1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide bài giảng toán lớp 6 chương 3 phần (8)

13 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 4,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xétDo có tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, khi cộng nhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính toán được thuận tiệ

Trang 1

Phép cộng các số nguyên có những tính chất gì ?

1.T/C giao hoán :

2.T/C Kết hợp :

3.Cộng với số 0 :

4.Cộng với số đối :

a+b=b+a

a+0=0+a=a.

(a+b)+c=a+(b+c)

a+(-a)=0

Trang 2

Phép cộng các phân số có các tính chất này không?

?

Phép cộng số nguyên Phép cộng phân số

1.T/C GIAO HOÁN :

2.T/C KẾT HỢP :

3.Cộng với số 0 :

4.Cộng với số đối:

a+b=b+a a+0=0+a=a.

(a+b)+c=a+(b+c)

a+(-a)=0

Giao hoán Kết hợp Cộng với 0

Từ kết quả của kiểm tra bài cũ hãy so sánh

1 - 1 + - 5

3 2 6

  

1 - 1 - 5

3 2 6

+

5

-3 2

-3

2 3

=

=

Ta có:

Trang 3

1 C¸c tÝnh chÊt

 Tính chất giao hoán:

 Tính chất kết hợp:

 Cộng với số 0:

1.





q

p d

c b

a q

p d

c b

a

b

a b

a b

a

 0 0

b

a d

c d

c b

a

Trang 4

Nhận xét

Do có tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, khi cộng nhiều phân số ta

có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính toán được thuận tiện nhất.

Tương tự như cộng các số nguyên

Trang 5

Tính tổng

7

5 5

3 4

1 7

2 4

3

A

4

1 ,

4

3 

7

2

7

5 ,

2 Áp dụng.

Trang 6

A= 43  72  41  53  75

Tính tổng

5

3

5

3 0

5

3 1

1

5

3 7

7 4

4

5

3 7

5 7

2 4

1 4

3

5

3 7

5 7

2 4

1 4

3

(kết hợp )

(giao hoán)

(cộng với số 0)

2 Áp dụng.

Trang 7

Tính nhanh

17 23 17 19 23

- 1 3 - 2 - 5

2

2 Áp dụng.

Trang 8

Bài tập 47-SGK Tính nhanh

7

4 13

5 7

3 )    

a

24

8 21

2 21

5 )    

b

Trang 9

1

)

a

2

1 )

b

12

12 và 12

11 , 6

5 , 4

3 , 3

2 , 12

7 )

c

12

5

12 1

12 4

12 2

Bài tập 48-SGK

Hình tròn Hình tròn

Hình tròn

Trang 10

12 1

12 2

4

1

)

a

Bài tập 487-SGK

12

4

1

12

2 12

1 12

3

Hình tròn

Trang 11

1

)

a

Bài tập 48/SGK

2

1 )

12

12 12

11 6

5 4

3 3

2 12

7 )

c

2

1

12

5 12

1 12

6

12

2 2

1

4 12

6

 2 1

12

5

12 1

12 2

12 4

Hình tròn Hình tròn Hình tròn

Trang 12

BÀi 51(trang 29 -sgk)

Tìm 3 trong 7 phân số sau đây để khi cộng lại được tổng bằng 0:

6

1 , 3

1 , 2

1 , 0

, 2

1 ,

3

1 ,

6

Trang 13

1 19

1 18

1 17

1 16

1 15

1 14

1 13

1 12

1 11

1

S Cho

Bài tập 73-SBT

Hãy so sánh S với

Hãy so sánh S với

2

1

H ướng dẫn:

2 1

2

1 20

10 20

1 20

1 20

1 20

1 20

1 20

1 20

1 20

1 20

1 20

1

20

1 19

1 18

1 17

1 16

1 15

1 14

1 13

1 12

1 11

1

20

1 19

1 , 18

1 , 17

1 , 16

1 , 15

1 , 14

1 , 13

1 , 12 1

20

1 11

1





S S

Ta cã :

T ương tự

Ngày đăng: 18/02/2021, 23:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm