1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide bài giảng toán lớp 6 chương 3 phần (7)

10 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 578,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cộng hai phân số cùng mẫu:*Quy tắc: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu.. - Quy tắc này vẫn được áp dụng đối với các phân số có tử và mẫu là các số nguyên.

Trang 1

§7 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

+

+ =

1 Cộng hai phân số cùng mẫu:

2 3 )

7 7

*Ví dụ :

3 1 )

5 5

5

 

 2

5

2 7 )

9 9

  

Hình vẽ trên thể hiện quy tắc nào?

Trang 2

1 Cộng hai phân số cùng mẫu:

*Quy tắc: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta

cộng các tử và giữ nguyên mẫu.

- Quy tắc này vẫn được áp dụng đối với các phân số có

tử và mẫu là các số nguyên.

 , , ; 0 

a b a b

a b m Z m

3 5 )

8 8

)

7 7

Cộng các phân số sau:

?1

6 14 )

18 21

?2 Tại sao ta có thể nói: Cộng hai số nguyên là trường

hợp riêng của cộng hai phân số? Cho ví dụ

Trang 3

3 5 3 5 8

8 8 8 8

a     

Cộng các phân số sau:

?1

?2 Vì mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân

số có mẫu bằng 1

Giải:

)

b       

)

c       1  2  1

3 3

  

Trang 4

- Số nguyên a có thể viết là:

- Nên đưa về mẫu dương

- Nên rút gọn trước khi cộng.

1

a

VD: 3  2 3 2 3  2 1 1

 

5

1 5

) 3 (

2 5

3 5

2 5

3 5

2 4

8 4

5

3 4

5 4

3 12

15 8

6

VD :

VD :

*Lưu ý:

Trang 5

PHIẾU HỌC TẬP

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1: Kết quả của tổng 32 + -73 là:

A 35 B 93 C -53 D -93

Câu 2: Kết quả của tổng 3 2

6 4 là :

A 0 B  1

10 C  1

2 D 1

2

Câu 3: Kết quả của tổng  

4 3

7 7 là :

A 1 B -1 C  1

7 D 1

7

C A

B

Trang 6

 

)

b       

)

25 25 25 25

a     

    7 8 15 3

25 25 5

    

 

)

b       

Giải:

Bài 42 (Sgk-Trang 26) Cộng các phân số (rút gọn kết quả nếu có thể):

6 6

b  

Bài tập 44 (Sgk-Trang 26) Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông:

25 25

a  

Trang 7

- Phát biểu cách cộng hai phân số có cùng mẫu nào sau đây đúng?

a) Cộng tử với tử và cộng mẫu với mẫu.

b) Cộng mẫu với mẫu và giữ nguyên tử.

c) Giữ nguyên mẫu và cộng các tử.

d) Giữ nguyên mẫu và trừ các tử.

Qui tắc trên không những đúng với hai phân số mà còn đúng với tổng nhiều phân số:

c

a b c a b c

 

Trang 8

Bài tập 1: Tìm các số tự nhiên x để:

• Giải:

a) Ta có: 8 5 13 6; 9 15

8 5 6 9 )

17 17 17 17 17

x

a     5 1 1 8

) 1 3 1

3 3 5 10

b    x

x N

17 17 17

x

 

Suy ra:

Do đó: mà

b) Ta có:

Suy ra: 3   x 5 mà x Nx  4

nên

nên

Trang 10

*HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

• Học thuộc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu

• Làm bài: 43c; 44(a,b) (Sgk-T.26)

• Bài: 62 (SBT-T.12)

• Chuẩn bị bài giờ sau học tiếp phần 2: “Cộng hai phân số không cùng mẫu” (tiếp theo)

Ngày đăng: 18/02/2021, 23:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm