1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Download Phân loại dạng toán vật lý 11 cơ bản

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BẢNG CƠNG THỨC – PHÂN LOẠI DẠNG TỐN VẬT LÝ 11CB: CHƯƠNG IV & V

Chương IV: TỪ TRƯỜNG

khoảngcách dây khoảngcách dây

+ Độ lớn:F B I l sin( , )B l

  + Phương:  mp( ( , )B l 

+ Chiều: Quy tắc bàn tay trái

Lịng bàn tay hứng B

Chiều ngĩn tay chỉ chiều I  Lấy dấu – 2 dịng điện ngược chiều ( nằm ngồi ); ngược lại

Ngĩn cái chỗi 900 chiều F

2 Lực Lorenxơ:

+ Độ lớn: fq B v .sin( , )B v

  + Phương:  mp( ( , )B v 

+ Chiều: Quy tắc bàn tay trái

Lịng bàn tay hứng B

Chiều ngĩn tay chỉ v

Chiều f

 chiều ngĩn cái chỗi 900 ( q>0 ) ; chiều mgược lại (q<0 )

Chú ý: Khi cảm ứng từ song song với dịng điện thì lực từ bằng khơng ( lực Lorenxơ bằng khơng )

3 Cảm ứng từ:

- Dịng điện thẳng:

7

2.10

T

I B

R

Đường sức từ là những đường trịn đồng tâm

- Dịng điện trịn:

7

R

Đường sức từ qua tâm là đường thẳng

- ống dây:

7

4 .10 vòngdây

ốngdây

ốngdây

N

l

Đường sức từ là những đường thẳng song song

cách đều nhau ( từ trường đều )

2 Cảm ứng từ tổng hợp

+ 2 dịng điện thẳng

+ 1 dịng điện thẳng – 1 vịng điện trịn cùng nằm trong mp

- Trường hợp 3 điểm A,M,B điểm thằng hàng

 Tam giác vuơng; 3-4-5; 6-8-10:

M đỉnhgócvuông AM BM

 Cơng thức:B BTB0 Lấy dấu – nếu B T   B0

Trang 2

- Chiều: Nắm bàn tay phải

Ngĩn cái chỉ chiều dịng điện thì ngĩn con chỉ

chiều đường sức từ ; ngược lại

+ 2 vịng điện trịn

01 02

01 02

01 02

góc nhau : B =

cùng chiều B B B Đồng phẳng :

ngược chiều B B B

Chương V: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

1 Từ thơng

0

2 7

4 .10 vòngdây

riêng

ốngdây

N

l

 Đơn vị diện tích m 2

1dm2=1x10-2m2

1cm2=1x10-4m2

1mm2=1x10-6m2

 Đơn vị từ thơng : Wb

 Đơn vị độ tự cảm : H (1mH=1x.10-3H)

1 Đồ thị

2 1

đi xuống B

2 1

( )t đi lên t t ( tốc độ biến thiên từ thông)

đi xuống

  



  

  

2 1

( ) đi lên i i i t i t ( dòng điện)

đi xuống i

 

 

Chú ý: Nếu đồ thị theo thời gian: là đường thẳng song song trục ot thì khơng xảy ra hiện tượng cảm ứng

2.Suất điện động



 

tc

i i i

2 Hàm số

-B t( ) m t n B m e c N S .cos( , ).B n m

t

 

- ( )t m t n m e c N m

t



-i t( ) m t n i m e tc L m

t

Trang 3

3 Dịng điện cảm ứng

c

ng vòngdây

i

r r

Lấy dấu – khi ic qua nguồn từ dương sang âm

3 Xác định chiều i c

- Xác định B  Xác định

cảm ứng cảm ứng

cảm ứng

C C

B

Ngày đăng: 19/02/2021, 01:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w