1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Download Bài tập về kim loại kiềm- chương 6 hóa 12

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 15,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

và biến đổi theo quy luật là do kim loại kiềm có mạng tinh thể .... nước vôi trong là ..[r]

Trang 1

BÀI TẬP HÓA HỌC NHỎ - ÔN THI TỐT NGHIỆP

Họ và tên: ……… Lớp: ………

1) Kim loại kiềm ( nhóm IA ) gồm

2) Kim loại kiềm có nhiệt nóng chảy, nhiệt độ sôi , khối lượng riêng và biến đổi theo quy luật là do kim loại kiềm có mạng tinh thể

3) Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA ) gồm

4) Kiểu mạng lập phương tâm khối gồm các nguyên tố :

5) Kiểu mạng lập phương tâm diện gồm các nguyên tố :

6) Kiểu mạng lục phương gồm các nguyên tố :

7) Tính chất chung của kim loại kiềm là là do

8) Thứ tự giảm dần độ hoạt động của KL kiềm là :

9) Để bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong

10) Kim loại được dùng làm tế bào quang điện là

11) Phương pháp điều chế kim loại kiềm là

12) Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là

13) Dung dịch NaOH, Na2CO3 có môi trường

14) Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot xảy ra quá trình

15) NaOH tạo kết tủa với dung dịch

16) Nhiệt phân NaHCO3 thu được sản phẩm là

17) NaHCO3 là chất vì

18) Cho Na vào dung dịch CuCl2 có hiện tượng là

19) Kim loại kiềm thổ ( nhóm IIA ) gồm

20) Nhiệt nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng của kim loại kiềm thổ không biến đổi theo quy luật nhất định là do :

21) Công thức oxit của kim loại kiềm và kiềm thổ là

22) Kim loại kiềm thổ không phản ứng với nước là , phản ứng chậm là

23) Phương pháp điều chế kim loại kiềm thổ là

24) Công thức của đá vôi, vôi sống, nước vôi trong là

25) Thành phần chính trong các loại đá vôi, đá phấn, đá hoa là

26) Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ là

27) Công thức của thạch cao sống , thạch cao nung , thạch cao khan là

28) Loại thạch cao dùng để đúc tượng là

29) Thổi từ từ CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 có hiện tượng là

30) Công thức của quặng đolomit là quặng sivinit là

31) Nước cứng là

32) Nước cứng tạm thời là

33) Nước cứng vĩnh cửu là

34) Nước cứng toàn phần là

35) Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời

36) Hóa chất dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu hoặc toàn phần là

37) Vị trí của Al là

38) Cấu hình e của Al là ; Al3+ là

39) Độ dẫn điện của Al Fe và Cu 40) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với

Trang 2

41) Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường là do .

42) Phản ứng 2Al + Fe2O3  Al2O3 + 2Fe là phản ứng

43) Khi cho Al vào dd NaOH phản ứng xảy ra đầu tiên là

Tiếp theo là :

44) Phương pháp điều chế nhôm là

45) Nguyên liệu sản xuất nhôm là

46) Khi điện phân nóng chảy Al2O3, người ta thêm criolit vào nhằm mục đích

47) Nhận biết Mg, Al, Al2O3 bằng

48) Cho Al vào dung dịch NaOH dư có hiện tượng là

49) Cho Na vào dung dịch AlCl3 có hiện tượng là

50) Tính chất của Al2O3 là

51) Tính chất của Al(OH)3 là

52) Điều chế Al(OH)3 bằng cách

53) Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ NaOH vào AlCl3 là

54) Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dd NH3 vào AlCl3 là

55) Cho từ từ HCl vào dd NaAlO2 có hiện tượng là

56) Thổi khí CO2 vào dd NaAlO2 có hiện tượng là

57) Phèn chua có công thức là dùng làm

58) Phèn nhôm có công thức là

59) Những chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với NaOH là

Ngày đăng: 19/02/2021, 01:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w