PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐẠI LỘC. TRƯỜNG THCS MỸ HOÀ[r]
Trang 1Project Overview
Project Name Company Name Presenter Name
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐẠI
LỘC TRƯỜNG THCS MỸ HOÀ
Gv: Trần Văn Thịnh
Trang 2Ôn tập cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
Ví dụ : Giải phương trình 3x – 9 = 0
Phương pháp giải:
3x – 9 = 0
3x = 9 ( Chuyển –9 sang vế phải và đổi dấu) x = 3 ( Chia cả hai vế cho 3)
3
s
Vậy phương trình có tập nghiệm
Trang 3Tổng quát: Phương trình ax + b = 0 (với a ≠ 0) được giải như sau:
ax + b = 0 ax = x =
Phương trình bậc nhất ax + b = 0 luôn có nghiệm
duy nhất x =
-b a
-b a
- b
Ôn cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 42x - (3 - 5x) = 4( x+3)
2x - 3 + 5x = 4x + 12
2x+ 5x - 4x = 12 + 3
3x = 15 x = 5
- Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải ph ương trỡnh nhận được
Ph ương pháp giải
VD : Giải PT:
I) Phương trỡnh cú hai vế là hai biểu thức hữu tỉ của
ẩn
ễn tập cỏch giải phương trỡnh đưa được về
dạng ax + b = 0
Trang 52x - (3 - 5x) = 4( x+3)
VD : Giải PT:
2x - 3 + 5x = 4x + 12 2x+ 5x - 4x = 12 + 3
x = 5
Giải:
3x = 15
2x - (3 - 5x) = 4( x+3)
Vậy nghiệm của PT là x = 5
TRÌNH BÀY BÀI LÀM
Trang 6VD 1 : Giải phương trỡnh:
6
) 3 5 ( 3
6 6
6 )
2 5
(
- Quy đồng mẫu hai vế:
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia:
- Thu gọn và giải phương trỡnh nhận được:
- Nhân hai vế với 6 để khử mẫu:
Ph ương phỏp giải
1
x
10x 4 6 x 6 15 9 x
10x 6x 9x 6 15 4
25x 25 x 1
II) Phương trỡnh khụng chứa ẩn ở mẫu:
Trang 7VD 1: Giải phương trình:
6
) 3 5 ( 3
6 6
6 )
2 5
(
Giải:
1
x
10x 4 6 x 6 15 9 x
10x 6x 9x 6 15 4
25x 25 x 1
Vậy nghiệm của PT là x = 1
(1)
(1) TRÌNH BÀY BÀI LÀM
Trang 8VD 2 : Giải phương trình: (3 1)( 2) 2 2 1 11
Giải:
2
2
2
(3 1)( 2) 2 1 11
2(3 1)( 2) 3(2 1) 33
2(3
1)( 2) 3(2 1 3
(6x 10x 4) (6x 3) 33
6x 10x 4 6x 3 33
4
x x x
Phương trình có tập nghiệm S 4
Trang 9VD 3: Giải phương trình:
2
) 6
1 3
1 2
1 )(
1
2 6
4 ) 1 (x
2 6
1 3
1 2
1
x
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = 4
x -1 = 3
x = 4
Trang 10VD 4. Giải phương trỡnh:
Vậy phương trỡnh vô nghiệm
VD 5. Giải phương trỡnh
Vậy phương trỡnh nghiệm đúng
với mọi x
Chú ý:
1, Khi giải một phương trỡnh, người ta thường tỡm cỏch biến đổi để
đưa PT đó về dạng đã biết cách giải (đơn giản nhất là dạng ax + b = 0
hay ax = -b ) Việc bỏ dấu ngoặc hay quy đồng mẫu chỉ là những cỏch
thường dùng để nhằm mục đích đó Trong một vài tr ường hợp, ta còn
có những cách biến đổi khác đơn giản hơn
2, Quá trỡnh giải có thể dẫn đến tr ường hợp đặc biệt là hệ số của ẩn
bằng 0, khi đó phương trỡnh có thể vô nghiệm hoặc nghiệm đúng với
mọi x
x+1 = x-1
x-x = -1-1
0.x = -2
x + 1 = x +1
x – x = 1 - 1
0.x = 0
Trang 11Tất cả các nghiệm của phương trình (1) và (2) đều là nghiệm của phương trình A(x).B(x) = 0.
* Cách giải phương trình tích:
A(x).B(x) = 0
(trong đó A(x); B(x) là các biểu thức của cùng biến x).
III) Phương trình tích:
A x = 0 (1)
A x B x = 0
B x = 0 (2)
Trang 12Ví dụ 1: Giải phương trình: (2x – 4).( x + 3) = 0
Giải:
(2x – 4).( x + 3) = 0
2x – 4 = 0 hoặc x + 3 = 0
+) 2x – 4 = 0 2x = 0 + 4 2x = 4 x = 2.
+) x + 3 = 0 x = 0 – 3 x = - 3.
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = {2 ; - 3}
Trang 13Ví dụ 2 : Giải phương trình sau:
( x+ 2)( 3x – 1) + ( x + 2)(5 + x) = 0 ( Gợi ý: biến đổi về phương trình tích rồi giải)
Giải:
( x+ 2)( 3x – 1) + ( x + 2)(5 + x) = 0
( x+2)(3x - 1+ 5 + x) = 0
( x+2)(4x + 4) = 0
x + 2= 0 hoặc 4x + 4 = 0
+) x + 2= 0 x = -2
+) 4x + 4= 0 4x = - 4 x = -1
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = {-2; -1}
Trang 14Bài tập: Giải các phương trình sau:
a) (2x + 1)2 + (x + 3)2 – 5(x + 7)(x – 7) = 0
b) 5(2x – 3) – 4(5x – 7) = 19 – 2(x + 11)
e) (2x + 1)(x + 4)(3x – 2)= 0
f) (4x – 1)(x – 3) – (x - 3)(5x + 2) = 0
Trang 15a) (2x + 1)2 + (x + 3)2 – 5(x + 7)(x – 7) = 0
Hướng dẫn giải:
(4x2 + 4x + 1) + (x2 + 6x + 9) - 5(x2 - 49) = 0 4x2 + 4x + 1 + x2 + 6x + 9 - 5x2 + 245 = 0 10x + 255 = 0
10x = -255
x = -25,5
Trang 16b) 5(2x – 3) – 4(5x – 7) = 19 – 2(x + 11)
Hướng dẫn giải:
10x – 15 – 20x + 28 = 19 – 2x - 22 10x – 20x + 2x = 19 – 22 + 15 - 28 – 8x = - 16
x = 2
Trang 173x-7 x+1
Hướng dẫn giải:
=
9x 21 2x 2 96
Đến đây các em tự giải nhé!
Trang 18x+1 2x+1
Hướng dẫn giải:
=
15x 5(x 1) 3(2x 1) Đến đây các em tự giải nhé!
Trang 19e) (2x + 1)(x + 4)(3x – 2)= 0
Hướng dẫn giải:
2x+1=0 hoặc x=4=0 hoặc 3x-2=0
Đến đây các em tự giải nhé!
Trang 20f) (4x – 1)(x – 3) – (x - 3)(5x + 2) = 0
Hướng dẫn giải:
(x-3)(4x-1-5x-2)=0
(x-3)(-x-3)=0
Đến đây các em tự giải nhé!