Cần phải đặt một lực có độ lớn bằng bao nhiêu có phương song song với mặt phẳng nghiêng để vật cân bằng?. Nếu lực song song với mặt phẳng nằm ngang, thì độ lớn của lực là bao nhiêu?[r]
Trang 1ĐỀ 4
Bài 1: Một tên lửa có khối lượng tổng cộng M = 10 tấn đang bay với vận tốc
v = 200m/s đối với trái đất thì phụt ra phía sau ( tức thời) m = 2tấn khí với vận tốc
v = 500 m/s đối với tên lửa Tính vận tốc mới của tên lửa trong hai giả thiết:
a, vận tốc v được cho đối với tên lửa giữ nguyên vận tốc cũ
b, Cho v với tên lửa có vận tốc mới
Bài 2: Một vật có trọng lượng P = 100N nằm trên mật phăng nghiêng một góc = 30 so với phương ngang
a, Bỏ qua ma sát Cần phải đặt một lực có độ lớn bằng bao nhiêu có phương song song với mặt phẳng nghiêng để vật cân bằng? Nếu lực song song với mặt phẳng nằm ngang, thì độ lớn của lực là bao nhiêu?
b, Giả sử hệ số ma sát của vật với mặt phẳng nghiêng là = 0,1 Tìm độ lớn của lực kéo song song với mặt phẳng nghiêng, khi vật được kéo lên đều và khi vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng
Bài 3: Tìm độ chênh lẹch giữa hai mực thuỷ ngân trong hai ống mao dẫn có các đường kính trong lần lượt là 0,1 mm và 1 mm Khi nhúng vào chậu thuỷ ngân Biết trọng lượng và hệ số căng mặt ngoài của thuỷ ngân là 13,3.10 N/m và 0,470 N/m Bài 4: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h có thể đi được đoạn đường dài bao nhiêu kilômet nếu tiêu thụ 60 lít xăng? Biết công suất của động cơ ôtô là
45 kW, hiệu suất của động cơ là 25%, năng suất toả nhiệt của xăng là 46.10 J/kg và khối lượng riêng của xăng là 700kg/m
Bài 5: Một xi lanh tiết diện S = 20cm được đặt thẳng đứng và chứa khí Pittông của xilanh có trọng lượng P = 20N và có thể chuyển động không ma sát đối với xi lanh Thể tích và nhiệt độ ban đầu của khí trong xi lanh là V = 1,12 lít và t = 0 C Hỏi phải cung cấp cho khí một lượng nhiệt bằng bao nhiêu để nhiệt độ của khí tăng lên 20 trong khi áp suất của khí không đổi Cho biết thể tích của khí không đổi muốn tăng nhiệt độ của khí lên 1C cần một nhiệt lượng 5J
Coi áp suất khí quyển là 10 N/m và quá trình giãn khí diễn ra chậm và đều
Bài 6: Một con lắc đơn đơn có đọ dài l dao động điều hoà trên một chiếc xe chạy trên mặt phẳng nghiêng góc so với mặt phăng ngang Khối lượng quả cầu của con lắc là m
1 Xe đổ dốc với gia tốc a
a, Xác định vị trí cân bằng của con lắc và sức căng dây
b, Tính chu kì dao động nho của con lắc
2 Xe trượt không ma sát trên mặt phẳng nghiêng
a, Hỏi như 1a
b, Hỏi như 1b
Áp dụng: l = 1m; m = 400g; = 30 ; a = m/s Lấy g = = 9,8596m/s
Bài 7: Treo vật có khối lượng M vào một lò xo thì lò xo giãn một đoạn a Giữ vật
M ở vị trí đố rồi đặt lên vật M một vật khác có khối lượng m, sau đó thả nhe
1 Tính lực đàn hồi lớn nhất của lò xo khi hệ dao động
2 Vật M lai được đưa về vị trí cân băng ban đầu Đưa vật m lên cao khoảng h so với M Thả vật m rơi tự do
a, Sau va chạm m vẫn nằm yên trên M Tính lực đàn hồi lớn nhất của lò xo
b, Sau khi va chạm vật m nẩy lên cao một đoận h' và được giữ lại, còng vật M tiếp tuc dao động
Tính nội năng hệ thu được do va chạm Biết trong quá trình dao động lực đàn hồi lớn nhất của lò xo là F = 12N
Trang 2Áp dụng : M = 5m = 1kg; a = 5 cm; h = 9cm; h' = 1cm.
Bài 8: Thanh kim loại AB = l = 20cm được
kếo trượt đều trên thanh ray kim loại nằm
ngang như hình Các ray nối với nhau bằng
điện trở R = 1,5 Ω
Vận tốc AB là v = 6m/s Hệ thống đặt
trong một từ trường đều thẳng đứng
( B = 0,4 T) Bỏ qua điện trở của ray
và thanh AB TÌm cường độ dòng điện
cảm ứng qua R
Bài 9: Cuộn dây kim loại ( = 2.10 Ω.m ), N = 1000 vòng đường kính d = 10 cm, tiết diện dây S = 0,2 mm có trục song song với của từ trường đều Tốc độ biến thiên = 0,2 T/s Cho = 3,1416
a, Nối hai đầu cuộn dây với một tụ điện C = 1 F Tính điện tích của tụ điện
b, Nối hai đầu cuộn dây với nhau Tính cường độ dòng điện cảm ứng và công suất nhiệt trong cuộn dây
Bài 10: Cho mạch điện như hình vẽ
E = 13,5 V , r = 1 Ω, R = 3 Ω
R = R = 4 Ω , R = 0, R là bình
điện phân dung dịch CuSO có các
điện cực bằng đồng Biết sau 16 phút
5 giây điện phân, khối lượng đồng
được giải phóng ở catốt là 0,48 g
Tính: a, Cường độ dòng điện qua bình điện phân
b, Điện trở bình điện phân
c, Số chỉ của ampe kế
d, Công suất tiêu thụ của mạch ngoài
B
R
A
Trang 3Bài 9: a, 1,6 C
b, 0,05A; 0,08 W
Bài 8: 0,32 A
Bài 7: ( 52)
1 F = 14N
2 a, F = 16N
b, E = 0,06 J
Bài 6 : ( 65)
1 a, τ = = = 3,8 N
b, T = T = = 2,03 s
2 a, τ 3,9 N
b, T = 2,16 s
Bài 10:
a, 1,5 A
b, 4 Ω
c, 3,75 A
d, 40,5 W