1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu quá trình khởi hành ô tô sử dụng ly hợp ma sát trong hệ thống truyền lực cơ khí

128 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguy n Tr ng Hoan... Mô hình tính toán..... do lúc này.

Trang 1

TRƯỜ NG Đ Ạ I H C BÁCH KHOA HÀ N I Ọ Ộ

LUẬN VĂN THẠC SĨ

NGHIÊN C U QUÁ TRÌNH KH I HÀNH Ô TÔ S DỨ Ở Ử ỤNG LY H P

MA SÁT TRONG H Ệ THỐNG TRUY N LỀ ỰC CƠ KHÍ

TRỊNH VĂN DŨNG

trinhdung1012@gmail.com Ngành K thuỹ ật cơ khí động l c

Giảng viên hướng dẫn: PGS TS Nguy n Tr ng Hoan  

Viện: ng l c 

HÀ NỘI 2020:

Trang 3

C NG HÒA XÃ H I CH     T NAM

Độ ậ – ực l p T do H nh phúc – ạ

B N XÁC NH N CH NH S A LU Ả Ậ Ỉ Ử ẬN VĂN THẠC SĨ

H và tên tác gi ọ ả luận văn : Tr

Đề tài luận văn: Nghiên c u quá trình kh i hành ô tô s d ng ly h p ma sát      trong h th   ng truy n l   

Trang 4

i

Trang 5

LỜI CAM ĐOAN

 công trình nghiên c u c a riêng tôi      i s ng d n 

c a PGS.TS Nguy n Tr ng Hoan Các s u k t qu nêu trong lu     li   

th c ai công b trong các công trình nào khác! 

Hà N i, ngày tháng 03  25 

Tác gi 

Tr

Trang 6

ii

Trang 7

Ti n tác gi   c g i l i c     c nh t t i th y giáo   Nguy n Tr ng Hoanễ ọ t nhi u th i gian và s t    ng dn, ch  b o cho tác gi hoàn thành công trình nghiên c u  

Cui cùng tác gi xin chân thành c n bè cùng nh ng 

ng nghi  tác gi r t nhi u trong kho ng    thi gian v a qua 

Tác gi xin chân thành c 

Trang 8

iii

Trang 10

iv

Trang 11

M C L C Ụ Ụ

L i

L I C  ii

LU iii

M C L C   iv

DANH M C CÁC KÝ HI U, CH    VIT T T  vi

DANH M C CÁC B NG vii

DANH M C CÁC HÌNH V  TH viii

LU iv

: T NG QUAN V V   NGHIÊN C U 1 

1.1 Ly h p trong h  thng truy n l  1

1.1.1 Công d ng c a ly h p 1

1.1.2 Phân lo i ly h p  1

m c u t o   5

1.2 Vai trò c a ly h p trong quá trình kh i hành ô tô    8

1.3 Các thông s  ng và thông s  i hành 10

t riêng 10

1.3.2 Các thông s  ng và thông s   14

1.4 Mng nghiên c u và n i dung c a lu    16

1.4.1 M c tiêu nghiên c u 16

ng nghiên cu 16

u 16

1.4.4.N i dung c a lu   16

 : MÔ PH NG LY H P TRONG QUÁ TRÌNH KH I    HÀNH Ô TÔ 17

ng ly h p 17 

ng tr c ti p 17 

pháp dòng công su t  23

Trang 12

v

Trang 13

2.2 Các Mô hình mô ph ng ly h p   29

2.2.1 mô hình 2 khng 29

2.2.2 Mô hình 4 khng 30

2.2.3 Mô hình 5 khng 32

 35

2.3.1.Mô hình tính toán trong Matlab 37

 : TÍNH TOÁN KH O SÁT CÁC THÔNG S C A LY    H P TRONG QUÁ TRÌNH KH I HÀNH Ô TÔ   41

3.1 S u tính toán li 41

3.2 K t qu tính toán   41

3.2.1 Quy lu t bi ng 41

3.2.2 Bi n thiên v n t c góc    42

3.2.3 T i tr ng trên các tr c    43

t 45

3.3 Kh o sát  ng c a các thông s t i quá trình kh i hành ô tô     46

3.3.1 ng c a t  p 46

3.3.2 ng ca h s c n c   ng 49

K T LU N   52

TÀI LI U THAM KH O   53

Trang 14

vi

Trang 16

vii

Trang 18

viii

Trang 19

DANH MỤ C CÁC HÌNH V , Đ TH Ẽ Ồ Ị

   c u t o ly h p ma sát khô m  5

   c u t o ly h 5

Hình 1 3 C u t o chung c a ly h p ma sát     6

Hình 1 4 Quá trình kh i hànhc a ly h p    8

 t 11

 mô t các thông s   ng lên h th ng l c AMT và  các thông s c n ki m soát trong quá trình kh i hành xe     15

Hình 2 1 Mô t chi ti t quay c a ly h p    17  mô ph ng HTTL  18

Hình 2 3 Ví d chuy    i t ng l c  19

Hình 2 4 Mô hình hóa và mô ph ng HTTL ô tô hybrid b ng Bond graph   24

Hình 2 5 Mô ph ng c m ly h p b     m ng liên k t  26

Hình 2 6 mô hình mô ph ng ly h p v i 2 kh   ng 29

Hình 2 7 Mô hình mô ph ng ly h p   30

Hình 2 8  ng l c h c c a toàn b ly h p      31

 mô ph ng HTTL  32

Hình 2 10a Mô hình tính toán 39

Hình 2 10b hình tính toán kh i chính c  40

Hình 3 1 Quy lu t bi n thiên các mô men  42 Hình 3 2 Bi n thiên v n t c góc trong quá trình kh i hành     43

Hình 3 3 Bi n thiên mô men trong quá trình kh i hành   43

Hình 3 4 bi n thiên momen trên c u xe và bán tr c    44

Hình 3 5 H s t i tr   ng trên tr 45

t trong quá trình kh i hành  45

  th mô t t   47

  th mô t  t riêng 47

  th mô t h s t i tr    ng 48

   thmô t th    t c a ly h p 48

Trang 20

ix

 th mô t th  t c a ly h p  48

Trang 21

 th mô t s vòng quay nh   nh  50 t c

 th mô t  t riêng 50

 th mô t t i trng 51  

 th mô t th  t c a ly h p  51

Trang 22

x

Trang 23

- m b u an toàn cho các chi ti t c a h   thng truy n l c không b   quá tng ht ng t và không nh ly h  p

  h thng truy n l c b   i h p s có c p, thì vi c dùng ly   

h tách t c th  i h thng truy n l c s làm gi   p gi c c a kh i s  c d dàng  Khi n i êm d c v i h   thng truy n l c (lúc này ly h  p

có s  t) làm cho mômen các bánh xe ch     t Do khc êm

ng th i v i vi i h

              thng truy n l c, s    ng liên t c (không b  chkhông ph i kh u l n

1.1.2 Phân lo i ly h p ạ ợ

a Phân lo i tạ heo phương pháp truyền mômen

  n mômen t  trc khu u c   n h thng truy n l i ta chia ly h p ra thành 4 lo i sau :  

Loại 1 : Ly h p ma sát: là ly h p truy n mômen xo n b ng các b m      t

Trang 24

1

ma sát, nó g m các lo i sau :  

Trang 25

ly h p b nung nóng do nhi t t o b i m t ph n công ma sát       

Tuy nhiên ly h p ma sát v   c s d ng ph  bin  các ôtô hi n nay 

do nhm c a nó 

Loại 2: Ly h p th y l c : là ly h p truy n mômen xo n b       

ng c a ch t l  ng là d u) 

Trang 26

2

Trang 27

m c a ly h p th y l c là : làm vi c b n lâu, gi       c t i trng

ng tác d ng lên h th ng truy n l c và d t        u khi n 

xe

m c a ly h p th y l c là : ch t o khó, giá thành cao, hi      u sut truy n l c nh do hi t

Loi ly h p th y l  c s d ng trên ôtô t i, hi n t i m     c s 

d ng m t s     loi xe ôtô du l ch, ôtô v n t i h ng n ng và m t vài ôtô quân      

s 

Loại 3: Ly h n t : là ly h p truy n mômen xo n nh tác d ng c     a

t  n Loc s d ng trên xe ôt   ô

Loại 4: Ly h p liên h p : là ly h p truy n mômen xo n b ng cách k      t

h p hai trong các lo i k trên (ví d     p thc s 

d ng trên xe ôtô 

b Phân lo i theo tr ng thái làm vi c c a ly h p ạ ạ ệ ủ ợ

Theo tr ng thái làm vi c c a ly h p th    i ta chia ly h p ra thành 2 loi sau:

 Ly h  c s d ng h u h t trên các ôtô hi  n nay

Trang 28

3

Trang 29

m k t c u c a lò xo có th dùng lò xo tr    côn

Trong các lo i trên thì ly h p dùng lò xo tr b     c áp

d ng khá ph   bin trên các ôtô him k t c u g n nh   ,

t c l c ép l n theo yêu c u và làm vi c tin c    y

Loại 2 : Ly h  n t : l c ép là l n t

Loại 3 : Ly h p ly tâm : là lo i ly h p s d ng l        t o l c ép

 ly h p Lo   c s d ng trên các ôtô quân s 

Loại 4 : Ly h p n a ly tâm : là lo i ly h p dùng l c ép sinh ra ngoài l     c

ép c a lò xo còn có l c ly tâm c a tr ng kh i ph ép thêm vào Lo i này có       

k t c u ph c t p nên ch       s d ng m t s ôtô du l     -110, POBEDA

d Phân loại theo phương pháp dẫn động ly h p

ng ly hi ta chia ly h p ra thành 2 loi sau :

h p d dàng, nh    

Trang 30

4

Trang 31

1.1.3 đặc điể m c u t ấ ạ o

a Sơ đồ ấ ạ c u t o củ a ly h p loợ ại đĩa ma sát khô

Hình 1 1.a sơ đồ ấ ạ c u t o ly h p ma sát khô mợ ột đĩa

1- bánh đà; 2- đĩa ma sát; 3- đĩa ép; 4- lò xo ép; 5- v ly h p; 6- b c mỏ ợ ạ ở;7

-bàn đạp; 8- lò xo h i v ồ ị bàn đạp 9- ; đòn kéo; 10- càng m ; 11-bi "T"; 12 -

đòn mở; 13- lò xo gi m ch n ả ấ

Hình 1 2.b Sơ đồ ấ ạ c u t o ly h p ma sát khô haợ i đĩa

1 - bánh đà; 2 - lò xo đĩa ép trung gian; 3 - đĩa ép trung gian; 4 đĩa ma sát; -

5 - đĩa ép ngoài; - bulông h n ch ; 6 ạ ế - lò xo ép; - v ly h p 7 8 ỏ ợ ; - b c m 9 ạ ở;

10 - trụ c ly h p; 11 - ợ bàn đạp 12 - lò xo h i v ;13 - thanh kéo; ; ồ ị 14 - càng mở; 15 bi - "T";16 - đòn mở;17-lò xo gi m ch n ả ấ

Trang 32

5

Trang 33

b C u t o chung c a ly h p loấ ạ ủ ợ ại đĩa ma sát khô

- u ly h p : là b   phn th c hi n vi c n i và ng t truy     ng t  ng

n h th ng truy n l   c

- D ng ly h p : là b   phn th c hi n vi  u khi ly h p  Trong ph n này, ta xét c u t o c   u ly h p, nó g m 3 ph n chính:   

Trang 34

6

Trang 35

 N u cùng m   ng và cùng m t l 

ly hc mômen lp m

 N u ph i truy n m   c nh  g p m

 Ly h  l i kém d t khoát 

p m

 Ly h t c u ph c t p m

  c u tm các b  phn và các chi ti i v i ly h p m m khác bi t là ly h  

 c t do

Trang 36

7

Trang 37

1.2 Vai trò c a ly h p trong quá trình kh i hành ô tô ủ ợ ở

Hình 1 4 Quá trình kh i hànhc a ly h p ở ủ ợ

a)Đồ thị quá trình trượ t ly h p trong th c tếợ ự ; b)- Sơ đồ tính toán

Quá trình ô tô bu chuyng t trng c hi u là khc th c hi n nh s     i gi a các b  

m t ma sát trong ly h  tránh vi c chuy n tr ng thái x y ra m    t ngt, gây nên hing gi t và t i tr  ng trong h th ng truy n l c, ly    

h p ph i   tbuc pht trên nhau

 mô hình hóa quá trình tr t c a ly h p khi kh i hành ô tô, ta s     

d   4 g m có 2 khng quay v i các mô men quán tính Id và Iad là mô men quán tính c a t t c các kh   i

ng chuya a các b  phn chuyng trong HTTL và khng chuyng t nh ti n

c a ô tô Ly h c th  hin v  ng quay v i v n t  c d và

  ng quay v i  a Mô men trên tr c ch ng chính là mô men c   a

d, mô men c n trên tr c b ng là M     và mô men ma sát c a ly 

h p là M c

Gi  s , khi kh i hành tr c c a    quay v i v n t c    0, còn tr  c b ng c a ly h ng yên: a = 0 Np thì a

Trang 38

8

Trang 39

s t v n t   at trong kho ng th i gian là   c góc ca tr  c b ng là:

Nu  quá nh (ly h  t ng t) thì r t l n Vì v y, mô men     quán tính truy   r t l n:

Mô men này gây nên hi ng gi t và gây quá t i trên các chi ti  t trong h  thng truy n l c    quá trình kh i hành x y ra m t cách   

êm d u và gi m t  i trng truy n vào HTTL, th p

c n ph   l n

Quá trình khc mô t b  th  3

T i th m bi m v n tt  nh, còn tr c b  

ng không quay (a a ly h p b u

 0 (ly h p ng t hoàn toàn) theo m t quy lu   i lái quynh:

 t t i giá tr c a mô men c n M    thì tr c b  

ng bu quay và ô tô bu chuy ng (a n), v n t c c  a

  m xu ng do ph i kéo t i T i khi       t kt

 ng và b ng c  a ly h p quay cùng v n t   c

Có th  nhn th y r khi hành êm d u và gi m t i tr   ng cn kéo dài thi vi c gia 

Trang 40

9

Trang 41

1.3 Các thông s ố ảnh hưởng và thông s ố đánh giá quá trình khởi hành

1.3.1 Công trượt và công trượt riêng

c tính bt W quy v m   di n tích ma sát c  ng:

C 3 thông s M  c(t), d và acó m t trong công th c 1 1 u là hàm

c a th i gian ( nh 4) Quy lu t bi n thiên c a các thông s này ph thu  hì 1      c vào các tính ch t chung c a ôtô và ly h p, ch chuy       c a

i lái Tu theo các gi thi t tính toán và quy lu t bi n thiên c a các thông      

W A

W

)(

M

W   c( )( d  a)

Trang 42

10

Trang 43

do lúc này

n th hai c t ôtô bu chuyng t 

v n t c a     n t  Th     t n này là

(t là th i gian c a toàn b    n này,

mô men ma sát ly h p M c(t) vn tính theo thc, còn

Trang 44

11

Trang 45

m d n do b phanh b i ph n b ng c a ly h p Khi k t thúc quá         

và:

(1.2) ,

1 2

s

M L

M

kt M

2 0

Trang 46

12

Trang 47

vi:

 cun 2 , nên ta có:

Ct  

a d

I I

I I

1 2

Trang 48

13

Trang 49

Trong các công th c trên:  M là v n t c góc c  i tht mô men ci; N- v n t c góc c   t i tht công su t c i.

N u s d ng công th c 3.14 thì vi    c th c hi 

  i v i ôtô con l y và tính cho tay s I;

  i v i ôtô t i l y   và tính cho tay s II, n u có h p s ph thì     tính cho tay s II c a h p s chính và s truy n th p trong h p s          ph

ng ht quá 160 J/ cm2

1.3.2 Các thông s ố ảnh hưở ng và thông s ố đánh giá

Hai thông s  u khi n quan tr ng, có   ng quy n quá trình kh i hành là t   óng ly h p và m c c p mô men c   

T c th  hin qua h s k  c: kc l n giúp gi c

Các thông s  u khi n và m c tiêu c  c th hin b ng 

 

1 , 0

1 , 0

Ngày đăng: 18/02/2021, 23:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w