tác dụng
A khúc xạ ánh sáng B nhuộm màu ánh sáng
C tổng hợp ánh sáng D phân tích ánh sáng
25/Quan sát phía sau của lăng kính, ta thấy chùm tia ló đi qua lăng kính chỉ có màu đỏ Vậy chùm tia tới lăng kính có màu
A vàng B xanh C đỏ D cam 26/Khi phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính ta nhận được dải màu gồm 7 màu chính gồm
A Đỏ, hồng, da cam, vàng, lục, lam, tím B Đỏ, hồng, da cam, vàng, lục, nâu, tím
C Đỏ, da cam, vàng, lục, lam, nâu, tím D Đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím 27/ Khi trộn ánh sáng màu đỏ với ánh sáng màu lục ta được ánh sáng màu
A Đỏ B Lục C Vàng D Lam 28/ Trộn 3 chùm sáng nào sau đây ta được ánh sáng trắng?
C Đỏ cánh sen, vàng, lam D Đỏ, tím, vàng
29/ Khi chiếu hai ánh sáng đỏ và lục lên một tờ giấy trắng ta thấy trên tờ giấy có ánh sáng màu vàng Nếu chiếu thêm vào tờ giấy ánh sáng màu lam thích hợp ta sẽ thấy trên tờ giấy có ánh sáng màu
A đỏ B lục C trắng D lam
30/Hai vật có cấu tạo giống nhau, một vật có màu sáng và một vật có màu tối thì hai vật
A đều không có tán xạ ánh sáng B Tán xạ ánh sáng như nhau
C Vật có màu sáng tán xạ ánh sáng mạnh hơn D Vật có màu tối tán xạ ánh sáng mạnh hơn
31/ Máy sấy tóc đang hoạt động, đã có sự biến đổi
A điện năng thành cơ năng và quang năng B điện năng thành quang năng và nhiệt năng
C điện năng thành nhiệt năng và cơ năng D điện năng thành hóa năng và quang năng
32/Máy quạt hoạt động dựa vào sự chuyển hóa năng lượng từ
A điện năng sang cơ năng B quang năng sang cơ năng
C nhiệt năng sang điện năng D hóa năng sang điện năng
33/Thiết bị chuyển hóa năng thành điện năng là
A đinamô xe đạp B ắc quy C pin mặt trời D máy phát điện một chiều
34/Những đơn vị đo năng lượng là
A kB, kg, kW B km, kg, kN C kW, kA, kV D kJ, kWh, Kcal
35/Quả bóng không có cơ năng trong trường hợp
A quả bóng đang nằm yên trên sân B quả bóng đang lăn trên sân nhanh dần
C quả bóng đang lăn trên sân chậm dần D quả bóng được nâng lên khỏi mặt đất
.36/ Trong các thiết bị điện sau, thiết bị tiêu thụ điện năng dưới dạng hao phí là
A bóng đèn điện dây tóc B ấm đun nước bằng điện
C máy biến áp D nồi cơm điện
Trang 637/Máy phát điện sử dụng nhiên liệu có sự chuyển hóa năng lượng từ :
A điện năng, cơ năng, quang năng B nhiệt năng, cơ năng, điện năng
C cơ năng, hóa năng, quang năng D điện năng, hóa năng, quang năng
38/Ném một vật lên cao theo phương thẳng đứng, có sự chuyển hoá từ động năng sang thế năng
khi vật đang
A đi lên B đi xuống C đi lên và đi xuống D chạm đất 39/Nói hiệu suất động cơ điện là 97% Điều này có nghĩa là 97% điện năng đã sử dụng được
chuyển hóa thành
A cơ năng B nhiệt năng C cơ năng và nhiệt năng D cơ năng và năng lượng khác
40/ Một quả cầu có khối lượng 0,5 kg được thả rơi từ độ cao 5m cách mặt sàn Sau lần chạm sàn quả cầu nảy lên được độ cao 3m Phần năng lượng biến đổi thành nhiệt năng có giá trị
A 1J B 10J C 1,5J D 15J
IV/ ĐÁP ÁN :
Trang 7: 2 ĐỀ THI HK II
MÔN : VẬT LÝ 9
I/ Bảng trọng số & số lượng câu
- Chủ đề 1,2 mỗi chủ đề 12,5 %
- Chủ đề 3,4,5 mỗi chủ đề 25%
chương
Trọng số bài KT
Số lượng câu TN
Điểm
2/ Hiện tượng
khúc xạ ánh
sáng – TKHT –
TKPK
3/ Mắt – máy
ảnh – kính lúp
5/ Sự bảo toàn
& CHNL
II/ Ma trận :
ứng xuất hiện khi
có sự biến thiên của số đường xuất
từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín
- Các máy phát điện biến đổi cơ thành điện
- Dấu hiệu phân biệt dđ 1 chiều hay xc
- Nguyên tắc cấu tạo của máy biến
áp -Nêu được công suất hao phí trên đường dây tải điện
…
- Nêu được các số
Phát hiện được dòng điện là dđ 1 chiều hay xoay chiều
- tính được số vòng dây cuộn sơ & thứ hoặc hiệu d8ie65n thế của cuộn sơ
& thứ
Giải 1 số
BT định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng
Trang 8chỉ của am per kế
và vôn kế xc cho biết giá trị hiệu dụng của I & U
( 12,5%)
tượng khúc xạ trong 2 TH
- Chỉ ra được góc , tia khúc xạ , phản
xạ
- Nhận biết được TKHT , TKPK
-Xác định được TKHT, TKPKqua quan sát ảnh
- Vẽ được đường truyền của các tia sáng
- Dựng dược ảnh
Tính được chiều cao của ảnh , khoảng cách từ ảnh đến TK
10)
5
( 12,5%)
cấu tạo của mắt , máy ảnh , Sự tương tự giữa mắt
& máy ảnh -Mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở gần , xa khác nhau
-Nêu được đđ mắt cận , lão , cách sữa chữa
-Kính lúp là TKHT có f ngắn
-Vẽ ảnh của 1 vật đặt trước máy ảnh
- Tính được
số bội giác của kính lúp
- Tính ảnh của vật hoặc khoảng cách từ ảnh đến thể thủy tinh hiện trên màng lưới
11,13,14,15,17,19)
nguồn phát ra a1s trắng , màu , Ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm sáng màu khác nhau và
mô tả cách phân tích ánh sáng trắng
- Cho được
VD các tác dụng của ánh sáng
-biết được màu ánh sáng khi trộn 2 , 3 màu với nhau
-Giải thích được 1 số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do
có sự phân
Trang 9thành ánh sáng màu
-Nêu được cách trộn ánh sáng màu -Nhận biết được vật màu nào thì tán xạ mạnh ánh sáng máu đó tán
xạ yếu ánh sáng màu khác , màu trắng có khả năng tán xạ tốt các màu , màu đen không có khả năng tán xạ
-Nêu được các tác dụng của ánh sáng
-Biết màu của vật khi tán xạ
- Xác định 1 ánh sáng màu
= đĩa CD có phải là màu đơn sắc hay không
tích ánh sáng , lọc màu , trôn màu …
21,22,24,25,27,28)
3 ( câu 23, 26, 30)
( 25%)
có năng lượng khi vật có khả năng thực hiện công hoặc làm nóng vật
- Kể được các dạng năng lượng
đã học -Phát biểu được
ĐL BTCHNL
- Nêu dược
VD hoặc mô
tả được hiện tượng trong
đó có sự chuyển hóa các dạng năng lượng
Vận dụng
CT giải các BT
- Giải thích
1 số hiện tượng vận dụng ĐL BTCHNL
31,32,33,34,35,38)
4 ( câu 36,37,39,40)
10
Tổng 22câu/ 5,5đ 12 câu /3 đ 4 câu / 1đ 2 câu / 0,5đ 40 /10đ
III/ ĐỀ THI
Khoanh tròn chữ cái trước câu mà em cho là đúng :
1/ Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì
A r < i B r > i C r = i
2/Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A chùm tia phản xạ B chùm tia ló hội tụ
C chùm tia ló phân kỳ D chùm tia ló song song khác 3/ Dòng điện xoay chiều được tạo ra từ
A đinamô xe đạp B acquy C pin D một nam châm
4/Dòng điện xoay chiều là dòng điện
Trang 10A đổi chiều không theo qui luật B lúc thì có chiều này lúc thì có chiều ngược lại.
C luân phiên đổi chiều với chu kỳ không đổi D có chiều không đổi theo thời gian 5/ Trên một đường dây truyền tải điện có công suất truyền tải không đổi, nếu tăng tiết diện dây dẫn lên gấp đôi, đồng thời cũng tăng hiệu điện thế truyền tải điện năng lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây tải điện sẽ
A giảm đi tám lần B giảm đi bốn lần
C giảm đi hai lần D không thay đổi
6/Muốn truyền tải một công suất 2kW trên dây dẫn có điện trở 2Ω thì công suất hao phí trên
đường dây là bao nhiêu? Cho biết hiệu điện thế trên hai đầu dây dẫn là 200V
A 200W B 2000W C 400W D 4000W
7/ Ở Việt Nam các máy phát điện trong lưới điện quốc gia có tần số
A 25Hz B 50Hz C 75Hz D 100Hz
8/ Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ ngược chiều cao bằng vật AB thì
A OA = f B OA = 2f C OA > f D OA< f
9/ Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính
A 8cm B 16cm C 32cm D 48cm
10/Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng
A Truyền thẳng ánh sáng B Tán xạ ánh sáng
C Phản xạ ánh sáng D Khúc xạ ánh sáng
11/Máy ảnh gồm các bộ phận chính:
A Buồng tối, kính màu, chỗ đặt phim B Buồng tối, vật kính, chỗ đặt phim
C Vật kính, kính màu, chỗ đặt phim D Vật kính, kính màu, chỗ đặt phim, buồng tối
12/ Khi chụp ảnh một vật cao 4m Ảnh của vật trên phim có độ cao 2cm; khoảng cách từ vật kính đến phim là 4,5cm Khoảng cách vật đến máy ảnh là:
A 2m B 7,2m C 8m D 9m 13/Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là
A ảnh ảo nhỏ hơn vật B ảnh ảo lớn hơn vật
C ảnh thật nhỏ hơn vật D ảnh thật lớn hơn vật
14/ Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như
A gương cầu lồi B gương cầu lõm C thấu kính hội tụ D thấu kính phân kỳ 15/ Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng
A từ điểm cực cận đến mắt B từ điểm cực viễn đến vô cực
C từ điểm cực cận đến điểm cực viễn D từ điểm cực viễn đến mắt 16/ Khi nhìn một vật ở cách mắt 10m thì ảnh của vật trên màng lưới có độ cao 0,5cm Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới là 2cm Độ cao của vật sẽ là
A 5m B 2,5m C 15m D 2m
17/ Biểu hiện của mắt cận là
A chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt
B chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt
C nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn
D không nhìn rõ các vật ở gần mắt
18/ Mắt của một người có khoảng cực viễn là 50cm Thấu kính mang sát mắt sử dụng phù hợp là thấu kính
A hội tụ có tiêu cự 50cm B hội tụ có tiêu cự 25cm
C phân kỳ có tiêu cự 50cm D phân kỳ có tiêu cự 25cm 19/ Có thể dùng kính lúp để quan sát
A Trận bóng đá trên sân vận động B Một con vi trùng