Kiểm tra bài cũb... So sánh hai phân số cùng mẫu Quy tắc : Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn... So sánh hai phân số không cùng mẫu: Quy tắc :
Trang 1Kiểm tra bài cũ
b và
Bài tập 1: So sánh hai phân số:
a và
5
2
5
3
4 5
Bài tập 2: Quy đồng mẫu các phân số
vµ4
3
5 4
Trang 2SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
Phải chăng
4
3
? 5
4
>
Trang 31 So sánh hai phân số cùng mẫu
Quy tắc : Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
Ví dụ:
4
3
4
1
< Vì –3 < -1
Điền dấu thích hợp (< , >) vào ô vuông
9
8
9
7
3
1
3
2
7
3
7
6
11
3
11 0
?1
<
<
>
>
Trang 42 So sánh hai phân số không cùng mẫu:
Quy tắc : Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau : Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
So sánh các phân số sau:
a.
12
11
18
17
14
72
60
Và ; b. Và
?2
Vận dụng
Trang 512
11
18
17
Và
Bài giải câu a:
Quy đồng mẫu các phân số :
12
11
18
17
Và
12
11
=
3 12
3 11
36
33
=
18
17
2 18
2 17
36
34
Ta có :
18
17
17
=
Vì –33 > -34 nên
36
33
36
34
> hay
12
11
18
17
>
Vậy :
12
11
18
17
>
Trang 614
72
60
Và b.
Bài giải câu b:
Ta có :
72
60
72
60
=
Quy đồng mẫu các phân số :
21
14
Và
72 60 21
14
=
24 21
24 14
=
504
336
72
60
=
7 72
7
60
504
420
=
Vì –336 < 420 nên
504
336
504
420
< hay <
21
14
72
60
Vậy
21
14
72
60
<
Trang 7?3 So sánh các phân số sau với số 0
3
2
5
3
5
3
7
2
> > < <
Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0 Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương.
Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0 Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm.
Nhận xét:
Trang 8Bài tâp vận dụng :
Bài tập 37 : Điền số thích hợp vào ô trống
13
11
a
13
7
13
13
13
b
3
1
4
1
36
18
-10 -9 -8
36
12
36
9
36
36
hay
Do đó ta có:
36
12
36
9
36
36
-10 -11
3
1
4
1
36
18
Trang 9Bài tập 38 a Thời gian nào dài hơn : h
3
2
? 4
3
h
hay
Bài tập 38 c Khối lượng nào lớn hơn kg
8
7
? 10
9
kg
hay
Trang 10Bài tập 38 a Thời gian nào dài hơn : h
3
2
? 4
3
h
hay
Ta có :
3
2
4 3
4
2
12
8
4
3
3 4
3
3
12
9
Vì 8 < 9 nên 12
8
12
9
3
2
4
3
<
Vậy : h
3
2
h
4 3
<
Trang 11Bài tập 38 c Khối lượng nào lớn hơn kg
8
7
? 10
9
kg
hay
Ta có:
8
7
5 8
5
7
40
35
10
9
4 10
4
9
40
36
Vì 35 < 36 nên
40
35
40
36
8
7
10
9
<
8
7
kg
10 9
<
Trang 12TRÒ CHƠI TOÁN HỌC
Điền vào ô vuông dấu (< ; >; =) để được kết quả đúng
8
5
7
2
2
1
9
8
7
5
1000
905
4 2
12 13
7 5
4
3
1000 1
4 9
8 9
2 1
4
3
8 6 0 1
1 0
<
<
<
<
>
>
>
>
=
=
Trang 13HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
-Học thuộc và nắm vững quy tắc so sánh 2 phân
số.
Nắm vững nhận xét ở sách giáo khoa.
Bài tập về nhà 38b, 38d, 39, 40 trang 24 SGK Xem trước và chuẩn bị bài phép cộng phân số.