1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide bài giảng toán lớp 6 chương 3 phần (6)

13 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 667 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũb... So sánh hai phân số cùng mẫu Quy tắc : Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn... So sánh hai phân số không cùng mẫu: Quy tắc :

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

b và

Bài tập 1: So sánh hai phân số:

a và

5

2

5

3

4 5

Bài tập 2: Quy đồng mẫu các phân số

vµ4

3

5 4

Trang 2

SO SÁNH HAI PHÂN SỐ

Phải chăng

4

3

? 5

4

>

Trang 3

1 So sánh hai phân số cùng mẫu

Quy tắc : Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Ví dụ:

4

3

4

1

< Vì –3 < -1

Điền dấu thích hợp (< , >) vào ô vuông

9

8

9

7

3

1

3

2

7

3

7

6

11

3

11 0

?1

<

<

>

>

Trang 4

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu:

Quy tắc : Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau : Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

So sánh các phân số sau:

a.

12

11

18

17

14

72

60

Và ; b. Và

?2

Vận dụng

Trang 5

12

11

18

17

Bài giải câu a:

Quy đồng mẫu các phân số :

12

11

18

17

12

11

=

3 12

3 11

36

33

=

18

17

2 18

2 17

36

34

Ta có :

18

17

17

=

Vì –33 > -34 nên

36

33

36

34

> hay

12

11

18

17

>

Vậy :

12

11

18

17

>

Trang 6

14

72

60

Và b.

Bài giải câu b:

Ta có :

72

60

72

60

=

Quy đồng mẫu các phân số :

21

14

72 60 21

14

=

24 21

24 14

=

504

336

72

60

=

7 72

7

60

504

420

=

Vì –336 < 420 nên

504

336

504

420

< hay <

21

14

72

60

Vậy

21

14

72

60

<

Trang 7

?3 So sánh các phân số sau với số 0

3

2

 5

3

5

3

7

2

> > < <

Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0 Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương.

Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0 Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm.

Nhận xét:

Trang 8

Bài tâp vận dụng :

Bài tập 37 : Điền số thích hợp vào ô trống

13

11

a

13

7

 13

 13

 13

b  

3

1

4

1

 36

 18

-10 -9 -8

 36

12

36

9

 36

 36

hay

Do đó ta có:  

36

12

36

9

 36

 36

-10 -11

 3

1

4

1

 36

 18

Trang 9

Bài tập 38 a Thời gian nào dài hơn : h

3

2

? 4

3

h

hay

Bài tập 38 c Khối lượng nào lớn hơn kg

8

7

? 10

9

kg

hay

Trang 10

Bài tập 38 a Thời gian nào dài hơn : h

3

2

? 4

3

h

hay

Ta có :

3

2

4 3

4

2

12

8

4

3

3 4

3

3

12

9

Vì 8 < 9 nên 12

8

12

9

3

2

4

3

<

Vậy : h

3

2

h

4 3

<

Trang 11

Bài tập 38 c Khối lượng nào lớn hơn kg

8

7

? 10

9

kg

hay

Ta có:

8

7

5 8

5

7

40

35

10

9

4 10

4

9

40

36

Vì 35 < 36 nên

40

35

40

36

8

7

10

9

<

8

7

kg

10 9

<

Trang 12

TRÒ CHƠI TOÁN HỌC

Điền vào ô vuông dấu (< ; >; =) để được kết quả đúng

8

5

7

2

2

1

9

8

7

5

1000

905

4 2

12 13

7 5

4

3

1000 1

4 9

8 9

2 1

4

3

8 6 0 1

1 0

<

<

<

<

>

>

>

>

=

=

Trang 13

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

-Học thuộc và nắm vững quy tắc so sánh 2 phân

số.

Nắm vững nhận xét ở sách giáo khoa.

Bài tập về nhà 38b, 38d, 39, 40 trang 24 SGK Xem trước và chuẩn bị bài phép cộng phân số.

Ngày đăng: 18/02/2021, 23:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm