1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide bài giảng toán lớp 6 chương 2 phần (6)

11 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 312,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨCâu 1: 4 điểm Phát biểu các tính chất của phép cộng các số tự nhiên.. Cho ví dụ về tính chất giao hoán... Tương tự có thể nói đến tổng của bốn, năm,… số nguyên.

Trang 1

BÀI 6:

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: (4 điểm)

Phát biểu các tính chất của phép cộng các số tự nhiên Cho ví dụ về tính chất giao hoán.

Câu 2: (6 điểm)

Tính và so sánh kết quả:

a/ (-2) + (-3) và (-3) + (-2)

b/ (-8) + (+4) và (+4) + (-8)

Nhận xét: Phép cộng các số nguyên

cũng có tính chất giao hoán.

Trang 3

TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG

CÁC SỐ TỰ NHIÊN

1/ Giao hoán 2/ Kết hợp 3/Cộng với O

PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN

CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT GÌ?

1/ Giao hoán

2/ ? 3/ ?4/?

Trang 4

?2 Tính và so sánh kết quả của:

[(-3) + 4] +2 và (-3) + (4 + 2)

GIẢI

Ta có:

.[(-3) + 4] +2

= 1 + 2

= 3

.(-3) +( 4 +2)

=(-3) + 6

= 3

SO SÁNH:

Hai kết quả bằng nhau [(-3) + 4] + 2 = (-3) + (4 + 2)

Trang 5

CHÚ Ý:

Ta có: (a +b) + c = a + ( b + c) = a + b + c gọi là tổng của ba số a, b ,c

Tương tự có thể nói đến tổng của bốn, năm,…

số nguyên Khi thực hiện cộng nhiều số ta có thể thay đổi tùy ý thứ tự các số hạng, nhóm các

số hạng một cách tùy ý bằng các dấu ( ), [ ], { }.

Trang 6

Một số nguyên cộng với 0 kết quả thế nào?Một số nguyên cộng với 0 kết quả bằng chính nó.

Tính:

(-4) + 0 =

12 + 0 =

-4 12

a + 0 = a

a + ? = 0

Trang 7

Số đối của số nguyên a kí hiệu là -a.

Số đối của -a kí hiệu là a.

VD: Số đối của 5 là -5

Số đối của -5 là 5

Số đối của 0 là 0.

?3 Tìm tổng tất cả các số nguyên a, biết: -3 < a < 3

GIẢI

Tính tổng:

(-2) +(-1) + 0 + 1 + 2

= [(-2) + 2] + [(-1) + 1] +0

=0 + 0 + 0

=0 Các số nguyên a là: -2, -1, 0, 1, 2.

Trang 8

SO SÁNH TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ

TỰ NHIÊN VÀ PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN

SỐ TỰ NHIÊN SỐ NGUYÊN

1/ Giao hoán

2/ Kết hợp

3/ Cộng với 0

1/ Giao hoán 2/ Kết hợp 3/ Cộng với 0

4/ Cộng với số đối

Áp dụng trong bài toán thực hiện phép tính

để có thể tính hợp lý và nhanh.

Trang 9

Bài 36:Tính:

a/ 126 + (-20) + 2004 + (-106) b/ (-199) + (-200) + (-201)

GIẢI

a/ 126 + (-20) + 2004 + (-106)

= 126 + [(-20) + (-106)] + 2004

= [126 +(-126)] + 2004

= 0 + 2004

= 2004

(Giao hoán, kết hợp) (Kết hợp, cộng với số đối) (Cộng với 0)

Trang 10

b/ (-199) + (-200) + (-201)

= [(-199) +(-201)] + (-200)

= (-400) + (-200)

= -600

Bài 40: Điền số thích hợp vào ô vuông:

0 2

-15

-3

Trang 11

HƯỚNG DẪN V NHÀ

- Học thuộc các tính chất của phép cộng các số nguyên

- Làm bài tập 37, 38, 39, 41, 42 SGK

trang 78, 79.

Ngày đăng: 18/02/2021, 23:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm