CHƯƠNG 3. 16) Aminoaxit tác dụng với axit và bazơ nên có tính chất ... 29) Tetrapeptit có bao nhiêu liên kết peptit ...[r]
Trang 1BÀI TẬP HÓA HỌC NHỎ - ÔN THI TỐT NGHIỆP
CHƯƠNG 3 AMIN - AMINOAXIT
Họ và tên: ……… Lớp: ………
1) Amin là HCHC có được khi
2) Công thức chung của amin đơn chức no :
3) Công thức tính số đồng phân amin đơn chức no :
4) Amino axit là hợp chất hữu cơ có nhóm
5) Số đồng phân amin của C3H9N là C4H11N là
6) C3H9N có đp bậc 1, đp bậc 2, đp bậc 3 7) C4H11N có đp bậc 1, đp bậc 2, đp bậc 3 8) Công thức của anilin là
9) Tính bazơ của amin là do
10) Tính bazơ của các amin giảm dần từ :
11) So sánh tính bazo của amin CH3)2NH CH3NH2 NH3 C6H5NH2 (C6H5)2NH (C6H5)3N 12) Amin làm quỳ tím hóa xanh là : , không đổi màu là
13) Nhận biết anilin dùng
14) Công thức chung của aminoaxit là
15) Số đồng phân của C3H7O2N là , C4H9O2N là
16) Aminoaxit tác dụng với axit và bazơ nên có tính chất
17) Glyxin có kí hiệu là CT là (M= )có tên thay thế là tên hệ thống là là quì tím chuyển sang tác dụng được với
18) Alanin có kí hiệu là CT là (M= )có tên thay thế là tên hệ thống là là quì tím chuyển sang tác dụng được với
19) Valin có kí hiệu là CT là (M= )có tên thay thế là tên hệ thống là là quì tím chuyển sang tác dụng được với
20) Lysin có kí hiệu là CT là (M= )có tên thay thế là
tên hệ thống là là quì tím chuyển sang tác dụng được với
21) Axit glutamic có kí hiệu là CT là (M= )có tên thay thế là
tên hệ thống là là quì tím chuyển sang tác dụng được với
22) Trong dung dịch aminoaxit tồn tại ở dạng
23) Peptit là
24) Polipetit chứa bao nhiêu gốc α – aminoaxit
25) Peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
26) Số dipeptit tối đa tạo được từ 2 gốc α – aminoaxit là
27) Có 3 gốc α – aminoaxit tạo được bao nhiêu tripeptit chứa cả 3 gốc α – aminoaxit
28) Nhỏ HNO3 vào lòng trắng trứng có hiện tượng là
29) Tetrapeptit có bao nhiêu liên kết peptit
30) Amino axit là hợp chất hữu có cấu tạo
31) Khi đun nóng các ε- hoặc ω-aminoaxit tham gia pứ loại
32) Axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn gọi là hay ,làm thuốc hỗ trợ
33) Nguyên liệu sản xuất tơ nilon là
34) « Phi protein » như
35) Tốc độ pứ nhờ xúc tác enzim rất lớn, thường từ
36) Bọt ngọt có công thức là
37) Pứ màu biure
Trang 238) Pứ màu biure với hợp chất có từ liên kết peptit trở lên hay còn gọi là 39) Hiện tượng đông tụ là