Câu 29: Nguyên nhân tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim giảm so với các kim loại thành phần là.. Trong hợp kim không có electron tự do BA[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔM HÓA – LỚP 12
Câu 1: Tính chất vật lý chung của kim loại
Câu 2: Tính chất hóa học chung của kim loại
Câu 3: Dãy các ion có tính Oxi hóa được sắp xếp theo chiêu tăng dần là
A Ag+ Cu2+ Fe2+ Mg2+ B Cu2+ Mg2 + Ag+ Fe2+
C Mg2+ Fe2+ Cu2+ Ag+ D Fe2+ Ag+ Mg2+ Cu2+
Câu 4: Phản ứng nào không xảy ra
Câu 5: Nguyên tắc chung điều chế kim loại
Câu 6: Phương pháp nào sau đây có thể điều chế được Na từ NaCl
Câu 7: Một vật được chế tạo từ hợp kim Cu – Zn đặt trong không khí ẩm hiện tượng xảy ra
Câu 8: Liên kết kim loại được hình thành do
A Những cặp electron dùng chung
B Tương tác tỉnh điện giữa ion âm và ion dương
C Các electron tự do gắn các ion dương kim loại với nhau
D Tất cả đều đúng
Câu 9: Kim loại mạnh nhất là
Câu 10: Hợp chất lưỡng tính là
Câu 11: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm
Câu 12: Tổng hệ số cân bằng của phương trình phản ứng
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + K2 SO4 + MnSO4 + H2O
Câu 13: Dung dịch chất làm đỏ quỳ tím
Câu 14: Dãy các chất chỉ có tính oxi hóa là
Câu 15: Khi cho NaOH từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3. hiện tượng xảy ra
A Tạo dung dịch đồng nhất
B Xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần đến hết
C Xuất hiện kết tủa không tan
D Khí bay lên và xuất hiện kết tủa không tan
Câu 16: Nước cứng là nước chứa nhiều ion
A Cl-, HCO3- B CO32-, K+ C Mg2+, Ca2+ D SO42-, Fe2+
Câu 17: Công thức chung của Oxit kim loại nhóm I A là
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng AlCl3+NaOH >X nhiệt > Al2O3 + NaOH > Y + CO2 > Z
X, Y, Z lần lượt là
C Al(OH)3, NaAlO2, Al2O3 D Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3
Câu 19: Kim loại tác dụng được với tất cả dung dịch các chất HCl, FeCl3, CuSO4, NaOH là
Trang 2A Mg B Ag C Fe D Al
Câu 20: Để khử ion Fe2+ trong dung dịch FeCl2 ta có thể dùng
Câu 21: Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 hiện tượng xảy ra
Câu 22: Có thể nhận biết các dung dịch FeCl3 , NH4Cl, AlCl3, (NH4)2SO4, Na2SO4 bằng các kim loại nào sau đây
Câu 23: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 ở anot xảy ra quá trình:
A Khử H2O B Oxi hoá H2O C Khử ion Cu2+ D Oxi hoá SO42- Câu 24: Khí SO2 không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây
Câu 25: Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời và nước cứng vính cửu
Câu 26: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thu được dung dịch chứa các muối
Câu 27: Kim loại nào không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Câu 29: Nguyên nhân tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim giảm so với các kim loại thành phần là
A Trong hợp kim không có electron tự do B Trong hợp kim có liên kết kim loại
C Mật độ electron tự do trong hợp kim giảm D Mật độ electron tự do trong hợp kim tăng Câu 30 Để loại bỏ tạp chất Fe ra khỏi Cu có thể dùng chất nào sau đây
Câu 31: Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl lấy dư sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,24 lít khí đktc và m gam chất rắn giá trị của m là
Câu 32: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại nhóm IA Thu được 3,36 lít khí clo ở anot và 11,7 gam kim loại ở catot Muối clorua tương ứng đã điện phân là
Câu 33 Hòa tan 31 gam Na2O vào 169 gam H2O Dung dịch thu được có C% là
Câu 34: Cho 200kg Fe2O3 phản ứng nhiệt nhôm (H= 80%) Khối lượng Fe thu được là
Câu 35: Cho dung dịch chứa 0,03 mol NaAlO2 tác dụng với 100ml dung dịch HCl thấy sinh ra 1,56g kết tủa Dung dịch HCl có CM bằng
Câu 36: Cho 10,8 gam hỗn hợp các kim loại Fe, Al, Mg tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 2M Số gam muối sinh ra là
Câu 37: Dẫn từ từ 8,96 lít khí CO2 đktc vào 500ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
Câu 38: Cho 9,8 gam kim loại X tác dụng hết với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 3,92 lít khí đktc Kim loại X là
Câu 39: Tính thể tích (ml) nước cất cần dùng để pha loãng 300ml dung dịch NaOH 2M thành dung dịch NaOH 0,75M
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 10,77 gam hỗn hợp Al và Fe trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,07mol NO, 0,6 mol NO2 và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được số gam muối khan là