b: kho ng cách gi a các thanh.. Tr nh Xuân Lai).. Lâm Minh Tri t)... B ng ả Error![r]
Trang 1CH ƯƠ NG IV TÍNH TOÁN CHI TI T CÁC CÔNG TRÌNH Đ N V Ế Ơ Ị 4.1L u l ư ượ ng tính toán :
Lưu lượng trung bình ngày: Q tb ngày = 700 m 3 /ngày.đêm
L u lư ượng nước th i trung bình gi : Qả ờ tbh = 29,2 m3/h
L u lư ượng nước th i theo gi l n nh t: Qả ờ ớ ấ maxh = Qtbh kh =29,2 2,8 = 81,76 m3/h
V i kớ h : là h s không đi u hòa gi , l y kệ ố ề ờ ấ h=2,8
(Theo bảng 3.2của Thầy Lâm Minh Triết, trong sách ”H ệ s không điố ều hòachung”, trang 99)
L u lư ượng trung bình giây: Qtbs = 8,11.10-3 m3/s
L u lư ượng nước th i theo giây l n nh t: Qả ớ ấ maxs = 0,023 m3/s
4.2 Tính toán m ươ ng d n n ẫ ướ c th i (hình ch nh t) : ả ữ ậ
Thi t k mế ế ương d n nẫ ước th i có b r ng là b = 0,5m = 500mm ả ề ộ
Chi u sâu m c n ề ự ướ c trong m ươ ng d n: ẫ h i=
Trang 2V i n: h s nhám ph thu c vào d(đớ ệ ố ụ ộ ường kính th y l c).ủ ự
n : S khe h ố ở
s
Qmax: L u lư ượng giây l n nh t c a nớ ấ ủ ước th i, (mả 3/s)
V : V n t c nậ ố ước ch y qua các khe h c a song ch n, ch n v = 0,8 m/s.ả ở ủ ắ ọ
b : Kích thước gi a các khe h , quy ph m t 16 – 25mm, ch n b = 20 mm.ữ ở ạ ừ ọ
hi: Chi u sâu l p chân song ch n rác, tính b ng đ đ y nề ớ ở ắ ằ ộ ầ ước trong mương
01 , 0 ) 1
Trang 3b: kho ng cách gi a các thanh Quy ph m t 16-25mm Ch n b=20mm.ả ữ ạ ừ ọ
T n th t áp l c qua song ch n rác: ổ ấ ự ắ
2.).(
2 3 4
g
V b
d k
: Góc nghiêng song ch n rác so v i phắ ớ ương ngang, ( = 45-90o) ch n ọ =600
: H s ph thu c vào ti t di n ngang c a thanh song ch n, ch n lo i a cóệ ố ụ ộ ế ệ ủ ắ ọ ạ
Va: V n t c nậ ố ước qua khe Quy ph m Vạ a=0,6-1m/s,ch n Vọ a=0,8m/s
Chi u dài ph n m r ng tr ề ầ ở ộ ướ c SCR
l1=B s−B m 2tg ϕ =
Trang 41
Chi u sâu xây d ng m ề ự ươ ng đ t SCR: ặ
H=hi+ hs+ hbv=0,058+0 ,054 +0,5=0 ,612m
Trong đó:hbv: Chi u cao b o v c a SCRề ả ệ ủ ,ch n họ bv=0,5m
Chi u dài xây d ng m ề ự ươ ng đ t SCR: ặ
(Theo Lâm Minh Tri t, “X lý nế ử ước th i đô th và công nghi p”,2001)ả ị ệ
Lượng SS còn l i sau khi qua SCR:ạ
SSra=640 – (640.0,04)=614,4 mg/l
Trang 5B ng 4.2 : ả Tóm t t các thông s thi t k song ch n rác ắ ố ế ế ắ
Tên thông s ố Ký hi u ệ Đ n v ơ ị S l ố ượ ng
Chi u sâu xây d ngề ự
Trang 7
L u l ư ượ ng khí c n c p trong b đi u hòa ầ ấ ể ề
Lượng không khí c n c p trong b : ầ ấ ể
Trang 8Ch n đọ ường kính l trên ng d=5mm=0,005m (thu c kho ng 2-5mm).ỗ ố ộ ả
Ch n v n t c khi qua m i l Vọ ậ ố ỗ ỗ lỗ=10m/s ( theo quy ph m 5-20m/s).ạ
Qkk : l u lư ượng không khí c n c p (mầ ấ 3/phút)
Trang 9B ng 4.4 : ả Tóm t t các thông s thi t k b đi u hòa ắ ố ế ế ể ề
nén
4.6 B KEO T T O BÔNG : Ể Ụ Ạ
Trang 10B keo tu t o bông có tác d ng làm gi m hàm lể ạ ụ ả ượng SS và Ca cho nước th i,ả
đ an toàn cho h th ng trể ệ ố ước khi bước vào các quá trình x lý sinh h c ti pử ọ ếtheo Hi u su t kh N và P c a b là :ệ ấ ử ủ ể
N gi m 20%, còn l i : Nả ạ ra = 200 – (200.0,2) = 160 mg/l
P gi m 10%, còn l i : Pả ạ ra = 35 – (35.0,1) = 31,5 mg/l
Th tích b :ể ể V =Q
tb ngày t=700
Cd: h ng s k đ n kho ng cách c a nằ ố ể ế ả ủ ước v i kích thớ ước cánh khu y, đấ ược
ch n d a vào t s di đ ng gi a chi u dài/chi u r ng: 0,96/0,1 = 9,6ọ ự ỉ ố ộ ữ ề ề ộ
Trang 11Do 2 b n cánh khu y ng v i 2 bán kính Rả ấ ứ ớ 1 và R2 nên :
Trang 12v1=0,75.(2.3,14 0,48.40
60)=1,5 m/ s
v2=0,75 (2.3,14 0,28 40
60)=0,88m/sNăng lượng c n thi t cho b :ầ ế ể
B ph n ng th ba: ể ả ứ ứ
Ch n s vòng quay cánh khu y : nọ ố ấ 3= 5(v/ph)
V n t c tậ ố ương đ i c a cánh khu y so v i nố ủ ấ ớ ước: 0,75.(2. . .60)
n R
N3=51 Cd f ( v13+v23)=51 1,3 0, 192 (0 ,193+0, 113)=0,1WNăng lượng cho vi c tiêu hao cho vi c khu y tr n 1mệ ệ ấ ộ 3 nước th i:ả
B ng 4 ả 5 : Tóm t t các thông s thi t k b keo t t o bông ắ ố ế ế ể ụ ạ
Trang 14Đường kính ng trung tâm : ố d= √ 4 f
Trang 15Máng thu nước sau l ng đắ ược b trí sát trong thành b và ôm sát theo chu viố ể
b ,máng thu nể ước được đ t cách tâm t 3/4-4/5 bán kính b ,ch n kho ngặ ừ ể ọ ảcách t tâm b đ n máng b ng 4/5 bán kính b ừ ể ế ằ ể
Trang 16 BODra=2075,75 -(2075,75.0,2)= 1660,6mg/l
B ng 4 ả 6 : Tóm t t các thông s thi t k b l ng I ắ ố ế ế ể ắ
Th tích c n sinh ra m i ngàyể ặ ỗ VC m3/ngày 5,06
4.8 B UASB : Ể
L u lư ượng: Q = 700 (m3/ngày.đêm)
CODvào = 2166mg/l
BODvào = 1660,6mg/l
Ch n hi u su t x lý COD, BOD c a b UASB là E= 70%, Eọ ệ ấ ử ủ ể SS = 10%
Ch t lấ ượng nước th i sau khi nả ước ra kh i b UASB:ỏ ể
CODra = 2166 – (2166.0,7) = 649,8mg/lBODra = 1660,6– (1660,6.0,7) = 498,18mg/l
SSra = 245,76 – (245,76.0,1) = 221,184mg/l
Hi u qu x lý N và P :ệ ả ử
T l BOD : N : P t t nh t trong b là 350 : 5 : 1ỷ ệ ố ấ ể
Trang 17TB ngay
Trang 18H 1: Chi u cao vùng l ng, đ đ m b o không gian an toàn cho bùn l ngề ắ ể ả ả ắ
TB ngay
Q
H H F
Máng thu nước làm b ng bê tông, đằ ược thi t k theo nguyên t c máng thu c aế ế ắ ủ
b l ng, thi t k 2 máng thu nể ắ ế ế ước đ t gi a b ch y d c theo chi u dài b ặ ữ ể ạ ọ ề ểMáng thu nước đượ ạc t o đ d c đ d n nộ ố ể ẫ ước th i v cu i b r i theo ngả ề ố ể ồ ố
d n theo c ch t ch y (Ch n đ d c b ng 1%) , ch y sang Aerotank.ẫ ơ ế ự ả ọ ộ ố ằ ả
- Chi u cao răng c a : 50 (mm)ề ư
- Chi u dài đo n vát đ nh răng c a : 40 (mm)ề ạ ỉ ư
- Chi u cao c thanh : 250 (mm)ề ả
Khe d ch chuy n ị ể
- Cách nhau : 450 (mm)
Trang 19- B r ng khe :12 (mm)ề ộ
- Chi u cao :150 (mm)ề
Máng bê tông c t thép dày 65 (mm), có l p đ t máng răng c a thép không g ,ố ắ ặ ư ỉ
được đ t d c b , gi a các t m ch n khí Máng có đ d c 1% đ nặ ọ ể ữ ấ ắ ộ ố ể ước ch y dả ễdàng v ph n cu i máng.ề ầ ố
450 450
▪ Tính lượ ng khí sinh ra trong b ể
- Th tích khí sinh ra đ i v i 1 kg COD để ố ớ ược lo i b là: 0,5mạ ỏ 3/kgCODlo ib ạ ỏ
- T ng th tích khí sinh ra trong 1 ngày:ổ ể
Q khí = 0,5m3/kgCODlo ib ạ ỏ kh i lố ượng CODlo ib ạ ỏ/ngày
khí
khí khí
Trang 20chi u cao 1,5(m) , vách nghiêng ph u thu khí 55ề ể o, đo n nhô ra c a t m ch nạ ủ ấ ắkhí n m bên dằ ưới khe h là 40 (cm) Trong b UASB b trí các t m hở ể ố ấ ướngdòng và t m ch n khí, các t m này đ t song song v i nhau và nghiêng so v iấ ắ ấ ặ ớ ớ
phương ngang m t góc ộ 550 Ch n khe h gi a các t m ch n khí và gi aọ ở ữ ấ ắ ữ
k
COD COD
Y Q P
.1
).(
Y: h s s n lệ ố ả ượng t bào, ế Y = 0,04 (gVS/gCOD).
k d: h s phân h y n i bào, ch n ệ ố ủ ộ ọ k d = 0,025 (ngày-1)
θc: tu i bùn trong b UASB, ch n ổ ể ọ c = 60 (ngày)
Trong đó:
0,75: t l MLVS:MLSSỷ ệ
C ss: lượng bùn nuôi c y ban đ u trong b , ấ ầ ể C ss = 30 (kgSS/m3)
- Th i gian x bùn t 1 – 3 tháng m t l n, Ch n t = 1 tháng/l n.ờ ả ừ ộ ầ ọ ầ
- Bùn x nh b m thông qua 2 ng thép tráng kẽm 50 đ t cách đáy 0,2(m).ả ờ ơ ố ặ
H th ng phân ph i n ệ ố ố ướ c trong b ể
- L u lư ượng nước th i vào b UASB ả ể Q = 700 (m3/ngày)
Trang 215 5
a
(m2/đi m), n m trong quy ph m 2 – 5 mể ằ ạ 2/đi m.ể
Ch n l phân ph i nọ ỗ ố ước có đường kính dl ỗ= 10mm, v n t c nậ ố ước qua lỗ
là vl ỗ= 1,5m/s
d v
4
01,0.14,3.3600.5,14
24 0 , 425=8,6 l , ỗ Ch n N = 9 (l )ọ ỗ
B ng 4.7 Tóm t t các thông s thi t k b UASB ả ắ ố ế ế ể
Trang 228 Th i gian l u nờ ư ước t giờ 5,5
T o đi u ki n cho vi sinh v t thích nghi d n khi chuy n t môi trạ ề ệ ậ ầ ể ừ ường k khíị
c a b UASB sang môi trủ ể ường hi u khí c a Aerotank.ế ủ
Đ ườ ng kính ng d n n ố ẫ ướ c vào :
Nước vào d ng t ch y, ch n v n t c nạ ự ả ọ ậ ố ước ch y trong ng là v = 0,8 (m/s).ả ố
Đường kính ng d n nố ẫ ước vào :
D vào=√4.Q ngày tb
v π =√0,8.24.3600.3,144.700 =0,114 , ch n Dọ vao = 120(mm)
Trang 23B ng 4.8 Tóm t t các thông s thi t k b chuy n ti p ả ắ ố ế ế ể ể ế
Đường kính ng d n nố ẫ ước vào Dvao mm 120
DO N
K
O N
Trang 24- T c đ s d ng NHố ộ ử ụ 4 c a vi khu n Nitrat hóa :ủ ẩ
(Theo CT trang 82 - Tr nh Xuân Lai , “ị Tính toán thi t k các công trình x lý ế ế ử
Th tích b : ể ể V =Q θ N=700 0 , 69=483 m3
Ch n chi u cao b : H = 5m, Họ ề ể xd = 5+0,5 = 5,5m V i Hớ bv = 0,5m
Suy ra : Chi u dài b : L = 12,5mề ể
Chi u r ng b : B = 8mề ộ ể
Trang 25 Tính toán đ ườ ng ng d n n ố ẫ ướ c vào b : ể
Đường ng vào b d ng t ch y, Ch n v n t c nố ể ạ ự ả ọ ậ ố ước ch y trong ng: v =ả ố0,8m/s
Đường kính ng: ố Dvào= √ 4.Q π v = √ 3,14.0,8.3600 4.29,2 =0,114 m, Ch n Dọ vào = 120mm
Đ ườ ng ng d n n ố ẫ ướ c ra kh i b Aerotank: ỏ ể
Ch n v n t c nọ ậ ố ước ra kh i b 1m/s.ỏ ể
Đường kính ng d n: ố ẫ Dra= √ 4.Q
π v = √ 4.29,2
3,14.1.3600 =0,102 , Ch n Dọ ra = 110mm
B ng 4.9 Tóm t t các thông s thi t k b kh Nitrat ả ắ ố ế ế ể ử
Đường kính ng d n nố ẫ ước vào Dvao mm 120
Trang 26- N ng đ ch t r n bay h i hay bùn ho t tính (MLVSS) đồ ộ ấ ắ ơ ạ ược duy trì trong bể
Ch nọ SS ra = 50 (mg/l)
- Lượng c n có th phân h y sinh h c có trong c n l l ng đ u ra kh i bặ ể ủ ọ ặ ơ ử ầ ỏ ể
l ng II là: ắ
b = a SS ra= 0,65 50 = 32,5 (mg/l c n sẽ b phân h y ti p t c).ặ ị ủ ế ụTrong đó:
a: % c n h u c , ặ ữ ơ a = 65%.
- Lượng c n h u c theo COD :ặ ữ ơ
c = 1,42 b (1-Z) = 1,42 32,5 (1 - 0,3) = 32,305 (mg/l).
Trong đó:
Trang 271,42: h s chuy n đ i t t bào sang COD, mgOệ ố ể ổ ừ ế 2/1 đ n v t bào bơ ị ế ịphân h y hay 1mg BOD tiêu th 1,42 mgOủ ụ 2.
- Lượng BOD5 trong c n ra kh i b :ặ ỏ ể
d = f c = 0,75 32,305 = 24,23 (mg/l).
- Lượng BOD5 hòa tan ra kh i b l ng:ỏ ể ắ
BOD5 hoà tan = BOD5 cho phép – d = 50 – 24,23 = 25,77 (mg/l).
.
C d
O C
K X
C C Y Q V
Q : l u lư ượng nước th i đ u vào, 700 mả ầ 3/ngày.đêm
Y : h s s n lệ ố ả ượng t bào, Y = 0,5kgVSS/kgBODế
K d : h s phân hu n i bào, Kệ ố ỷ ộ d = 0,05(ngày-1)
C o : hàm lượng BOD5 đ u vào b Aerotank, Cầ ể o = 498,18 mg/l
C : hàm lượng BOD5 hòa tan đ u ra, C = 25,77 mg/l ầ
Trang 28Các giá tr đ c tr ng cho kích thị ặ ư ướ ủc c a b Aerotank xáo tr n hoàn toàn để ộ ược
5 , 0
C d bun
K
Y Y
Trang 29X Q X Q
X V
X
X Q X V Q
.
Trang 30.X t X .X
135007000
X
t
α=1 ; n m trong gi i h n cho phép 0,25 – 1.ằ ớ ạ
(“Tính toán thi t k các công trình X lý N ế ế ử ướ c Th i” – TS.Tr nh Xuân Lai) ả ị
L u lư ượng bùn tu n hoàn: ầ Q t=α Q=1 700=700 m3/ngày đêm = 29,2
m3/h
Tính l ượ ng oxy c n thi t ầ ế
- Lượng oxy c n thi t cho quá trình x lý nầ ế ử ước th i:ả
1000
).(
.57,4.42,11000
)
P f
C C Q
X
o o
N o : t ng hàm lổ ượng Nit đ u vào, ơ ầ N o = 138,34 mg/l
N : t ng hàm lổ ượng Nit đ u ra, ơ ầ N = 30 mg/l, (TCVN 5945 – 2005, tiêu
chu n nẩ ước th i công nghi p lo i B).ả ệ ạ
f : h s chuy n đ i gi a BODệ ố ể ổ ữ 5 và COD, f = 0,75
1,42 : h s chuy n đ i t t bào sang COD.ệ ố ể ổ ừ ế
4,57 : h s s d ng oxy khi oxy hóa ệ ố ử ụ NH 4 + thành NO 3 -
1
S o
t
C C
C OC
OC
Trang 31Trong đó:
β : h s đi u ch nh l c căng b m t theo hàm lệ ố ề ỉ ự ề ặ ượng mu i, đ i v i nố ố ớ ước
th i l y ả ấ β=1
C S25 : n ng đ oxy bão hoà trong nồ ộ ướ ởc 25OC, C S25 = 8,39 (mg/l)
C L: n ng đ oxy c n duy trì trong b khi x lý nồ ộ ầ ể ử ước th i, ả C L = 1,5 – 3(mg/l), ch n ọ C L = 2 (mg/l)
Tính l ượ ng không khí c n thi t : ầ ế OU f
OC t : lượng oxy th c t s d ng cho b , kg Oự ế ử ụ ể 2/ng.đ
OU : công su t hoà tan oxy vào nấ ước th i c a thi t b phân ph i.ả ủ ế ị ố
Khi dùng h th ng th i khí, chi u sâu c a đáy b là 4,5m, thi t b phân ph iệ ố ổ ề ủ ể ế ị ốkhí đ t cách m t nặ ặ ước 20cm, nên h = 4,3m.
Ta có: OU = O u × h = 7 × 4,3 = 30,1 (g O2/m3)
V i ớ O u: công su t oxy hoà tan c a thi t b phân ph i b t khí nh và m n, ấ ủ ế ị ố ọ ỏ ị
ch n ọ O u = 7 (g O2/m3).( Tính toán thi t k các h th ng x lý n ế ế ệ ố ử ướ c th i - Tr nh ả ị Xuân Lai ,2001).
Trang 3234400 p0 , 29 Q
Trong đó:
Trang 33 Tính toán đ ườ ng ng d n n ố ẫ ướ c th i vào b : ả ể
Đường ng vào b d ng t ch y, Ch n v n t c nố ể ạ ự ả ọ ậ ố ước ch y trong ng:ả ốv=0,8m/s
Trang 34Tính b m đ b m nơ ể ơ ướ ừ ểc t b aerotank sang b l ng 2:ể ắ
Áp d ng phụ ương trình becnouly cho m t c t 1-1 (m t thoáng b Aerotank) vàặ ắ ặ ể
2 1 1 1 1
2
.
2
.
h g
v P
Z H g
v P
2
\ 2 2 1 2 1 2
2
.
)
g
v v
P P Z Z
0 8 , 1 1 0 5 , 0
Trang 35Tên thông số Ký hi u ệ Đ n v ơ ị Giá trị
B l ng 2 có nhi m v l ng bùn ho t tính đã qua x lý b Aerotank, đ ngể ắ ệ ụ ắ ạ ử ở ể ồ
th i m t ph n bùn ho t tính này sẽ b m tu n hoàn l i b Aerotank.ờ ộ ầ ạ ơ ầ ạ ể
Trang 36h: l u lư ượng trung bình theo gi ờ
vtt : v n t c c a nậ ố ủ ước th i trong ng trung tâm, ch n vả ố ọ tt = 30mm/s =0,03(m/s)
- Di n tích b l ng = di n tích công tác + di n tích ng trung tâm.ệ ể ắ ệ ệ ố
h2: chi u cao l p trung hòa (m).\hề ớ 3: chi u cao gi đ nh c a l p c n l ngề ả ị ủ ớ ặ ắtrong b (m).ể
: góc nghiêng c a đáy b l ng so v i phủ ể ắ ớ ương ngang, l y không nhấ ỏ
Trang 37- Chi u dài máng thu nề ước : L m=π D m=3,14.3,66=11 ,49 m
- T i tr ng thu nả ọ ước trên 1m dài c a máng : ủ
, th a đi u ki n <ỏ ề ệ125m3/m.ngày
Trang 38- Chi u sâu khe : hề k = bk/2 = 150/2 = 75 (mm)
- Chi u sâu t ng c ng c a máng răng c a : hề ổ ộ ủ ư rc = 200 (mm)
T ng s khe ổ ố : n = 4.L m = 4.11,49 = 45,96 khe Ch n 46 kheọ
4 Góc nghiêng c a đáy so v i phủ ớ ương ngang () Độ 50
6 Chi u cao t ng c ng c a b l ng đ ng (H)ề ổ ộ ủ ể ắ ứ m 6,47
ng trung tâm
Ố
9 Đường kính mi ng loe = chi u cao mi ng loeệ ề ệ
( Dl =Hl )
11 Góc nghiêng gi a b m t t m h t so v i m tữ ề ặ ấ ắ ớ ặ Độ 17
Trang 39ph ng ngang l y b ng 17ẳ ấ ằ 0.
Máng thu n ướ c ra
- Ch n th i gian l u nọ ờ ư ước trong b : t = 1h.ể
- Th tích c n thi t c a b oxy hóa :ể ầ ế ủ ể W=
- Chi u cao xây d ng b oxy hóa : Hề ự ể xd = h + hbv = 2 + 0,5 = 2,5 (m)
- Th tích xây d ng b oxy hóa :W = L B Hể ự ể xd = 5 3 2,5 = 37,5 (m3)
- Lượng không khí c n thi t :ầ ế qk =Q tb h a
Trang 40a : L u lư ượng không khí c p cho b oxy hóa, a = 3ấ ể ,74 (m3 khí/m3 nước
th i) ả (Giáo trình X lý n ử ướ c th i Đô th và Công nghi p – TS Lâm Minh Tri t) ả ị ệ ế
qk = 29,2 3,74 = 109,21 (m3/h) = 0,03 (m3/s) = 30,3 (l/s)
- Ch n h th ng ng c p khí b ng thép có đ c l , bao g m 4 ng đ t theoọ ệ ố ố ấ ằ ụ ỗ ồ ố ặchi u dài b (ề ể 5m), các ng cách nhau 1ố ,25m
- L u lư ượng khí trong m i ng :.ỗ ố q ong=
H : Chi u cao công tác c a b , H = 2(m)ề ủ ể
hd : T n thát áp l c do ma sát d c theo chi u dài ng (m)ổ ự ọ ề ố
hc : T n th t c c b qua thi t b phân ph i, hổ ấ ụ ộ ế ị ố c không vượt quá 0,5 (m)
Trang 41hf : T n th t qua thi t b phân ph i (m)ổ ấ ế ị ố
T ng hổ d và hf không vượt quá 0,4 (m)
Tính l ượ ng dung d ch c n thi t đ x lý : ị ầ ế ể ử
Hóa ch t c n dùng đ oxy hóa trong b là Oxy già (Hấ ầ ể ể 2O2), v i ch t xúc tác làớ ấ
Trang 42B ng 4.1 ả 3 Tóm t t các thông s thi t k b Oxy hóa ắ ố ế ế ể
Nước th i sau khi qua b Oxy hóa b ng ph n ng Fenton v i oxy già Hả ể ằ ả ứ ớ 2O2
và các ch t xúc tác nên có hàm lấ ượng pH th p, thấ ường pH = 3,5 Do đó ph i sả ử
d ng b trung hòa l ng đ trung hòa lụ ể ắ ể ượng pH thành trung tính, đ m b oả ả
ch t lấ ượng nước đ có th đ a ra ngu n ti p nh n m t cách an toàn.ể ể ư ồ ế ậ ộ
Thi t k b trung hòa l ng nh b l ng II, trế ế ể ắ ư ể ắ ướ ắc l ng có mương tr n độ ể
b sung dung d ch trung hòa pH cho nổ ị ước th i Đi u ch nh pH b ng máy đ nhả ề ỉ ằ ị
lượng pH cung c p NaOH ho c CaO.ấ ặ
Thông s thi t k b trung hòa l ng : ố ế ế ể ắ
- Tính th tích ph n công tác c a b : ể ầ ủ ể V =Q h tb 1=29, 2 1=29,2 m3
Trang 43s: l u lư ượng trung bình theo giây.
vtt : v n t c c a nậ ố ủ ước th i trong ng trung tâm, ch n vả ố ọ tt = 30mm/s =0,03(m/s)
- Di n tích b = di n tích công tác + di n tích ng trung tâm.ệ ể ệ ệ ố
h2: chi u cao l p trung hòa (m).ề ớ
h3: chi u cao gi đ nh c a l p c n l ng trong b (m).ề ả ị ủ ớ ặ ắ ể
: góc nghiêng c a đáy b l ng so v i phủ ể ắ ớ ương ngang, l y không nhấ ỏ
h n 50ơ 0, ch n ọ =500