1. Trang chủ
  2. » Martial Arts

Đề thi ôn tập giữa Học kì 1 môn Toán lớp 9

12 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 433,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông ABC , đường cao AM.. a) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC có đường cao AH.. Xét tam giác AMB vuông tại A.[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I (ĐỀ 1) Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 4 20 3 125 5 45 15 1

5

2 3

4 4.5 3 5 5 9.5 15

5 4.2 5 3.5 5 5.3 5 3 5

8 5 15 5 15 5 3 5

5 5

=

2

2 3 6 2

2 3

4 3 3 1

2 3 1

2 3

2 3

4 3 3 1

2 3 2 3 2

2 3 2 3 2 2

− +

= + − − −

= + − − + =

Bài 2:

a) Điều kiện: 2 ( )( )

x 4 x 4

x 16 0

x 4

2

x 16 2 x 4 0

x 4 x 4 2 x 4 0

x 4 x 4 2 0

x 4 0

x 0(ktm)

x 4 2

x 4 2 0

− − − =

 − + − =

 − =  − =  =

 + − =  + =  =

Vậy x = 4 là nghiệm duy nhất

b) Điều kiện: 3x 19 0 x 19

3

− +   

Trang 2

( )

( )

( )

2

2

2

3x 19 5 x

3x 19 x 5

x 5 0

3x 19 x 5

x 5

3x 19 x 10x 25

x 5

x 7x 6 0

x 5

x 1 tm

x 6 ktm

+ − =

 + = +

+ 



 

+ = +



 −

 

+ = + +

 −

 

+ + =

 −

= −

 

 = −



Bài 3:

Điều kiện:x0; x1; x4

x x 1

x 1 x 1 x x 1

x x 1 x x 1 x x 1 x 2 x

x x 1 x x 1 x x 1 x 2 x

x 2 x

2 x 1 x x

x 1

x x 1

x 2 x

1 x

x 1

x x 1

x 2

P

x 1

− + − − −

=

+

=

+

=

+

Trang 3

b) P2 = −P

x 2 x 2

x 1 x 1

x 2

x 2

x 1 x 1

x 2 x 2

x 2 0

x 2

0 x 4

− −

 − = − −

 − 

 

  

Kết hợp với điều kiện ta có 0 < x < 4, x thì 1 2

P = −P

Bài 4

a) Xét tam giác ABD vuông tại A có: AB2+AD2 =BD2 (py-ta-go)

( )

2

+ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABD, đường cao AH Ta có: AB.AD = AH BD → AH = AB.AD 8.15 120 ( )

7,06 cm

b) Xét tam giác vuông ABD có: AB 8 0

Trang 4

Ta có tứ giác ABCD là hình chữ nhật, AC cắt BD tại O nên OA = OB = OC = OD (TC) Suy ra tam giác AOD cân tại O (định nghĩa)

Xét tam giác AOD có:

0

c) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABD đường cao AH có:

2

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông ABH đường cao HI, ta có:

2

Từ (1) và (2) → AI.AB = DH HB

d) Xét tam giác BHM và tam giác NHD có:

0

→ BHM NHD (g.g)

→ BH HM

NH = HD (cặp cạnh tương ứng)

→ BH.HD = HM.HN

Bài 5

4 x y

+ +

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương, ta có:

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:

Trang 5

2 2

Mà x + y = 1 nên 1 2

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I (ĐỀ 2) Bài 1 Thực hiện phép tính

a) 64− 45 0, 2 2

8 45.0, 2 8 9 8 3 5

= − = − = − = b) ( )2 1

2 3 12

2

− − 2 3 1.2 3 2 3 3 2 2 3

2

= − − = − − = −

c) 3 ( 2 1 3 2 2+ )( + )

3

3 3 2 4 3 2 2 3 7 5 2 1 2 1 2

Bài 2 Giải phương trình: 9x+ −9 4x+ +4 x+ =1 18

Điều kiện: x  −1

9x+ −9 4x+ +4 x+ =1 18

9 x 1 4 x 1 x 1 18

 + − + + + =

3 x 1 2 x 1 x 1 18

2 x 1 18

 + =

1 9

x

 + =

1 81 80

 + =  = (tmđkxđ)

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x =80

Bài 3

a) Điều kiện xác định: x0;x4

4

P

x

=

=

3 2 2 4 2 5

+ + + − − −

=

2

x

+

Vậy 3

2

x P

x

= +

Trang 7

b) Khi 1

4

x = thì

1 3 3

3

4 2

5 5 1

2 2 4

+

Kết hợp với điều kiện xác định: P   2 0 x 16;x4 (TMĐK)

Bài 4

a) Áp dụng hệ thức lượng cho AHB và AHC

+ 2

+ Suy ra: AE AB = AF AC b) Gọi O là trung điểm của AB

Ta có KO là trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác ABK vuông tại K Nên OK =OA=OB

, ,

K A B

 thuộc đường tròn đường kính AB (1)

Ta có HO là trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác ABH vuông tại H Nên OH =OA=OB

, ,

H A B

 thuộc đường tròn đường kính AB (2)

 Từ (1) và (2) đpcm

Do đó bốn điểm A B H K, , , cùng thuộc một đường tròn đường kính AB c) Trong AHC vuông tại H

Ta có: tan 4.300 4 3 4 3

HC=HA HAC= = = (cm) Trong HFC vuông tại F, ta có:

0

4 3 4 3 1 2 3

F K

E O

H

A

Trang 8

Bài 5

a) Ta có: ( )2

2003+ 2005 =2003 2005 2 2003.2005+ +

4008 2 2004 1 2004 1 4008 2 2004 1

Và ( )2

2

2 2004 =4.2004=2.2004 2 2004+

2004 − 1 2004  2004 − 1 2004

Vì 4008 2 2004+ 2− 1 4008 2 2004+ 2 ( ) (2 )2

2003 2005 2 2004 2003 2005 2 2004

2 2

a b

a +b  +  a +b  + a b

( 2 2) ( )2

2 a b a b

 +  + (vì a b; không âm) ( )2

0

a b

 −  , hiển nhiên đúng Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a=b Vậy 2 2

2

a b

+ 

Trang 9

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 9 (ĐỀ 3) Bài 1

a) x − có nghĩa khi 3 x−    3 0 x 3

b) 2

2x 1

− có nghĩa khi

0 2 1 0

−   −   

Bài 2

a) 5 45 = 5.45= 225=15

b) 12− 27+ 3 2 2

2 3 3 3 3 2 3 3 3 3

=(2 3 1− + ) 3=0 3= 0

= 6 1+ − 6 1− = 6 1+ − 6 1+ = 2 d) 1 3 13 3 13 13 3 1 3 1 3 3 3

2 16 4 2 8.2 4 2 2 2 4 0 4 0

Bài 3

a) 3x −2= 6

Điều kiện xác định: 3 2 0 2

3

x−   x

3x −2=6 3 2 36 38

3

 − =  = (thỏa mãn điều kiện xác định)

Vậy phương trình có tập nghiệm là: 38

3

S =   

  b) ( )2

Điều kiện xác định:  x ( )2

x − =  − = x 1 5 1 5 6

− = − = −

Vậy phương trình có tập nghiệm S =6; 4− 

Bài 4

E

B

A

Trang 10

a) Áp dụng định lý Pi-ta-go cho tam giác vuông  BC =20(cm)

16

20

AC B AB

= = = 0

53

B

 

C= −  B C

b) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông ABC , đường cao AM

Ta có: AM BC =AB AC

9, 6

AM

 = (cm) 2

7, 2

BM

 = (cm)

c) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông AMB, đường cao ME có:

2

Áp dụng định lí Pi-ta-go cho tam giác vuông AMC

Có: AM2 =AC2−MC2 (2)

Từ (1) và (2) đpcm

Bài 5 (1 điểm)

a) Với a b ; 0ta có:

2

 − +   −  (đpcm) b) S= x− +2 y− , biết 3 x+ =y 6

Điều kiện: 2

3

x y

 

2

S = − + − +x y xy

2

1 2 2 3

S = + xy− (thay x+ =y 6)

1 2

2

S  + − + −

(bất đẳng thức Cô-si)

2

S   S

Dấu “=” xảy ra khi

5

2

x

y

 =

− = −

 + = 



Vậy giá trị nhỏ nhất của

5 2 2

7 2

x S

y

 =



=  

 =



Trang 11

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 9 (ĐỀ 4) Bài 6

c) x − có nghĩa khi 2 x−   2 0 x 2

d) 4

2x +3 có nghĩa khi

0 2 3 0

  +   

Bài 7

e) 4.36 25 16

81 49

+ 2.6 5 4 12 20 776

f) 20− 45+3 18+ 72 = 4.5− 9.5+3 9.2+ 36.2=2 5 3 5− +9 2+6 2

= − 5 15 2+ g) 37+5 2 +37−5 2 ( ) (3 )3

3 1 2 3 1 2

= + + −

1 2 1 2 2

= + + − = h) 4−2 3+ 4+2 3 ( ) (2 )2

1 3 1 3 1 3 1 3

= − + + = − + + = 3 1 1− + + 3=2 3

Bài 8 Điều kiện xác định: x  −5

Phương trình: 4x+20−2 x+ +5 9x+45= 6

4 x 5 2 x 5 9 x 5 6

 + − + + + =

2 x 5 2 x 5 3 x 5 6

3 x 5 6 x 5 2 x 5 4 x 1

 + =  + =  + =  = − (thỏa mãn)

Vậy phương trình có tập nghiệm là S = − 1

Bài 9

x A

2

x x

1 2

 +  −

x

=  =  =  = (thỏa mãn điều kiện)

Bài 10

Trang 12

a) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC có đường cao AH

Ta có: AH2 =BH CH =4.3 12= AH =2 3 (cm)

2

4.7 28

21

AC= BCAB = (cm)

b) Ta có: M là trung điểm của AC 1 21

Xét tam giác AMB vuông tại A

2 7 4 3 tan

3 21 2

AMB= AB = =

0 67

AMB

c) Xét tam giác ABM vuông tại A có đường cao AK

( ) ( )

2

2

2 7 8 133

19 21

2 7 2

+

 

 

BK

8 133

19 2 133

BK = = = BC

Xét tam giác BKC và tam giác BHM có:

KBC chung

  ∽  (c-g-c) (đpcm)

K

M

3

B

A

Ngày đăng: 18/02/2021, 23:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w